Quảng cáo
Luyện tập câu trực tiếp  câu gián tiếp trong tiếng Anh
QR

Luyện tập câu trực tiếp câu gián tiếp trong tiếng Anh

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

LUYỆN TẬP CÂU TRỰC TIẾP – CÂU GIÁN TIẾP (tiếng Anh THPT)

THƯ VIỆN SEN VÀNG

LUYỆN TẬP CÂU TRỰC TIẾP – CÂU GIÁN TIẾP

*Remember:-Khi chuyển từ một lời nói trực tiếp sang gián tiếp chúng ta cần lưu ý một số vấn đề sau:

a.Nếu động từ tưêng thuật chia ë các thì hiện tại thì chúng ta giữ nguyên thì của động từ chính,các đại từ chỉ định,các trạng từ chỉ nơi chèn cũng như trạng từ chỉ thời gian trong câu trực tiếp khi chuyển sang câu gián tiếp.

Eg:Hoa says,”I want to go home”.

Động từ TT-V chinh

Hoa says she wants to go home.

-He says,”I am going to Hanoi next week”.

He says he is going to HN next week

b.Nếu động từ tuêng thuật của câu ë thì quá khứ thì phải lùi động từ chính về quá khứ 1 bậc khi chuyển từ lời nói trực tiếp sang lời nói gián tiếp theo quy tắc sau:

Tenses:

Direct Speech(Lời nói trực tiếp) Reported Speech(lời nói gián tiếp)

Present simple Hiện tại đơn Past simple Quá khứ đơn

Present progressive Hiện tại tiếp diễn Past progressive Quá khứ tiếp diễn

Past simple Quá khứ đơn Past perfect Quá khứ hoàn thành

Past progresive Quá khứ tiếp diễn Past perfect progressive QK hoàn thành tiếp diễn

Present perfect Hiện tại hoàn thành

Past perfect Quá khứ hoàn thành

Present perfect progressive

Hiện tại hoàn thành tiếp

Past perfect progressive

Quá khứ hoàn thành tiếp

ThuVienDeThi.com

LUYỆN TẬP CÂU TRỰC TIẾP – CÂU GIÁN TIẾP (tiếng Anh THPT)

THƯ VIỆN SEN VÀNG

diễn diễn

Past perfect Quá khứ hoàn thành

Past perfect progressive

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Past perfect progressive

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Will/shall would/should;

musthad to.

*Các trạng từ chỉ thời gian và nơi chốn cũng như đại từ chỉ định được thay đổi theo quy tắc sau:

today that day

tonightthat night

tomorrowthe next day/the following day thisthat

yesterdaythe day before/the previous day thesethose

agobefore this/thatthe

nowthen herethere.

next Sundaythe next/following Sunday

last Tuesdaythe previous Tuesday/the Tuesday before.

The day after tomorrowin two days’ time/two days later.

Nguyên tắc trên được áp dụng cho tất cả các loại câu tường thuật.

**Có 3 loại câu tường thuật cơ bản:

1.Reported statements(tường thuật dạng câu kể)

S+say(s)/said+(that)+S+V

*says/say to+Otells/tell+O said to+Otold+O

ThuVienDeThi.com

LUYỆN TẬP CÂU TRỰC TIẾP – CÂU GIÁN TIẾP (tiếng Anh THPT)

THƯ VIỆN SEN VÀNG

Eg:He said to me”I haven’t finished my work”He told me he hadn’t finished his work.

2.Reported questions:(Tường thuật dạng câu hỏi)

a.Yes/No questions:

S+asked/wanted to know/wondered+if/weather+S+V

Eg .”Are you angry?”he askedHe asked if/whether I was angry.

(Chuyển câu hỏi ở câu trực tiếp sang dạng khẳng định rồi thực hiện thay đổi thì,trạng từ chỉ thời gian,nơi chốn,chủ ngữ,tân ngữ...)

b.Wh-questions:

S+asked(+O)/wanted to know/wondered+Wh-words+S+V.

*says/say to+Oasks/ask+O

said to+Oasked+O.

Eg.”What are you talking about?”said the teacher.

The teacher asked us what we were talking about.

3.Reported commands.(Tường thuật câu mệnh lệnh)

*Khẳng định:S+told+O+to-infinitive.

Eg.”Please wait for me here,Mary.”Tom saidTom told Mary to wait for him there.

*Phủ định:S+told+O+not to-infinitive.

Eg.”Don’t talk in class”,the teacher said to us.-->The teacher told us not to talk in class.

*Reporting verbs:

-agree,decide,offer,promise,refuse...+to-infinitive

-advise,ask,encourage,invite,remind,tell,want,warn...+O+to infinitive

-admit(thừa nhận),deny(phủ nhận),stop,suggest...+-ing form)

**Câu điều kiện ở lời nói gián tiếp:

1.Điều kiện có thật,có thể xảy ra:Chúng ta áp dụng quy tắc chung của lời nói gián tiếp.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo