Quảng cáo
Tổng hợp bài tập Đại số 6  Chương 1
QR

Tổng hợp bài tập Đại số 6 Chương 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1

Tổng hợp bài tập Đại số 6 – Chương 1 Phiếu 1: Tập hợp & Số tự nhiên

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng hoặc đúng nhất trong mỗi bài tập sau

Bài 1: Cho tập hợp A ={ 0}

A. A không phải là tập hợp

B. A là tập hợp rổng

C. A là một tập hợp có1phần tử là số 0;

D. A là một tập hợp không có phần tử nào

Bài 2: Số tự nhiên

A. Số tự nhiên nhỏ nhất là 1

B. Số tự nhiên lớn nhất 9999999

C. Có số tự nhiên nhỏ nhất và cũng có số tự nhiên lớn nhất.

D. Có số tự nhiên nhỏ nhất là 0 (trong tập N) ,là 1 trong tập  N ;không có số tự nhiên

lớn nhất.

Bài 3: Dòng nào sau đây cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần:

A. a; a+1; a+2 với a N;

B. c; c+1; c+3 với c N

C. n; n-1; n+1 với n N ;

D. d+1; d; d-1 với d N

Bài 4: Cho tập hợp M= { a N;10 < a <19 }

A. M là tập hợp các số tự nhiên a lớn hơn 10.

B. M là tập hợp các số tự nhiên a nhỏ hơn 19

C. M là tập hợp các số tự nhiên a từ 10 đến 19

D. M là tập hợp các số tự nhiên a lớn hơn 10 và nhỏ hơn 19 (các số

11;12;13;14;15;16;17 và 18)

Bài 5: Số 62037 có thể viết thành:

A. 60000+2000+30+7

B. 60000+200+30+7

C. 60000+20+37

D. 620+37

ThuVienDeThi.com

2

BÀI TẬP TỰ LUẬN

Bài 1: Viết tập hợp các chữ cái trong từ “ SỐ HỌC ”.

Bài 2: Nhìn các hình 1 và hình 2, viết các tập hợp B, M, H.

Bài 3: Cho hai tập hợp:   5;7 A  và   6;8 B  . Viết tập hợp gồm các phần tử trong đó:

a) Một phần tử thuộc A và một phần tử thuộc B.

b) Một phần tử thuộc A và hai phần tử thuộc B.

Bài 4: Cho các tập hợp: A =quýt, cam, nho  và B =  cam, xoài  . Dùng ký hiệu , 

để ghi các phần tử :

a) Thuộc A và thuộc B.

b) Thuộc A và không thuộc B.

c) Thuộc B và không thuộc A.

Bài 5: Viết các tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử:

a)   /14 20 A x N x     .

b)   * / 9 B x N x    .

c)   /10 15 C x N x     .

Bài 6: Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 6 bằng hai cách. Biểu diễn trên tia số các

phần tử của tập hợp A.

Bài 7: Cho tập hợp A = 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10  . Bằng cách liệt kê các phần tử hãy viết:

a) Tập hợp B gồm các số là số liền trước mỗi số của tập hợp A.

b) Tập hợp C gồm các số là số liền sau mỗi số của tập hợp A.

Bài 8: Tìm các số tự nhiên a và b sao cho 12 < a < b < 16

ThuVienDeThi.com

3

Bài 9: Trong các dòng sau:

a) x; x + 1; x + 2 trong đó x  N;

b) x – 1; x; x + 1 trong đó x  N*;

c) x – 2; x-1; x trong đó x  N;

Dòng nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần? x phải có thêm điều kiện gì để cả ba dòng đều

là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần.

Bài 10 :

a) y + 2; y + 1; y trong đó y N;

b) y + 1; y; y-1 trong đó y N*;

c) y – 1; y – 2; y – 3 trong dó y  N

Dòng nào cho ta ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần? y phải có thêm điều kiện gì để cả ba dòng

đều là ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần?

Bài 11: Viết các số tự nhiên có hai chữ số, thõa mãn một trong các điều kiện sau:

a) Có ít nhất một chữ số 5.

b) Chữ số hàng chục lớn hơn chữ số hàng đơn vị.

c) Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị.

Bài 12: người ta viết liền nhau các số tự nhiên từ 1 đến 99, hỏi chữ số 5 được viết bao nhiêu lần.

Bài 13: Dùng ba chữ số 0; 7; 9, viết tất cả các số có ba chữ số, trong mỗi số các chữ số đều khác

nhau.

Bài 14: Dùng ba chữ số 2; 4; 6 viết tất cả các số có hai chữ số, trong mỗi số các chữ số đều khác

nhau.

Bài 15: Viết tập hợp các số sau bằng cách liệt kê các phần tử:

a) Tập hợp A các số tự nhiên có hai chữ số trong đó chữ số hàng chục lớn hơn chữ số

hàng đơn vị là 3.

b) Tập hợp B các số tự nhiên có ba chữ số mà tổng các chữ số của mỗi số đều bằng 3

Bài 16: cho số 97 531.

a) Viết thêm chữ số 0 vào số đã cho để được số lớn nhất có thể được.

b) Viết thêm chữ số 0 xen giữa các chữ số của số đã cho để được số nhỏ nhất có thể

được.

Bài 17: Một số tự nhiên thay đỗi thế nào, nếu ta viết thêm:

a) Chữ số 0 vào trước số đó?

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo