Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết môn Hình học 10
QR

Đề kiểm tra 1 tiết môn Hình học 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT

Tiết 34 – Hình 10 (Chương trình cơ bản)

CHỦ ĐỀ: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ VÀ ỨNG DỤNG – PHƯƠNG TRÌNH

ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Cấp độ tư duy Chủ đề/Chuẩn KTKN

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Cộng

Câu 1 Câu 2 Câu 4

Câu 3 1. Tích vô hướng của hai véctơ Biết sử dụng công thức tích vô hướng và ứng dụng

1 2 1

4 (10%)

Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 2. Hệ thức lượng trong tam giác Biết sử dụng các hệ thức lượng trog tam giác để tính các yếu tố trong tam giác

1 1 1 1

4 (10%)

Câu 9 Câu 11 Câu 12

Câu 10

3. Phương trình đường thẳng Biết PTTS và PTTQ của đường thẳng, công thức tính góc, khoảng cách 2 1 1

4 (10%)

Cộng

4 (10%) 4 (10%)

3 (7,5%)

1 (2,5%)

12 (30%)

II. PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)

Cấp độ tư duy Chủ đề/Chuẩn KTKN

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp

Vận dụng cao

Cộng

Câu 13a Câu 13b 1. Tích vô hướng của hai véctơ Biết sử dụng công thức tích vô hướng và ứng dụng

1 1

2 (20%)

ThuVienDeThi.com

Câu 14a Câu 14b 2. Hệ thức lượng trong tam giác Biết sử dụng các hệ thức lượng trog tam giác để tính các yếu tố trong tam giác

1 1

2 (20%)

Câu 15a Câu 15b Câu 15c 3. Phương trình đường thẳng Biết PTTS và PTTQ của đường thẳng, công thức tính góc, khoảng cách

1 1 1

3 (30%)

Cộng

1 (10%) 3 (30%) 2 (20%) 1 (10%) 7

(70%)

BẢNG MÔ TẢ CHI TIẾT NỘI DUNG CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA

Tiết 34 – Hình 10 (Chương trình cơ bản)

CHỦ ĐỀ: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉCTƠ VÀ ỨNG DỤNG – PHƯƠNG TRÌNH

ĐƯỜNG THẲNG TRONG MẶT PHẲNG

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

CHỦ ĐỀ CÂU MÔ TẢ

1 Nhận biết GTLG của góc đặc biệt

2 Thông hiểu tính tích vô hướng bằng định nghĩa

3 Thông hiểu tính góc giữa hai véctơ biết tọa độ của hai véctơ

1. Tích vô hướng của hai véctơ

4 Vận dụng tính tọa độ điểm thỏa mãn đẳng thức vectơ

5 Nhận biết: diện tích tam giác biết độ dài hai cạnh và góc xen giữa

6 Thông hiểu tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác bằng cách áp dụng định lý sin 7 Vận dụng tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác

2. Hệ thức lượng trong tam giác

8 Vận dụng cao: bài toán thực tế về đo đạc

9 Nhận biết véctơ pháp tuyến của đường thẳng 3. Phương trình đường thẳng 10 Nhận biết phương trình tham số của đường thẳng

ThuVienDeThi.com

11 Thông hiểu tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

12 Thông hiểu tính góc gữa hai đường thẳng

II. PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)

CHỦ ĐỀ CÂU MÔ TẢ

13a Thông hiểu tính tích vô hướng của hai vectơ 41. Tích vô hướng của hai véctơ

13b

Vận dụng tính tọa độ trực tâm tam giác

14a

Thông hiểu tính cạnh hoặc góc trong tam giác 2. Hệ thức lượng trong tam giác

14b

Vận dụng cao chứng minh hệ thức lượng giác

15a

Nhận biết viết phương trình đường thẳng

15b

Thông hiểu viết phương trình đường thẳng

3. Phương trình đường thẳng

15c

Vận dụng tìm tọa độ điểm thuộc đường thẳng

ThuVienDeThi.com

Họ và tên:…………………………………………

Lớp:………

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 10-01

Thời gian làm bài: 45 phút

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

Câu 1: Trong các đẳng thức sau ,đẳng thức nào đúng:

A. sin1200 = B. cot1200 = C. cos1200 = D. tan1200 = 1 2  3  1 2  1

3 

Câu 2: Cho tam giác ABC đều cạnh a, AH là đường cao của tam giác ABC. Khi đó :

A. B. C. D.

2 . 2 a AB AH   2 . 2 a AB AC   2 . 2 a AH BC   2 . 2 a AB BC  

Câu 3: Cho 2 véc tơ và . Tích vô hướng . là: (3;4) a 

(4;7) b 

a

b

A.-16 B.37 C.40 D. 12

Câu 4: Cho ba điểm .Tọa độ điểm E thỏa mãn: là: (1;2), ( 2;6), (4;4) A B C  2 0 AE AB AC       

A.E(2;12) B.E(-2;-12) C.E(--2;12) D.E(2;-12)

Câu 5: Cho tam giác ABC có b=7cm,a=10cm và . Diện tích S của tam giác ABC là: 0 ˆ 60 C 

B. 2 A.17,5cm 2 17,5 3cm 2 C.35cm 2 D.35 3cm

Câu 6: Cho tam giác có . Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là : ABC 0 30 , 10 A BC   ABC

A.5 B. 10 C. D 10 3 10

3

Câu 7: Cho tam giác ABC có ba cạnh là 6,8,10. Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là :

A. B.4 C.2 D.1 3

Câu8: Cho tam giác ABC với AC=10m, . Cạnh AB gần kết quả nào nhất bằng: 0 0 48 , 57 A …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo