Quảng cáo
Ma trận đề kiểm tra chương III Số Học 6
QR

Ma trận đề kiểm tra chương III Số Học 6

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Tuần 32 tiết 96 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III SỐ HỌC 6 (45 PHUT)

Vận dụng Nhận biết Thông hiểu

Cấp độ thấp Cấp độ cao

Cộng Cấp độ

Chủ đề

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1.Phân số - Tính chất cơ bản của phân số. - Rút gọn phân số, phân số tối giản. - Quy đồng mẫu số nhiều phân số. - So sánh phân số.

- Biết khái niệm

phân số: với a b a  Z, b Z (b  0). - Biết khái niệm hai phân số bằng

nhau : nÕu d

c b a 

ad = bc (bd 0). 

- Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số.

Số câu Số điểm

2 1.0đ

2 2.0đ

4 3.0đ

2. Các phép tính về phân số.

- Làm đúng dãy các phép tính với phân số trong trường hợp đơn giản.

Số câu Số điểm

2 1.0đ

3 4.0đ

5 5.0đ 3. Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm.

- Biết các khái niệm hỗn số, số thập phân, phần trăm.

- Làm đúng dãy các phép tính với phân số và số thập phân trong trường hợp đơn giản.

Số câu Số điểm

2 1.0đ

1 1.0đ

3 2.0đ

Tổng Số câu Tổng Số điểm Tỉ lệ %

4 2.0đ

2 1.0đ

4 5.0đ

2 2.0đ

12 10.0đ

ThuVienDeThi.com

KIỂM TRA CHƯƠNG 3

Môn Số học Lớp 6

Thời gian ( 45 Phút )

Đề : I/Trắc nghiệm ( 3đ) Khoanh tròn vào kết quả mà em cho là đúng nhất : Câu1 (0.5đ): Trong các cách viết sau đây, cách viết nào cho ta phân số ?

a/ b/ -0,8 c/ d/ 4 5  0,9

5 

0,3 4,5 Câu2 (0.5đ): Trong các cặp phân số sau đây, cặp phân số nào bằng nhau ?

a/ và b/ và c/ và d/ và 3 5

5 3

3 5

9 15

3 5

9 15  3 5  9 15

Câu3 (0.5đ): Kết quả của phép tính : là : 3 5

3 11 

a/ b/ c/ d/ 9 55  33 15

33

15 

15 33 

Câu4 (0.5đ): Tổng của hai phân sô và là : 13 5  1 5

a/ b/ c/ d/ 14 5  14

5

12

5

12 5 

Câu5 (0.5đ): Phân số được viết dưới dạng hổn số là : 11

2

a/ b/ 6,5 c/ d/ 1 5 2

2 11

1 2 5 Câu6 (0.5đ): Số thập phân 0,123 được viết dưới dạng phân số thập phân là :

a/ b/ c/ d/ 0123 10000

123 1000

123 100

123

10 II/Tự Luận (7đ) Bài 1(2đ) :

a/ (0.5đ) So sánh hai phân số sau đây : và 7 3

11

5

b/(1.5đ) Áp dụng các tính chất cơ bản của phân số tính nhanh : + - + - 4 3

13 15

1 5

1 3

10 15 Bài 2 (4đ) :

a/ (1.0đ) Tính + 14

3

4 5 

b/ (1.0đ) Tìm X biết : X : = 1 3

4 5

c/ (2.0đ) Hoàn thành phép tính : + . - 3 5

14

3

1 5

1 3 Bài 3 (1đ) : Tính giá trị của biểu thức :

A = + 0,7 . ( - ) : 4 10

1 2

1 5

1 10

Điểm Lời phê

ThuVienDeThi.com

Đáp án và hướng dẫn chấm I/Trắc nghiệm ( 3đ)

Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án a b c d a b Điểm 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ 0.5đ II/Tự Luận (7đ) Bài 1(2đ) :

a/ (0.5đ) : và Bài 3(1đ) : A = + 0.7 . ( - ) : 7 3

11

5

4 10

1 2

1 5

1 10

= và = 0.25đ = +( . ) : 0.25đ 7 3

35 15

11

5

33 15

4 10

7 10

3 10

1 10

Vậy > 0.25đ = +( : ) 0.25đ 35 15

33 15

4 10

21 100

1 10

b/(1.5đ) + - + - = + ( .10 ) 0.25đ 4 3

13 15

1 5

1 3

10 15

4 10

21 100

= ( + )+( - ) - 0.5đ = + = 0.25đ 4 3

1 3

13 15

10 15

1 5

4 10

21 10

25 10

= + - 0.5đ vậy A= =2,5 5 3

3 15

1 5

25 10

= +( - ) = 0.5đ 5 3

1 5

1 5

5 3

Bài 2(4đ) :

a/ (1.0đ) + 14

3

4 5 

= + 0.5đ 70 15

12 15 

= = 0.5đ 70 ( 12) 15  58 15

b/ (1.0đ) Tìm X biết X : = 1 3

4 5

X = . 0.5đ 1 3

4 5

= 0.5đ 1.4 4 3.5 15 

c/ (2.0đ) + . - 3 5

14

3

1 5

1 3

= +( . ) - 0.25đ 3 5

14

3

1 5

1 3

= + - 0.25đ 3 5

14 15

1 3

= + - 0.5đ 9 15

14 15

5 15

= 0.5đ 9 14 ( 5) 15  

= = 05đ 23 ( 5) 15  18 15 ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo