Quảng cáo
Bảng phiên âm quốc tế cho tiếng Anh
QR

Bảng phiên âm quốc tế cho tiếng Anh

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

h - đọc như hBẢNG PHIÊN ÂM QUỐC TẾ

cho tiếng Anh(1)

http://myviettien.blogspot.com/2012/07/phien-am-quoc-te-tieng-anh.html [good website]

Phụ âm Nguyên âm (đơn và kép)

p pen, put, computer ɪ (i) kiss, minute, bit

b bag, bubble, button e (3) ten, bed, head

t (8) tea, light, want æ man, happy, cat

d date, old, donut ɒ (ɔ) (5) lot, hot, wash

k key, clock, skull ʌ cut, cup, blood

g god, go, google ʊ (u) foot, good, could

tʃ nature, match, change ə common, about, ago

dʒ age, James, soldier i glorious, activate, lazy

f photo, fat, laugh u put, influence, you

v heavy, very, van i: sea, please, cheese

θ thank, bath, through u: blue, two, choose

ð this, that, though ɜ: (ə:), (ɜ:ʳ) (4) bird, learn, refer

s seat, truce, sister ɔ: (6) law, bought, court

z schools, zero, buzz ɑ: (a:) (5) father, car, start

ʃ she, sure, nation eə (4) fair, square, care

ʒ pleasure, vision, leisure ʊə (uə) poor, sure, urine

h hello, whole, headway ɪə (iə) (4) hear, near, cheer

m mother, more, come aʊ (au) hour, now, how

n nice, known, sunny əʊ (əu) (7) no, go, blow

ŋ ring, link, anger ɔɪ (ɔi) boy, moisture, choice

l look, feel, valley eɪ (ei) play, gay, face

r right, wrong, very aɪ (ai) hi, try, price

j yes, you, few n̩ suddenly, cotton

w when, quick, won l̩ middle, metal

ʔ department (âm tắc thanh hầu) ˈ (2) Dấu trọng âm

=============================

ThuVienDeThi.com

http://hocvachiase.com/ngon-ngu/ngon-ngu-tieng-anh/bai-1-ky-hieu-phien-am-tieng-anh-

va-bang-alphabet/ của t.VPhonetic Symbols – Ký hiệu phiên âm tiếng Anh và bảng Alphabet Phiên âm là một trong những phần khó nhất của ngôn ngữ Tiếng Anh. Nó rất đa dạng và phong phú ở những hình thức khác nhau. Để đọc được những ký hiệu phiên âm trong Tiếng Anh, bạn cần nghiên cứu một cách kỹ càng những biểu tượng phiên âm sau. Chúng sẽ giúp cho bạn đọc được bất cứ từ nào bạn gặp trong một cuốn từ điển. * Vowels: nguyên âm Trong Tiếng Anh có 12 nguyên âm đơn. Mỗi ký hiệu nguyên ân trong Tiếng Anh, chúng tôi sẽ đưa ra một ký hiệu nguyên âm Tiếng Việt để cho các bạn dễ dàng luyện đọc.

Phiên Âm Quốc tế

Tương đương Tiếng Việt Vì dụ

i: i: (được đọc kéo dài) see, meet, meal six, sit, hit

I i six, sit, hit

e e ten, led, bet

B e (được đọc kéo dài) hat, man, cat

K: a: (được đọc kéo dài) arm, farm, car

O o got, hot, not

J: o: (được đọc kéo dài) saw, nor, o

F u put, good, could

u: u: (được đọc kéo dài) too, two, pool

L â cup, run, come

Z: ơ (được đọc kéo dài) learn, first, fur

E ơ ago, porter, w

Bảng phiên âm quốc tế và tiếng Việt

* Dipthongs: nguyên âm đôi Hai nguyên âm đơn hợp lại tạo thành một nguyên âm đôi. Trong Tiếng Anh, có 8 nguyên âm đôi.

Phiên Âm Quốc tế

Tương đương Tiếng Việt Vì dụ

el ây page, cage, came

EF âu nose, bone, home

al ai five, nice, kind

aF au cow, now, out

ThuVienDeThi.com

Phiên Âm Quốc tế

Tương đương Tiếng Việt Vì dụ

JI oi boy, toy, join

IE iơ hear, near, fear

eE eơ hair, where, fair

ju: iu tube, suit, new

Bảng Nguyên âm đôi

Riêng âm /ju:/ vừa là nguyên âm vừa là phụ âm (Bán nguyên âm bán phụ âm.) - Bán nguyên âm /ju:/ Ví dụ: tube /tju:b/ new /nju:/ - Bán phụ âm /ju:/ Ví dụ: university /ju:nl’vEsltl/ European /ju:ErE’pi:En/ Chú ý: Thông thường trong một từ có bao nhiêu nguyên âm thì có bấy nhiêu vần. * Consonants: phụ âm

Phiên âm Quốc tế Tương đương Tiếng Việt Vì dụ

p p pen, put, pub

b b bad, boat, book

t th tea, table, teach

d d do, deep, dig

k kh cat, coat, cup

g g get, go, give

tG ch chair, teach, watch

dC jack, June, judge

f ph fall, fat, four

v v very, voice

H th thin, thought, month

D this, that, then

s x so, seven, sew

G s she, ship, shoot

z zoo, zip, pens

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo