Quảng cáo
Trắc nghiệm lượng giác - Số 1
QR

Trắc nghiệm lượng giác - Số 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC- SỐ 1 Câu 1. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A. tan( ) tan      B. tan( ) tan     C. tan( ) tan      D.

tan( ) cot 2     

Câu 2. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A.

cos( ) sin( ) 2       

B. cos( ) cos( )       C. D.

cos( ) cos( ) 2           cos ) 2 cos(  

Câu 3. Trong các khẳng định sau khẳng định nào Sai?

A. sin 2 sin cos a a a  B. sin 2 2sin cos b b b  C. sin4a = 2 sin2acos2a D. sina = 2 2 cos 2 sin a a

Câu 4. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. B.

tan( ) tan( ) 2       

C.

tan( ) tan( ) 2      

D.

tan( ) tan( ) 2        ) tan( ) 2 cot(       

Câu 5. Cho sinx = và thì 2 1

0 0 270 90  x

A. cotx = B. cotx = C. cotx = D. cotx = 3

3  3  3

3

3

Câu 6:Cho Khi đó tanx bằng 2 3 cosx , . 5 2 x           

A. 21 5 B. 21 2 C. 21 5  D. 21 5 

Câu 7. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A. cot( ) cot     B.

cot( ) tan 2     

C. cot( ) cot      D. cot( ) cot     

Câu 8. Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai?

A. B. sin( ) sin( )        C.

sin( ) cos( ) 2       

D. ) sin( ) sin(       ) cos( ) cos(       

Câu 9. Cho

3

2

    

. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A.

7 sin( ) 0 2

   

B.

7 sin( ) 0 2

   

C.

7 sin( ) 0 2

   

D.

7 sin( ) 0 2

   

Câu 10. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. cos( ) cos cos sin sin a b a b a b    B. cos( ) cos cos sin sin a b a b a b   

C. cos( ) cos cos sin sin a b a b a b    D. cos( ) sin sin cos cos a b a b a b   

Câu 11: Cho . Khi đó bằng 5 sin cos 4     sin .cos  

A. 1 B. 9

16 C. 9

32 D. 5

4

Câu 12: Cho . Khi đó bằng 5 sin cos 4     sin cos   

A. 1

B. 7 4 C. 7 4  D. 7 4 

Câu 13: Cho . Khi đó bằng 5 sin cos 4     3 3 sin cos   

ThuVienDeThi.com

A. 115

128 B. 116

128 C. 117

128 D. 117

128 Câu 14: Cho . Khi đó bằng tan cot m     2 2 tan cot    A. m

B.

2 1 2 m  C.

2 2 2 m  D. 2 2 m 

Câu 15: Cho . Khi đó bằng tan cot m     3 3 tan cot    A. 3 3 m m  B. 3 3 m  C. 3 3m m  D. 3 3m m 

Câu 16: Kết quả thu gọn của biểu thức

2 sin tan 1 cos 1 A              A. 2 B. 1 tan  C. 2 1 cos  D. 2 1 sin 

Câu 16: Kết quả thu gọn của biểu thức   3 sin( ) cos( ) cot 2 tan 2 2 A x x x x                   A. 2sinx B. 2sin x  C. 0 D. 2cot x 

Câu 17: Kết quả thu gọn của biểu thức 8 6 2 4 2 2 2 2 sin sin .cos sin .cos sin .cos cos A x x x x x x x x      A. 4 sin x B. 2 C. 1 D. 4 cos x

Câu 18: Kết quả thu gọn của biểu thức 2 sin 2 sin5 sin3 1 cos 2sin 2 x x x A x x      A. sinx B. cosx C. 2sin x D. 2cos x

Câu 19:Giả sử . Khi đó n bằng 1 1 1 tan 1 tan 2tan cos cos

n A                     A. 4 B. 3 C. 2 D. 1

Câu 20:Cho . Khi đó A bằng 1 sin 1 sin . 1 sin 1 sin A         

A. 2 sin B. 2 cos C. 2 sin  D. 2 cos 

Câu 21:Rút gọn . 3 3 3 3 cos sin cos sin 2 2 2 2 A a a a a                                     A. 2sina  B. 2cosa  C. 2sina D. 2cosa

Câu 22:Cho Khi đó sinx bằng 2 3 cosx , 2 . 2 5

x           

A. 3

5

B. 3 5  C. 1

5  D. 1

5

Câu 23:Cho . Khi đó A bằng

2

2 2 sin 2sin .cos tan 2, cos 3sin A           A. 4 B. 0 C. 1 D. 2

Câu 24:Cho . Khi đó A bằng 2sin 3cos tan 3, 4sin 5cos A         

A. 7

9 B. - 7

9 C. 9

7 D. 9

7 

Câu 25:Cho . Khi đó A bằng 3 3 3sin 2cos cot 3, 12sin 4cos A         

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo