Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết môn Số 6 - Tiết 93, tuần 31
QR

Đề kiểm tra 1 tiết môn Số 6 - Tiết 93, tuần 31

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG……………………………………………… MÔN: Số 6 Đề số: ………… ( Tiết 93 Tuần 31 theo PPCT)

Họ và tên :………………………………………… Lớp:………

Điểm Lời phê của thầy (cô)

I/ TRẮC NGHIỆM ( 4 đ ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước kết quả đúng.

1, Kết quả phép tính là : A, B, C, D, 4 1 3 1  7 2

12

1

12

7

12

2

2, Kết quả phép tính là : A, B, C, D, 4 1 3 1  7 1

12

1

12

0

12

2

3, Kết quả phép tính là : A, B, C, D, 2 1 4

1 

4

2 

16

2 

8 0

8

1 

4, Kết quả phép tính là : A, B, C, D, 9 4 : 3 2

27

8

12

6

3 2

2 3

5, Hỗn số được viết dưới dạng phân số là : A, B, C, D, 3 2 4  3

8 

3

10 

3

12 

3

14 

6, Số nghịch đảo của là : A, B, C, D, 5 1

5 1  1 5 5 

7, Kết quả phép tính là : A, 10 B,9 C, D, 2 1 5 2 1 4  2 1 9 2 9

8, Phân số được viết dưới dạng số thập phân là : 100

27

A. 2,7 B. 0,27 C. 0,027 D. Một đáp án khác B / PHẦN TỰ LUÂN (6 đ )

1. (3.5 đ ) Tính giá trị các biểu thức sau :

A = ( 1.5 đ ) B = ( 1 đ ) C = ( 1 đ ) 10

3 10

1  12

5 4 1 8 3           7 2 4 9 4 3 7 2 8

………………………………………………………… ………………………………………………………… ………………………………………………………… ………………………………………………………… ………………………………………………………… ………………………………………………………… ………………………………………………………… ………………………………………………………… ………………………………………………………… ………………………………………………………… ………………………………………………………… ………………………………………………………… ………………………………………………………… ………………………………………………………… …………………………………………………………

2. ( 1.5 đ ) Tìm x biết :   % 5 4 : 1 5 2          x

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………………………………………………………………

3. (1 đ ) Tính một cách hợp lí : 61 . 59

5 11 .9

5 9.7 5 7.5 5         M

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC LINH HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA BÀI 1 TIẾT TRƯỜNG……………………………………………… MÔN: Số học 6 Đề số: ………… ( Tiết 93 Tuần 29 theo PPCT)

I, TRẮC NGHIỆM: (Mỗi câu đúng cho 0.5 đ)

Câu I: 1 – C 2 – B 3 – D 4 - D 5 – D 6 – C 7- A 8- B B / PHẦN TỰ LUÂN

Câu1: a, A = b, B = 10

3 10

1  12

5 4 1 8 3  

= = 10

3 1

24

2.5 24

6.1 24

4.3  

= 1đ = 0.5đ 10

4

24 10 24

6 24 12  

= 0.5đ = = = 0.5đ 5 2

24

10 6 12  

24

8

6 1

c, C = = 0.25 đ         7 2 4 9 4 3 7 2 8 7 2 4 9 4 3 7 2 8  

= 4 - 0.25 đ 9 4 3

= 1- = 0.5đ 9 4

9 5

Câu2:   % 5 4 : 1 5 2          x

0.25đ ) 4 ( 20

1 1 5 2     x

0.25đ 5

1 1 5 2    x

0.25đ 1 5

1 5 2    x

0.25đ 5

6 5 2   x

x = -3 0.5đ

Câu3: 61 . 59

5 11 .9

5 9.7 5 7.5 5         M

= ) 61

1 59

1 ( 3 5 ) 9 1 7 1 ( 3 5 ) 7 1 5 1 ( 3 5          

= (0.5đ) ) 61

1 59

1 9 1 7 1 7 1 5 1 ( 3 5        

= ) 61

1 5 1 ( 3 5  

= = 0.5đ 305

56 3 5  183

56

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo