Quảng cáo
Hình học 6 - Kiểm tra chương I
QR

Hình học 6 - Kiểm tra chương I

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Tuần : 14 Ngày soạn : 05/12/2016 Tiết : 14 Ngày dạy : 08/12 /2016

KIEÅM TRA CHÖÔNG I I. MUÏC TIEÂU:

1. Kiến thức: Kiểm tra củng cố quan hệ các hình : Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng, điểm nằm giữa hai điểm, trung điểm đoạn thẳng và một số kiến thức của chương. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích vẽ hình, phân tích hình vẽ tìm cách giải bài toán và trình bày bài toán chính xác rõ ràng ,vận dụng một số bài toán liên quan trong chương. 3. Thái độ: Trung thực , cẩn thận, chính xác. II. CHUẨN BỊ : 1) Chuẩn bị của giáo viên

- Phöông tieän daïy hoïc:- Ma traän ñeà. Ñeà kieåm tra ,ñaùp aùn +bieåu ñieåm. Phoâ toâ ñeà III ĐỀ KIỂM TRA

Nhận biêt Thông hiểu Vận dung Cộng Cấp độ Thấp Cấp độ Cao Cấp độ

Chủ đề TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Chủ đề 1: Điểm, đường thẳng

Biết khái niệm điểm thuộc, không thuộc đường thẳng, biết dùng kí hiệu . , , 

Biết dùng kí hiệu để đặt tên cho điểm

Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ %

1

0,6

1 0,6

2

1.2 12% Chủ đề 2: Ba điểm thẳng haøng. Đường thẳng đi qua hai điểm.

biết được số đường thẳng và không thẳng đi qua hai điểm phân biệt

Hiểu ba điểm thẳng hàng, điểm nằm giữa hai điểm và tính chất đường thẳng đi qua 2 điểm. Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ %

1

0,6

1

0,6

2

1.2 12% Chủ đề 3: Tia ,Đoạn thẳng.

Hiểu được hai tia đối nhau, trùng nhau Nhận biết được các tia trên hình vẽ.

Vẽ hình thành thạo về tia. Biểu diễn các điểm trên tia.

Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ %

1

1

1 2,5

2

3.5 35% Chủ đề 4: Độ daøi đoạn thẳng Trung điểm đoạn thẳng

Hiểu trung điểm của đoạn thẳng?

Vận dụng tính chất AM+MB=AB để xác định điểm nằm giữa hai điểm còn lại; tính chất trung điểm của đoạn

ThuVienDeThi.com

2

ĐÁP ÁN

A / TRẮC NGHIỆM:( 3 điểm )

I / Câu 1 2 3 4 5 D. án C A B D B Câu 6 Đúng Sai 1 X 2 X 3 X Mỗi ý trả lời đúng (0,25 đ )x 4 = 0.75 đ II/ TỰ LUẬN : (6 điểm) Bài 1: (2.5đ) Ta có: AM + MB = AB và MA = MB 0.75đ

MA = MB = AB : 2 = 7 : 2 = 3.5cm 0.75đ

1đ

Bài 2 : (3.5điểm)

- Vẽ hình đúng được 1,5 điểm.

a) Điểm A nằm giữa hai điểm O và B. (0,5đ) Vì Avà B cùng thuộc tia Ox , OA <O B ( 3 cm < 6 cm) (1đ) b) Điểm A nằm giữa hai điểm O và B nên OA + AB = OB ( 1 đ) AB = 0B – OA ( 0,5đ)  AB = 6 – 3 = 3 cm ( 0,5đ) AB = = 3 cm ( 0,25đ) Vậy OA = AB. ( 0,25đ) c) Theo câu a và b ta có. A là trung điểm của đoạn thẳng OB ( 0,5đ)

0A + AB = O B và ( 1đ) OB OA OB 2  

thẳng. Số câu hỏi Số điểm Tỉ lệ %

1

0,6

1

3.5

2

4.1 41% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %

3 1.8 18%

3 2,2

22,0%

2 6 60%

8 10 100%

O B A

x

7cm 3.5cm

M A B

ThuVienDeThi.com

3

Họ và tên:………………………..Lớp:…… Kiểm tra 45’ – Môn : Hình học

A / TRẮC NGHIỆM:( 4điểm ) I /Khoanh tròn chữ cái câu trả lời đúng . Câu 1: .Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu là:

A / B / C / . D / A d  A d  A d  d A  Câu 2: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ?

A. 1. B. 2 C. 3 D. Vô số đường thẳng Câu 3: Cho hình veõ. Em haõy khoanh troøn vaøo caâu ñuùng

A / A nằm giữa B và C B / B nằm giữa A và C. A B C

C / C naèm giöõa A vaø B D / Khoâng coù ñieåm naøo naèm giöõa hai điểm còn lại

Câu 4: Điểm Q là trung điểm của đoạn thẳng MN thì:

A. MQ + QN = MN B. MQ = QN C. MN = QN = 2 QM

D. Cả A, B đúng . Câu 5: Mỗi đoạn thẳng có bao nhiêu độ dài: A. 1. B. 2 C. 0 D. vô số Câu 6: Đánh dấu X vào cột Đúng sai mà em chọn cho là đúng :

Stt Nội dung Đ S 1 Hai tia đối nhau là hai tia có hai gốc đối nhau 2 M nằm giữa hai điểm A và B thì AM+MB = AB 3 Người ta dùng chữ cái thường để đặt tên cho điểm

II/ TỰ LUẬN :(6 điểm) Bài 1. (2.5đ) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 7cm. Hãy vẽ trung điểm M của đoạn thẳng AB? Bài 2. (3.5đ)

Treân tia Ox lấy điểm A và B . sao cho OA = 3 cm, OB = 6 cm, a) Điểm A có nằm giữa O và B không? Vì sao? b) Tìm độ dài đoạn thẳng AB. So sánh AB và OA? c) A có phải là trung điểm của OB không? Vì sao?

Bài làm: ................................................................................................................................................................................. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo