Quảng cáo
Lý thuyết Câu trực tiếp & Câu gián tiếp
QR

Lý thuyết Câu trực tiếp & Câu gián tiếp

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

CÂU TRỰC TIẾP & CÂU GIÁN TIẾP

A. Một số định nghĩa.

1. Câu trực tiếp(direct speech): là câu trích dẫn y nguyên lời nói của ai đó, trong câu có dấu ngoặc kép. Ex: My brother said: “Iam very happy”. 2. Câu gián tiếp(reported speech): là câu tường thuật lại ý của người nói, trong câu không có dấu ngoặc kép. Ex: My brother said that he was very happy. *Lưu ý: Khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp ta phải thay đổi: chủ ngữ, tân ngữ, thì động từ, các trạng từ, tính từ chỉ sự sở hữu, các từ chỉ thời gian, nơi chốn và các từ chỉ sự xa gần.

B. Những thay đổi khi chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp. I.Đổi thì động từ

Thì của các động từ trong lời nói gián tiếp thay đổi theo một nguyên tắc chung là lùi về quá khứ (các thì xuống cấp) - Thông thường:

Direct speech Indirect speech Examples

Simple present Simple past

He said, “I feel sick.” → He said he felt sick. “I don’t know what Ann is doing”. ->She didn’t know what Ann was doing.

Present continuous Past continuous She said, “I’m writing a letter.” → She said she was writing letter.

Simple past Present perfect Past perfect He said, “I have seen that film.” → He said he had seen that film.

Past continuous Present perfect continuous Past perfect continuous

He said, “I was living in New York.” → He said he had been living in New York. He said, “I have been playing football.” ->He said that he had been playing football.

Past perfect Past perfect

He said, “I had written the letter by 8 o’clock.” -> He said that he had written the letter by 8 o’clock.

Past perfect continuous

He said, “I had been waiting for an hour.” -> He said that he had been

ThuVienDeThi.com

waiting for an hour.

Will/Shall/May/Can Would/Should/Might/ Could (be able to)

He said, “I shall go to Japan in July.” (Simple future) → He said he should go to Japan in July. (Future in the past) He said, “I’ll be writing at 3 o’clock in the afternoon.” ->He said that he would be writing at 3 o’clock in the afternoon.

Must/Have to Had to/ would have to

II- Thay đổi ngôi trong câu trực tiếp & gián tiếp.

Các đại từ nhân xưng và đại sở hữu khi chuyển từ lời nói trực tiếp sang lời nói gián tiếp thay đổi như

bảng sau:

ĐẠI TỪCHỨC NĂNGTRỰC TIẾPGIÁN TIẾP

I he, she

we They

Chủ ngữ

you They

me him, her

us Them

Đại từ

nhân xưng

Tân ngữ

you Them

my his, her

our Their

Phẩm định

your Their

mine his, her

ours Theirs

Đại từ

sở hữu

Định danh

yours Theirs

• Những trường hợp không tuân theo quy tắc trên.

ThuVienDeThi.com

1. Khi động từ thông báo (say/tell/....) ở các thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, hiện tại hoàn thành hoặc tương lai đơn thì không cần lùi thì động từ. - Ex: He says/is saying/has said/will say “The test is easy”. He says/is saying/has said/will say (that) the test is easy. 2. Khi câu trực tiếp diễn tả một sự thật hiển nhiên, một chân lí hay một hành động đk lặp đi lặp lại thường xuyên thì các động từ trong câu gián tiếp vẫn không thay đổi. Ex:- Yesterday the teacher said, “The earth goes round the sun.”

 Yesterday the teacher said (that) the earth goes round the sun. - He said, “My father always drinks coffee after dinner.” He said (that) his father always drinks coffee after dinner. 3. Khi mệnh đề trực tiếp là một thức giả định. - Ex: She said: “ If I were you, I wouldn’t tell lies”. She said (that) if she was me, she wouldn’t tell lies. 4. * Đối với các động từ khuyết thiếu: would, could, might, ought,

should thường không thay đổi trong câu trần thuật. - Ex: He said: “You could go home.” He said (that) I could go home. • Tuy nhiên nếu câu nói có một điều kiện không thể xảy ra trong hiện tại thì khi tường thuật ta phải biến đổi thành dạng: could/would have P2 - Ex: She said: “If I have enough money, I could buy that dictionary.” She said that if she had enough money she could have bought that dictionary. 5. Khi động từ trong mệnh đề trực tiếp ở thì quá khứ đơn theo đó là một năm cụ thể. - Ex: He said “He was born in 2002” He said that he was born in 2002. III- Những …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo