Quảng cáo
Bài tập chuyên đề căn bậc hai, căn bậc ba
QR

Bài tập chuyên đề căn bậc hai, căn bậc ba

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Bài tập chuyên đề căn bậc hai, căn bậc ba Bản PDF - Nội dung bài viết Bài tập chuyên đề căn bậc hai, căn bậc ba Bài tập chuyên đề căn bậc hai, căn bậc ba Bộ tài liệu này gồm tổng cộng 144 trang, được biên soạn bởi cô giáo Diệu Thu, tập trung vào việc tuyển chọn các bài tập chuyên đề về căn bậc hai và căn bậc ba trong chương trình môn Toán lớp 9 tập 1 phần Đại số. Chuyên đề 1 của tài liệu là về căn bậc hai và căn bậc ba cùng các phép biến đổi. Cụ thể: Bài 1: Giới thiệu về khái niệm của căn bậc hai và căn bậc ba trong toán học. Bài 2: So sánh các căn bậc hai và bài tập thực hành. Bài 3: Tìm hiểu về căn thức bậc hai và cách tìm điều kiện để xác định nó. Bài 4: Học về hằng đẳng thức liên quan đến căn bậc hai. Bộ tài liệu này sẽ giúp học sinh lớp 9 nắm vững kiến thức căn bậc hai và căn bậc ba, từ đó giúp họ rèn luyện kỹ năng giải các bài toán liên quan đến chủ đề này một cách hiệu quả.

Xem trước nội dung

ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 1

BÀI 1: KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC HAI SỐ HỌC A- BÀI GIẢNG

1. Căn bậc hai số học * a>0 có căn bậc hai số học là √? * a=0 có một căn bậc hai số học là √0 = 0 * a<0 không có căn bậc hai số học

* Công thức tổng quát ?ớ? ?≥0 ta có √?= ?{ ?≥0

?2 = ?.

CHUYÊN ĐỀ 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA – VÀ CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI

ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 2

2. Ví dụ minh họa Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai số học của các số sau

a) 16

b)

1

64

c)

1

100

d)

4

9

CĂN BẬC HAI Ví dụ 2: Tìm căn bậc hai của các số sau:

a) 5

b)

1

25

c) 81

d)

121

100 3. Chú ý ??= ? (?≥?)?= ±√? Ví dụ 3: Giải phương trình a) ?2 −2 = 0 b) ?2 −5 = 0 c) (?+ 1)2 = 5 d) (?−1)2 −3 = 0

ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 3

e) (1 −2?)2 −9 = 0 f) (2 −5?)2 −49 = 0 Ví dụ 4: Tính a) √25 + 2√9 −3√16 b) 2√81: 9 + √100 −2√36 B- BÀI TẬP TỰ LUYỆN 1 Bài 1. Tìm căn bậc hai số học rồi suy ra căn bậc hai của các số: 25, 144, 361 . Bài 2: Tính

a) A=√16. √25 + √196: √49 b) B=√

1

4 : √9

4 + √

16

25

Bài 3: Tìm x biết a) ?2 = 4 b) ?2 −7 = 0 c) 3?2 −1 = 8 d) 4?2 + 19 = 0 HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1. Tìm căn bậc hai số học rồi suy ra căn bậc hai của các số: 25, 144, 361 .

Bài 2: Tính

a) A=√16. √25 + √196: √49 b) B=√

1

4 : √9

4 + √

16

25

ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 4

Bài 3: Tìm x biết a) ?2 = 4 b) ?2 −7 = 0 c) 3?2 −1 = 8 d) 4?2 + 19 = 0

BÀI 2: SO SÁNH CĂN BẬC HAI SỐ HỌC A- KIẾN THỨC CẦN NHỚ

B- CÁC VÍ DỤ MINH HỌA Ví dụ 1: So sánh a) 2 và √3 b) 5 và √23 c) 4 và √17 Ví dụ 2: So sánh a) 4 ?à √37 −2 b) √10 + 3 ?à 6 c) 4 ?à √26 −1

ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 5

d) √5 + 1 và 3 e) 4 và √17 −2 Ví dụ 3: Tìm số x không âm biết a) √?= 4 b) √?> 1 c) √?≤

1

2

HỌC TOÁN CÔ THU DỄ HIỂU VÀ VUI LẮM

ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 6

C- BÀI TẬP TỰ LUYỆN 2 Bài 1: So sánh a) 3 và √8 b) √15 và 4 Bài 2: So sánh a) 4 và √3 + 2 b) √15 −2 ?à 2 Bài 3: So sánh a) 2√31 ?à 10 b) −3√11 và -12 Bài 4: Tìm số x không âm biết a) √?= 13 b) 3√?= 15 c) 2√?−1 = 5 d) 5 −3√?= 2 Bài 5: Tìm số x không âm biết a) √?> 3 b) √?< √3 c) √4?< 4 d) √5?≥2 Bài 6*: So sánh a) √24 + √45 ?à 12 b) √37 −√15 ?à 2

c) √35 ?à √10 + √5 + 1 d) √1 + √2 + √3 ?à 2

HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1: So sánh a) 3 và √8 b) √15 và 4 Bài 2: So sánh a) 4 và √3 + 2 b) √15 −2 ?à 2

ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 7

Bài 3: So sánh a) 2√31 ?à 10 b) −3√11 và -12 Bài 4: Tìm số x không âm biết a) √?= 13 b) 3√?= 15 c) 2√?−1 = 5 d) 5 −3√?= 2 Bài 5: Tìm số x không âm biết a) √?> 3 b) √?< √3 c) √4?< 4 d) √5?≥2 Bài 6*: So sánh a) √24 + √45 ?à 12 b) √37 −√15 ?à 2

ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 8

c) √35 ?à √10 + √5 + 1 d) √1 + √2 + √3 ?à 2

BÀI 3: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ BÀI TOÁN TÌM ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH A- MỤC TIÊU * Biết cách tìm điều kiện xác định của √? B- BÀI GIẢNG *√?: Gọi là căn thức bậc hai của A * √? có nghĩa  ?≥0 Cách Tìm điều kiện xác định

 ( ) A x là một đa thức ( ) A x luôn có nghĩa.

 ( ) ( ) A x

B x

có nghĩa ( ) 0 B x 

 ( ) A x có nghĩa ( ) 0 A x 

 1

( ) A x

có nghĩa ( ) 0 A x 

Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức

a) √?−3

b) √5 + ?

c) √−5?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo