Quảng cáo
Chuyên đề Phrasal verb
QR

Chuyên đề Phrasal verb

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHRASAL VERBS MEANING - back up ủng hộ - Blow up làm nổ tung -bring about Làm xảy ra, dẫn đến, gây ra -bring down Hạ xuống, làm tụt xuống - bring up Đưa ra một vấn đề - bring up Nuôi dạy - call off Hoãn lại, dừng lại, bỏ đi - carry on Tiếp tục - cheer up Làm phấn khởi, vui vẻ lên - clear up Dọn dẹp, giả quyết - cut down Giảm bớt, cắt bớt - do over Làm lại từ đầu - draw up Lập kế hoạch - fill in/out Điền vào đơn, tờ khai - fill up Đổ đầy, lấp đầy - find out Phát hiện ra - figure out Suy nghĩ để tìm ra - give away Cho, phân phát - give back Hoàn lại, trả lại - give up Từ bỏ - hand in Nộp bài vở - hand out Phân phát - hang up Treo lên, cúp máy - hold up Làm đình trệ, trì hoãn - lay off Cho ai nghĩ việc - leave out Bỏ đi - let down Làm thất vọng - look over Xem xét, kiểm tra - look up Tra cứu - make up Bịa, dựng chuyện - make out Hiểu, nhận ra - pass on Truyền, chuyển tiếp - pick out Chọn ra - pick up Đón ai bằng xe -point out Chỉ ra - put away Cất đi chỗ khác -put off Hoàn lại - put on Mặc quần áo - put out Dập tắt -set up Bắt đầu, thành lập - take down Ghi chép - take off Cởi, tháo - take over Tiếp quản - throw away Ném đi, vứt đi - try on Mặc thử - try out Kiểm tra - turn down Giảm âm lượng - turn down Khước tù - turn into Biến thành, trở thành

ThuVienDeThi.com

- turn off Khóa, tắt -turn on Mở, bật - use up Dùng hết Ngữ động từ không tách ra đuợc -break in/into Đột nhập - call on Thăm viếng - call for Đòi hỏi - care for sb Chăm sóc - come across Gặp tình cờ - count on Tin cậy vào, dựa vào - get over Vượt qua - go over Xem lại, đọc lại - hear from Nhận được tin của ai -look after Chăm sóc - look for Tìm kiếm - look into Điều tra -run across Tình cờ gặp - run into Điều tra - stand for Thay cho, đại diện cho - take after Giống ai Ngữ động từ không có tân ngữ - break down Hỏng máy - break out Nổ ra, bùng nổ - catch on Hiểu - come back Quay lại, trở lại - come in Đi vào - come to Tỉnh lại - come over Ghé thăm nhà ai - come up Nêu lên vấn đề - die down Lắng xuống - dress up Mặc diện - drop by Ghé thăm - eat out Ăn ngoài - get on Tiến bộ - get up Thức dậy - go back Trở về, troe lại - go off Nổ, reo - go on Tiếp tục - go up Tăng lên - grow up Trưởng thành - hold on Giữ máy điện thoại - keep on Tiếp tục - pass out Mê đi, bất tỉnh - pull up Dừng lại - set off Bắt đầu lên đường - show off Khoe khoang - show up Xuất hiện - speak up Nói to hơn - take off Cất cánh - turn up Đến, xuất hiện

ThuVienDeThi.com

- break in on Cắt ngang, làm gián đoạn - catch up with Đuổi kịp - come in for Hứng chịu phê bình,chỉ trích - come up with Tìm ra lời giải, ý tưởng - cut down on Cắt giảm - do away with Loại bỏ - drop out of Bỏ học - face up to Đối mặt - get away with Thoát khỏi sự trừng phạt - get down to Bắt đàu công việc - get on/along with Hòa đồng, có quan hệ tốt - get through with Hoàn thành, hoàn tất - keep up with Theo kịp - look forward to Mong chờ - look down on Xem thường - look out for Cẩn thận, coi chừng - look up to Ngưỡng mộ - make up for Bù đắp - put up with Chịu đựng - run out of Cạn, hết

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo