 So hoc 6.jpg)
Ngaøy soaïn: 15/9/2014 Tieát 18 KIEÅM TRA MOÄT TIEÁT A)MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Kiến thức :Nắm vững các khái niệm về tập con,phần tử,các tập hợp bằng nhau,các qui tắc về tính chất và phép toán cộng, trừ ,nhân, chia ,luỹ thừa.Sử dụng tốt các kí hiệu ,viết tập hợp ,tính toán tính nhanh,tính nhẩm,toán tìm x . , ,
Kỹ năng: Có kỹ năng vận dụng các phép toán vào việc giải các bài tập Thái độ : Cẩn thận , chính xác trong tính toán
B/ MA TRẬN ĐỀ:
Vận dụng Cấp độ Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Cộng
1.Tập hợp Nhận biết được
một tập hợp, cách
viết.
-Biết sử dụng đúng kí hiệu
; ,
- Biết tính số phần tử của một tập hợp hữu hạn
Tính tổng các phần tử của tập hợp
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
1 0,5
1 1
1 0,5
1 0,5
4 2,5 điểm=2,5% 2.Các phép tính cộng trừ , nhân, chia, lũy thừa và các tính chất của các phép toán trên tập hợp N
Điều kiện để có
phép chia , ghi số
La Mã. Thứ tự trên
tập N
Tính được tích
của hai lũy
thừa.Tìm ra lũy
thừa của một số
tự nhiên. Tìm x
với chỉ một phép
tính đơn giản.
Biết vận dụng các quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép toán để thực hiện các phép tính trên tập hợp N, vận dụng tìm x.
So sánh trên lũy thừa.
Số câu Số điểm Tỉ lệ %
4 2
3 2
3 2,5
1 0,5
11 7điểm=70% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
5 2,5 25%
4 3 30%
4 3 30%
2 1 10%
15 10 điểm
C) ÑEÀ KIEÅM TRA :
Phaàn I : TRAÉC NGHIEÄM(3,0 điểm ) :
Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng(2 điểm)
ThuVienDeThi.com
1) Số phần tử của tập hợp M = 18; 20; . . . ; 1000; 1002 là: A. 984 B. 492 C. 985 D. 493 2) Kết quả của phép tính 5. 22 là : A. 102 B. 20 C. 50 D. 100 3) Soá 24 vieát döôùi daïng soá La Maõ laø : A. XXVI B. XXIIII C. XXIV D. XVXI 4) Điều kiện để có phép chia am:an là : A. m>n B. C.a≠0, D. n≠0 m n m n
Câu 2 Điền vào chỗ (...) để được số liền trước và liền sau của các số sau: (1 điểm) A. .........; 103;............. B. ........; a+1 ;........... (a N, a ≥ 1)
II/ Tự luận: (7 điểm) Câu 1 : (2 điểm) Cho tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 12 và không vượt qua 15.
a) Viết tập hợp A bằng hai cách.
b) Điền kí hiệu (, , ,=) thích hợp vào ô vuông
14 A ; 9 A {13;14}□A {13;14;15}□A c)Tính toång caùc phaàn töû cuûa taäp hôïp A Câu 2 : (3 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)
a) 42.53+47.156-47.114
b) 120-[130-(16-6)2. 180 ] c) 600:{450:[450-(4.53-23.52 )} Câu 3 : (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) 105 -(x + 45) = 5 b) 3x – 129 = 37 : 35
c) (x - 10). 32 = 18 Câu 4 : (0.5 điểm) So sánh
2150 vôùi 3120
IV.ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :
Phaàn I : TRAÉC NGHIEÄM :
Caâu 1 : mỗi câu đúng được 0,5 điểm 1.D 2.B 3.C 4.C
Câu 2 Điền vào chỗ (...) để được số liền trước và liền sau của các số sau: (1 điểm) A. 102; 103;104 B. a; a+1 ;a+2 (a N, a ≥ 1) Phaàn 2 : TÖÏ LUAÄN : Câu 1 :
a) (0,25 điểm ) 13;14;15 A
(0,25 điểm ) /12 15 x N x
b) Điền kí hiệu (, , ) thích hợp vào ô vuông (mỗi câu đúng được 0,25 điểm )
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.