Quảng cáo
Kiểm tra một tiết Hình học 6 tiết 7
QR

Kiểm tra một tiết Hình học 6 tiết 7

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KiÓm tra mét tiÕt

Thời gian 45 phút - Ngày kiểm tra :......................

Họ và tên :........................................................ Lớp 6

Điểm Lời phê của cô giáo

Đề bài Hãy khoanh tròn chỉ một chữ cái A , B , C , D vào các phương án đúng trong các câu trả lời 1 , 2 , 3 , 4 ,5 , 6 sau đây .( Mỗi câu đúng được 0,5 điểm ) Câu 1 : Để đặt tên cho một đường thẳng người ta thường dùng : A.Hai chữ cái viết hoa hoặc một chữ cái viết thường C .Một chữ cái viết hoa

B. Một chữ cái viết hoa và một chữ cái thường D. Chỉ có câu B đúng Câu 2 . Để đặt tên cho một đoạn thẳng người ta thường dùng :

A . Hai chữ cái viết hoa B . Một chữ cái viết hoa và một chữ cái viết thường C . Một chữ cái viết thường D . Cả 3 câu trên đều đúng . Câu 3. Qua 3 điểm phân biệt A , B , C thẳng hàng : A. Chỉ vẽ được một đường thẳng . B. Vẽ được đúng 3 đường thẳng phân biệt . C .Vẽ được nhiều hơn 3 đường thẳng phân biệt . D Cả 3 câu trên đều đúng . Câu 4 . Hình 1 xác định được : A . 3 điểm B . 4 điểm C . 5 điểm D . 6 điểm

Câu 5 : Trên hình 2 có mấy tia ? A . 3 tia B . 2 tia C . 1 tia D . Không có tia nào Câu 6 . Trong hình 1 . A.Không có 3 điểm thẳng hàng B . Có một bộ 3 điểm thẳng hàng C . Chỉ có 3 điểm A , O , C thẳng hàng D . Có hai bộ 3 điểm thẳng hàng Câu 7(1điểm) . Điền vào chỗ trống trong phát biểu sau : a, Hình tạo bởi điểm O và một phần đường thẳng bị chia ra bởi điểm O được gọi là một ........ b, Điểm A bất kỳ nằm trên đường thẳng xy là gốc chung của .............. c, Nếu B nằm giữa 2 điểm A và C thì :

- Hai tia ...........................đối nhau - Hai tia AB và AC .............................. II. Phần tự luận (6điểm) Câu 8 . ( 2,0®) . a) Vẽ hình theo các kí hiệu sau: A m ; B n .   b) Sau đó vẽ đoạn thẳng AB Câu 9 . (2,0® ) a) Dùng thước thẳng ( không chia khoảng ) , làm thế nào để kiểm tra ba điểm cho trước trên trang giấy có thẳng hàng hay không ? Giải thích cách làm . b)Vẽ đường thẳng a và lấy 4 điểm M,N,P sao cho điểm N nằm giữa hai điểm M và P . Hãy chỉ ra những tia đối nhau Câu 10 (2,0đ)Cho 4 điểm A,B,C,D Trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng.hãy vẽ các đường thẳng đi qua các cặp điểm Có tất cả bao nhiêu đường thẳng?Kể tên các đường thẳng đó?

H×nh 1 H×nh 2

O

D C

B A

C

B

A

ThuVienDeThi.com

Họ và tên: . . . . . . . . . . . . . . . . KIỂM TRA 45ph(Chương I) Điểm Lời phê GV: Lớp: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Môn : SỐ HỌC 6 ……….x**x……….

I.TRẮC NGHIỆM (3 điểm) . Khoanh tròn chữ cái trước câu đúng mà em chọn. Câu 1: Cho tập hợp E ={1,a,b,2} . Cách viết nào sau đây đúng:

A. b E B. a E C. 2 E D. { 1} E     Câu 2: Tập hợp có số phần tử là:   9 5 /     x N x B A. 2 B. 3 C. 4 D. Ø Câu 3: Kết quả của phép tính: 2 :2 3

A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 4: Tổng nào sau đây chia hết cho 4. A. 16 + 42 B. 52 + 48 C. 34 + 28 D. không có. Câu 5: Các chữ số nào lần lược điền vào dấu (*) để số chia hết cho tất cả các số 2;3;5;9. * 5 * A 2 và 5 B. 8 và 5 C. 4 và 0 D. 1 và 0. Câu 6: ƯCLN(48,12,24) bằng: a) 48 b) 24 c) 6 d) 12 . II/ TỰ LUẬN : (7 điểm ) Bài 1: (2 điểm) Thực hiện phép tính(tính nhanh nếu có thể): Câu 7: 28.24 + 24.72 (1điểm) Câu 8: 2 .3 - 2 .5 (1 điểm) 3 3 3

Giải . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Giải . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Bài 2: (2 điểm) . Câu 9:(1điểm) Câu 10: (1điểm) Khi chia số tự nhiên a cho 24, ta được Chứng tỏ tổng 12.3.5 + 7. 2 .3 2

số dư 10. Hỏi số a có chia hết cho 3 không?Vì sao? Chia hết cho 6 Giải: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Giải: . . . . . . . …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo