Quảng cáo
Diễn đạt về số bằng tiếng Anh (Phần 1)
QR

Diễn đạt về số bằng tiếng Anh (Phần 1)

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MACCHIATO Page 1

DIỄN ĐẠT VỀ SỐ BẰNG TIẾNG ANH I. Số đếm ( Cardinal number)

Trong tiếng Anh, số đếm được xếp theo nhóm có 3 chữ số, các đơn vị của số bao gồm:

100 hundred một trăm

1,000 thousand một nghìn

1,000,000 million một triệu

1,000,000 ,000 billion một tỉ

1,000,000 ,000,000 trillion một nghìn tỉ

Vậy số 59,308,645 đọc là: 59 million, 308 thousand, 645. Áp dụng cách đọc này cho các số lớn hơn.

Zero: 0

II. Số thứ tự( ordinal number)

Về cơ bản, số thứ tự gồm số đếm + - th. Nhưng tận cùng là –ty có dạng –tieth

First

Second

Third

Fifth

Ninth

Twelfth

Twentieth

Twenty-first

Thirtieth

Fortieth

Hundredth

III. Phân số( fraction)

Số 1/6 đọc theo thứ tự tử số trước rồi đến mẫu số: one- sixth. Tử số lớn hơn 1 thì mẫu số phải ở dạng số nhiều, ví dụ: 5/6 đọc là five sixths. Đối với phân số 4 7/19 đọc là four and seven nineteenths

ThuVienDeThi.com

MACCHIATO Page 2

IV. Bội số

Về cơ bản, chỉ cần thêm times vào sau số đếm. Riêng 2 lần có thể nói twice hoặc two times.

V. Dấu thập phân

Các số sau dấu thập phân phải đọc từng số, ví dụ: 3.496 đọc là three point four nine six

Số tiền $460.23 có cách đọc khác là four hundred sixty dollars twenty three

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo