
VƯỢT QUA KÌ THI KÌ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 _________________ Môn: Toán ĐỀ THI THỬ LẦN I Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi gồm 7 trang) Họ, tên thí sinh:.……………………………………………………………………………… Số báo danh:………………………………………………………………………………….. Câu 1: Tất cả các giá trị m để phương trình x4 −3x2 + m2 + 2 = 0 có 4 nghiệm phân biệt là:
?. −2 < m < 2 B. m ≥2 C.
−1
2 < m <
1
2 D. m ≥
1
2
Câu 2: Cho đồ thị sau:
Biết đây là đồ thị của hàm số bậc 3: y = ax3 + bx2 + cx + d. Giá trị có thể của a, b, c, d là:
A. a > 0; b < 0; c > 0; d > 0 B. a > 0; b > 0; c < 0; d > 0 C. a > 0; b < 0; c < 0; d > 0 D. a > 0; b > 0; c > 0; d > 0 Câu 3: Cho hàm số y = f(x) = −x3 + 3x2 −6x −11 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục tung là:
A. y = 6x −11 B. y = −6x −11 C. y = 6x −1 và y = 6x −11 D. y = −6x −11 và y = −6x −1 Câu 4: Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; b) chứa m. Có các phát biểu sau: (1): Nếu m là điểm cực trị của hàm số y = f(x) thì f ′(m) = 0 (2): f(x) ≥f(m), ∀x ∈(a; b) thì m là điểm cực tiểu của hàm số (3): f(x) < f(m), ∀x ∈(a; b), x ≠m thì m là điểm cực đại của hàm số (4): f(x) ≥M, ∀x ∈(a; b) thì M được gọi là giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) trên (a; b) (5): Nếu f ′(x) ≥0, ∀x ∈(a; b) thì f(x) đồng biến trên (a; b) (6): Nếu m là điểm cực trị của hàm số y = f(x) thì tại điểm trên đồ thị của hàm số có hoành độ
m, tiếp tuyến tại đó song song với Ox Số phát biểu đúng là:
Mã đề thi 001
ThuVienDeThi.com
A. 0 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 5: Cho hàm số y = x3 + mx2 + 6x + 3. Giá trị của m để hàm số có các điểm cực trị x1; x2 sao cho x1
2 + 2x2 = 5 và x1; x2 ∈Z là: A. 3 B.
−9
2
?. −2 ?. Đáp án khác Câu 6: Cho hàm số y = x3 −3x + 2. Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số là :
A. yCĐ −4yCT = 1 B.yCT −yCĐ = 4 C. yCĐ + yCT = 4 D. yCT = 4yCĐ
Câu 7: Cho hàm số y =
2x+1
x−1 . Tiếp tuyến tại điểm M thuộc đồ thị cắt Ox và Oy lần lượt tại
hai điểm A và B thỏa mãn OB 3OA . Khi đó điểm M có tọa độ là: A. M(0; −1); M(1; 2) B. M(2; 5); M(−2; 1) C. M(0;−1); M(2; 5) D. M(0; −1) Câu 8: Cho hàm số y = x3 −3x2 + 4 . Biết đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là A và B. Khi đó diện tích tam giác OAB là:
A. 2 B. 8 C. 4 D. 6 Câu 9: Gọi D1 là tập xác định của hàm số f(x) = tan
x
2 và D2 là tập xác định của hàm
số f(x) =
1
1−cos x. Khi đó D = D1 ∩D2 là:
A. \ 2 1 | 2 k k
B. \ 2 | k k
C. \ 2 1 | k k D. \ | k k
Câu 10: Cho hàm số y =
1
3 x3 −4x2 + 12x −
2
3. Tích các giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất
của hàm số trên [0;6] là:
A.
−20
3 B.
−26
3 C. −8 D.
−28
3
Câu 11: Cho hình chóp S. ABC có SA vuông góc với (ABC). Biết ∆ABC là tam giác đều cạnh a; góc giữa SB và (SAC) là 30°. Thể tích của khối chóp S. ABC là:
A.
a3√6
4 B.
a3
4 C.
a3√6
12 D.
a3
12
Câu 12: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a. Gọi d1 là khoảng cách từ A đến (BCD) và d2
là khoảng cách giữa 2 đường thẳng AD và BC. Tỉ số
d1 d2 là:
A. √3
6 B. 2√3 C.
2
√3 D. √3
2
Câu 13:Cho hình chóp tứ giác S. ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. AB = a, AD = a√3. Độ dài các cạnh bên là a√5. Thể tích khối chóp S. ABCD là:
A.
a3√6
3 B.
a3√3
3 C.
2a3√6
3 D.
2a3√3
3
Câu 14: Cho lăng trụ tứ giác đều ABCD. A′B′C′D′có cạnh đáy bằng a, đường chéo AC′ tạo với
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.