
The active and the passive sentences
( Câu chủ động – câu bị động)
A. Definition: ( Định nghĩa) 1/ The Active form: ( Thể chủ động ) là dạng câu mà chủ từ của câu là người / vật thực hiện hành động – gây ra tác động lên người hoặc vật khác. Ex: - Ann writes a letter
- Some farmers are working in the rice field. 2/ The passive form: ( Câu bị động) là dạng câu mà chử từ của câu nhận tác động của người hoặc vật khác – chịu tác động bởi người hoặc vật khác lên nó. Ex: - A letter is written by Ann. - I was followed by an old man Lưu ý: Sử dụng câu bị động, khi chúng ta quan tâm nhiều đến hành động được thực hiện như thế nào mà không chú ý đến tác nhân gây ra hành động đó. Ex: - Rice is produced in Vietnam.
B. Quy tắc chuyển từ một câu chủ động sang câu bị động Muốn chuyển từ một câu chủ động sang câu bị động, ta thực hiện các bước sau:
Active: S + V + O
Passive: S + Be Vpp + By O
Ved Form: Be + V Past Participle
V3
B1: Lấy tân ngữ của câu chủ động làm chủ ngữ của câu bị động. B2: Nếu cố trợ động từ trong câu chủ động, đặt trợ động từ ấy ngay sau chủ ngữ của câu bị động. B3: Chia động từ “To be” theo thì và trợ động từ của câu chủ động. Câu củ động chia ë thì nào thì động từ “to be” trong c©o bị động chia ë thì đấy. B4: Đặt động từ chính của câu chủ động ë dạng Vpp (Động từ chia ë phân từ 2). B5: Chuyển chủ ngữ của câu chủ động thành dạng “by O” sau động từ chính trong câu. ( có thể bỏ “by O” nếu nó không quan trọng hoặc được hiểu ngầm)
C. Cấu trúc của câu bị động chia theo thì và trợ động từ:
1. Simple present tense. (thì hiện tại đơn)
S + is/ am / are + Vpp
Ex: A: Ann writes a letter. P: A letter is written by Ann 2. Present continuous tense: ( Thì hiện tại tiếp diễn) S + is/ am / are + being + Vpp
Ex: A: Ann is writing a letter.
ThuVienDeThi.com
P: A letter is being written by Ann
3. Simple past tense: ( Thì quá khứ đơn)
S + were/ was + Vpp Ex:
A: Ann wrote a letter. P: A letter was written by Ann 4. Past continuous tense: ( Thì quá khứ tiếp diễn)
S + were/ was + being + Vpp Ex:
A: Ann was writing a letter. P: A letter was being written by Ann. 5. Present perfect tense: ( Thì hiện tại hoàn thành)
I/ We/ You/ They + have + been + Vpp He/ she/ it + has
Ex:
A: Ann has written a letter. P: A letter has been written by Ann. 6. Past perfect tense: ( Thì quá khứ hoàn thành)
S + had + been + Vpp Ex: A: Ann had written a letter. P: A letter had been written by Ann. 7. Simple future tense: ( Thì tương lai đơn)
I/ We + will/ shall + be + Vpp He/ She/ It/ They/ You + will Ex;
A: Ann will write a letter. P: A letter will be written by Ann. 8. Future of intention: ( Thì tương lai có dự định)
S + is/ am/ are + going to + be + Vpp
Ex;
A: Ann is going to write a letter. P: A letter is going to be written by Ann. 9. Future perfect tense: (Thì tương lai hoàn thành)
I/ We + will/ shall + have + been + Vpp He/ She/ It/ They/ You + will Ex:
A: Ann will have written a letter. P: A letter will have been written by Ann. 10. Modal verbs: ( trợ động từ/ động từ khuyết thiếu)
Can/ may/ must/ ought to/ should/ would/ could/ might...
S + modal verbs + be + Vpp
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.