
ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 1
BÀI 1: KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC HAI SỐ HỌC A- BÀI GIẢNG
1. Căn bậc hai số học * a>0 có căn bậc hai số học là √? * a=0 có một căn bậc hai số học là √0 = 0 * a<0 không có căn bậc hai số học
* Công thức tổng quát ?ớ? ?≥0 ta có √?= ?{ ?≥0
?2 = ?.
CHUYÊN ĐỀ 1: CĂN BẬC HAI – CĂN BẬC BA – VÀ CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI
ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 2
2. Ví dụ minh họa Ví dụ 1: Tìm căn bậc hai số học của các số sau
a) 16
b)
1
64
c)
1
100
d)
4
9
CĂN BẬC HAI Ví dụ 2: Tìm căn bậc hai của các số sau:
a) 5
b)
1
25
c) 81
d)
121
100 3. Chú ý ??= ? (?≥?)?= ±√? Ví dụ 3: Giải phương trình a) ?2 −2 = 0 b) ?2 −5 = 0 c) (?+ 1)2 = 5 d) (?−1)2 −3 = 0
ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 3
e) (1 −2?)2 −9 = 0 f) (2 −5?)2 −49 = 0 Ví dụ 4: Tính a) √25 + 2√9 −3√16 b) 2√81: 9 + √100 −2√36 B- BÀI TẬP TỰ LUYỆN 1 Bài 1. Tìm căn bậc hai số học rồi suy ra căn bậc hai của các số: 25, 144, 361 . Bài 2: Tính
a) A=√16. √25 + √196: √49 b) B=√
1
4 : √9
4 + √
16
25
Bài 3: Tìm x biết a) ?2 = 4 b) ?2 −7 = 0 c) 3?2 −1 = 8 d) 4?2 + 19 = 0 HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1. Tìm căn bậc hai số học rồi suy ra căn bậc hai của các số: 25, 144, 361 .
Bài 2: Tính
a) A=√16. √25 + √196: √49 b) B=√
1
4 : √9
4 + √
16
25
ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 4
Bài 3: Tìm x biết a) ?2 = 4 b) ?2 −7 = 0 c) 3?2 −1 = 8 d) 4?2 + 19 = 0
BÀI 2: SO SÁNH CĂN BẬC HAI SỐ HỌC A- KIẾN THỨC CẦN NHỚ
B- CÁC VÍ DỤ MINH HỌA Ví dụ 1: So sánh a) 2 và √3 b) 5 và √23 c) 4 và √17 Ví dụ 2: So sánh a) 4 ?à √37 −2 b) √10 + 3 ?à 6 c) 4 ?à √26 −1
ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 5
d) √5 + 1 và 3 e) 4 và √17 −2 Ví dụ 3: Tìm số x không âm biết a) √?= 4 b) √?> 1 c) √?≤
1
2
HỌC TOÁN CÔ THU DỄ HIỂU VÀ VUI LẮM
ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 6
C- BÀI TẬP TỰ LUYỆN 2 Bài 1: So sánh a) 3 và √8 b) √15 và 4 Bài 2: So sánh a) 4 và √3 + 2 b) √15 −2 ?à 2 Bài 3: So sánh a) 2√31 ?à 10 b) −3√11 và -12 Bài 4: Tìm số x không âm biết a) √?= 13 b) 3√?= 15 c) 2√?−1 = 5 d) 5 −3√?= 2 Bài 5: Tìm số x không âm biết a) √?> 3 b) √?< √3 c) √4?< 4 d) √5?≥2 Bài 6*: So sánh a) √24 + √45 ?à 12 b) √37 −√15 ?à 2
c) √35 ?à √10 + √5 + 1 d) √1 + √2 + √3 ?à 2
HƯỚNG DẪN GIẢI Bài 1: So sánh a) 3 và √8 b) √15 và 4 Bài 2: So sánh a) 4 và √3 + 2 b) √15 −2 ?à 2
ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 7
Bài 3: So sánh a) 2√31 ?à 10 b) −3√11 và -12 Bài 4: Tìm số x không âm biết a) √?= 13 b) 3√?= 15 c) 2√?−1 = 5 d) 5 −3√?= 2 Bài 5: Tìm số x không âm biết a) √?> 3 b) √?< √3 c) √4?< 4 d) √5?≥2 Bài 6*: So sánh a) √24 + √45 ?à 12 b) √37 −√15 ?à 2
ĐĂNG KÝ HỌC TOÁN CÔ DIỆU THU 09.7337.5605 | 8
c) √35 ?à √10 + √5 + 1 d) √1 + √2 + √3 ?à 2
BÀI 3: CĂN THỨC BẬC HAI VÀ BÀI TOÁN TÌM ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH A- MỤC TIÊU * Biết cách tìm điều kiện xác định của √? B- BÀI GIẢNG *√?: Gọi là căn thức bậc hai của A * √? có nghĩa ?≥0 Cách Tìm điều kiện xác định
( ) A x là một đa thức ( ) A x luôn có nghĩa.
( ) ( ) A x
B x
có nghĩa ( ) 0 B x
( ) A x có nghĩa ( ) 0 A x
1
( ) A x
có nghĩa ( ) 0 A x
Ví dụ 1: Tìm điều kiện xác định của biểu thức
a) √?−3
b) √5 + ?
c) √−5?
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.