Quảng cáo
Đề trắc nghiệm Đại số 7
QR

Đề trắc nghiệm Đại số 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ 7 Khoanh tròn các chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Với và (a, b, m Z, m > 0), ta có: x + y = ? m

a x  m

b y  

A. B. C. D. Cả A và C đều đúng m

b a y x    m

b a y x 2

   m

b a y x   

Đáp án: A

Câu 2: Tìm x biết: 2

4 2 3    x

A. B. C. D. 2

1   x 2

7   x 4

1   x 4

7   x

Đáp án: D

Câu 3: ?  3 7 : 21 14

A. B. 7 2 3 : 21

7 : 14 3 7 : 21 14   14 3 : 3

1 : 14 3 1 : 3 14 3 7 : 21 14   

C. D. Cả A và C đều đúng. 7 2 7 3 * 21 14 3 7 : 21 14  

Đáp án: C Câu 4: Từ 3.14 = 6.7 suy ra:

A. B. C. D. 7 6 14

3  7 14 6 3  6 3 7 14  14

6 7 3 

Đáp án: D

Câu 5: Từ tỉ lệ thức: suy ra: z y y x 

A. x.z = y2 B. x.y = y.z C. x = y = z D. Cả A và C đều đúng. Đáp án A

Câu 6: ?       

3

3

1 .9

A. – 1 B. 3 C. – 3 D. 3

1 

Đáp án D

Câu 7: ?   

2 4

A. 4 B. – 4 C. – 3 D. – 16 Đáp án A Câu 8: Hãy cho biết mối quan hệ giữa hai đại lượng x và z biết: x và y tỉ lệ nghịch, y và z cũng tỉ lệ nghịch.

A. tỉ lệ thuận B. tỉ lệ nghịch C. không tỉ lệ thuận cũng không tỉ lệ nghịch D. Cả A và B đều đúng. Đáp án A Câu 9: Điểm A(1; -2) thuộc đồ thị hàm số:

ThuVienDeThi.com

A. B. y = 2x C. D. y = - 2x x y 2

1   x y 2 1 

Đáp án D Câu 10: Hãy chọn cách tính số trung bình cộng đúng nhất.

A. B.    N

n n n x x x X k k        ... ... 2 1 2 1

k

k k x x x

n x n x n x X   

    ...

...

2 1

2 2 1 1

C. D.    k k

k k

n n n x x x

n x n x n x X      

    ... ...

...

2 1 2 1

2 2 1 1

N

n x n x n x X k k     ... 2 2 1 1

Đáp án D Câu 11: Từ x + y = m – n suy ra: A. x + y + n = m B. x + n = m + y C. x – n = m – y D. x – m = y – n Đáp án A

Câu 12: ? 2

4  

A. 2 B. – 2 C. D. Tất cả đều sai. 2 1

Đáp án A Câu 13: 83. 810 = ? A. 6430 B. 830 C. 813 D. 1613

Đáp án C

Câu 14: Suy ra x = ?

x             

3 2 9 4

6

A. x = 6 B. x = 12 C. x = 3 D. x = 9 Đáp án B

Câu 15: (a, b, c, d, m, n Z và b, d, n khác 0). Ta suy ra: n m d

c b a   

A. B. C. D. n d b

m c a b a

 

   n d b

m c a d

c

 

   d b

c a n m

  n b

m a d b

c a

   

Đáp án C Câu 16: x, y, z tương ứng tỉ lệ với 2, 3, 4 thì ta có:

A. B. C. D. 4 3 2

z y x   2 4 3

z y x   3 2 4

z y x   3 4 2

z y x  

Đáp án: A

Câu 17: Tìm x là số nguyên tố có một chữ số để viết được dưới dạng số thập phân x A .2 5 

hữu hạn. A. x = 2 B. x = 3 C. x = 5 D. Cả A và C đều đúng. Đáp án D Câu 18: Số 79, 3826 được làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba là:

A. 79, 382 B. 79, 381 C. 79, 383 D. 79, 384 Đáp án C

ThuVienDeThi.com

Câu 19: = 2 thì x2 = ? x A. 2 B. 4 C. 8 D. 16 Đáp án: D Câu 20:Đồ thị hàm số y = -3x đi qua điểm có toạ độ:

A. (1; 3) B. (2; 4) C. (3; - 9 ) D. (-1; -3) Đáp án: C Câu 21: Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x theo hệ số tỉ lệ là - 4. Ta có:

A. y = -4x B. y = C. D. x

4 

4  x y x y 4 

Đáp án: A Câu 22: Cho hàm số y = f(x) = x2 – 2 . Khi đó f(-2) = ?

A. – 6 B. – 4 C. 6 D. 2 Đáp án: D Câu 23: Tìm điểm không thuộc đồ thị hàm số y = 3x – 1

A. B. C. D. Cả B và C đều đúng.       0; 3 1       0; 3 1   1 ;0 

Đáp án: A Câu 24: Cho bảng tần số:

Giá trị x 7 15 2 3 N = 16 Tần số n 5 1 7 3 M0 = ? A. M0 = 15 B. M0 = 7 C. M0 = 2 D. M0 = 3 Đáp án: C Câu 25: Cho bảng tần số:

Giá trị x 15 10 20 Tần số n 3 7 10 N = 20 Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là ? A. 3 B. 7 C. 10 D. 20 Đáp án: A Câu 26: Cho bảng tần số:

Giá trị x 8 4 9 Tần số n 5 2 3 N = 10 ?  M A. 7 B. 5,5 C. 8 D. 7,5 Đáp án: D

Điền vào chỗ trống để được khẳng định đúng Câu 27: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức …………………………………….…và có cùng ………………… Đáp án: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có hệ số khác không và có cùng phần biến.

Câu 28: Số trung bình cộng thường được dùng làm ……………………cho dấu hiệu đặt biệt là khi muốn ……………. các dấu hiệu cùng loại.

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo