Quảng cáo
Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản
QR

Ngữ pháp tiếng Anh cơ bản

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

I. GRAMAR (Ngữ pháp) 1. Ôn lại thì Hiện tại thường (Hiện tại đơn)

a) Với động từ Tobe (Vbe)

+) Thể khẳng định:

I am She/ he/ it/ tên riêng/ danh từ số ít + is You/ we/ they/ danh từ số nhiều + are

+) Thể phủ định:

I am + not

She/ he/ it/ danh từ số ít + is + not (is not = isn’t)

You/ we/ they/ danh từ số nhiều + are + not (are not = aren’t)

+) Thể nghi vấn - dạng câu hỏi

Từ để hỏi + is/ are + S + N/Adj/O?

b) Với động từ thường:

+) Thể khẳng định I/you/ we/ they/ danh từ số nhiều + V giữ nguyên She/ he/ it/ tên riêng/ danh từ số ít + Vthêm s/es Chú ý: Thêm “es” vào sau V khi V có chữ tận cùng là o, ss, sh, ch VD: go  goes

Watch  watches Brush  brushes +) Thể phủ định: I/ you/ we/ they/ danh từ số nhiều + do+ not+ V giữ nguyên (do not = don’t) She/ he/ it/ tên riêng/ danh từ số ít + does + not + V không còn s/es

(does not = doesn’t) +) Thể nghi vấn – dạng câu hỏi: Từ để hỏi + do/ does + S + V giữ nguyên ?

• Dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại: - Trong câu có các trang từ chỉ mức độ như always/ usually/ often/ sometimes/ seldom/ rarely/ hardly/ never (đứng sau V be và đứng trước Vthường) - Câu nói về sự thật hiển nhiên như mặt trời mọc đằng đông, lặn đằng tây hay nước sôi ở 100độ C… - Nói về thói quen hang ngày với từ every day/ week/ month/ year/time… - Nói về lịch trình di chuyển của máy bay, ô tô hay tàu hỏa, xe bus

Chú ý: Khi chia động từ “have” trong thì hiện tại thường sẽ được chia thành 2 dạng

+) Have : nếu chủ ngữ là I/ you/we/they/danh từ số nhiều (don’t have)

+) Has: nếu chủ ngữ là she/ he/ it/ danh từ số ít (doesn’t have)

ThuVienDeThi.com

2. THÌ TƯƠNG LAI ĐƠN (The future simple tense)

a. Thể khẳng định:

I/ You/ We/ They/ She/ He/ It

Danh từ số ít/ số nhiều/ Danh từ số ít + will + be / V nguyên thể

b. Thể phủ định:

S + will not + be/ V nguyên thể

Will not = won’t

c. Thể nghi vấn – dạng câu hỏi :

Will + S + be/ Vnt ?  Yes, S + will / No, S + won’t

Wh- questions + will + S + be/ Vnt?  S + will + Vnt….

(When / where/ what time/ who/ what/ how/ how old/ how long )

*) Dấu hiệu nhận biết thì tương lai:

- Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian: someday (một ngày nào đó)

Soon (chẳng bao lâu nữa)

Next time/ month/ week/ year (tới, tiếp theo)

Tomorrow (ngày mai)

Tonight (tối nay)

In two days (2 ngày nữa)

*) Cách dùng:

- Diễn tả một hành đông sẽ xảy ra trong tương lai hoặc một hành động sẽ xảy ra trong một khoảng thời gian dài ở tương lai

- Diễn đạt ý kiến, sự chắc chắn, sự dự đoán của người nói về một điều gì đó trong tương lai

- Đưa ra một lời hứa, lời đe dọa

- Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị và lời mời

*) Cấu trúc với When: khi

When S+ V, S + will + Vnt

(When + mệnh đề phụ, mệnh đề chính)

Vd: When she comes, I will go out (khi cô ấy đến, tôi sẽ đi ra ngoài)

ThuVienDeThi.com

3. THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN (The present Continous tense)

a. Thể khẳng định:

I + am + Ving

She/ He/ It/ Dtừ số ít/ Tên riêng + is + Ving

You/ We/ They/ Dtừ số nhiều + are + Ving

b. Thể phủ định: (+not)

I am + not + Ving

She/ He/ It/ Dtừ số ít/ Tên riêng + is + not + Ving

You/ We/ They/ Dtừ số nhiều + are + not + Ving

Is not = isn’t

Are not = aren’t

c. Thể nghi vấn – dạng câu hỏi:

(Wh – questions ) + is / isn’t + S + Ving ?

+ are/ aren’t + S + Ving?

*) Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn:

- Trong câu có các từ : now (bây giờ), right now (ngay bây giờ)

At the moment/ at this time/ at present (vào lúc này)

Today (hôm nay)

Look! Be careful! Listen!

* Notes :Một số động từ không đi với dạng Ving như: be, understand, think (cho rằng), know, hear, love, like , stop , feel, smell, taste, sound ....

*) Cách dùng:

- Diễn tả hành động xảy ra tại thời điểm đang nói

- Một kế hoạch trong tương lai với các từ như tomorrow, next week, tonight

*) Cách thêm “ Ing” và sau động từ:

- Thông thường chúng ta thêm ing vào sau các động từ

VD: watch  watching

go  going

-Các động từ kết thúc bởi đuôi “e”, bỏ “e” thêm “ing” vào sau động từ

VD: come  coming

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo