
TIẾT 14 : KIỂM TRA 45 Ngày soạn: 25/11/2014 Ngày KT: 6B……………; 6C:…………..
I. Mục tiêu: - Kiến thức: Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức hình học về đường thẳng, tia, đoạn thẳng. trung điểm của đoạn thẳng. - Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng vẽ hình, lập luận và trình bày bài giải toán hình học. - Thái độ: Tập tính kỷ luật, nghiêm túc trong kiểm tra. Phát hiện những chỗ sai sót của học sinh trong làm bài tập để tìm cách khắc phục II. Ma trận ra đề
Vận dụng Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Cấp độ thấp
Cấp độ cao
Cộng
1, Điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng. Số câu : Số điểm: Tỉ lệ %
1: 2 điểm
20%
2 : 2.0 điểm
20%
2 câu : 4.0 điểm
40% 2, Độ dài đoạn thẳng. Cộng hai đoạn thẳng. Số câu : Số điểm: Tỉ lệ %
3 2.0 điểm
20%
1 câu 2.0 điểm 20% 3, Trung điểm của đoạn thẳng. Số câu Số điểm Tỉ lệ %
4a,b,c: 4điểm 40%
3 câu 4 điểm 40% Tổng số câu Tổng số điểm Tỉ lệ %
4 câu 2 điểm 20%
1 câu 1,5 điểm 15%
4 câu 5,5 điểm 55%
9 câu 10 điểm 100%
ThuVienDeThi.com
Trường THCS Cẩm Ngọc Thứ ............. ngày............ tháng 11 năm 2015 Họ và tên : ………......................……………… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG I Lớp : 6/………… Môn: Hình học 6
ĐỀ BÀI Câu 1 (2,0 điểm) Vẽ đường đường thẳng . Trên lấy ba điểm A, B, C theo thứ tự đó. xy xy a) Kể tên các tia có trên hình vẽ (Các tia trùng nhau chỉ kể một lần) b) Hai tia Ay và By có phải là hai tia trùng nhau không? Vì sao? c) Kể tên hai tia đối nhau gốc B. Câu 2 (2,0 điểm) Trên đường thẳng a lấy ba điểm A, B, C. Hỏi có mấy đoạn thẳng tất cả. Hãy gọi tên các đoạn thẳng ấy. Câu 3 (2,0 điểm) Gọi N là một điểm của đoạn thẳng IK. Biết IN = 3cm, NK = 6cm. Tính độ dài đoạn thẳng IK. Câu 4 (4,0 điểm) Trên tia , vẽ hai điểm A, B sao cho OA = 3,5cm, OB = 7cm. Ox a) Điểm A có nằm giữa hai điểm O và B không. b) So sánh OA và AB. c) Điểm A có là trung điểm của đoạn thẳng OB không? Vì sao?
BÀI LÀM
...............................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................................................................................................................................
................................................................................................. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.