
TỔNG HỢP CÁC DẠNG TOÁN ÔN TẬP THI HỌC KỲ HAY Môn : TOÁN - Lớp 9
DẠNG 1: CÁC BÀI TOÁN VỀ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Bài 1: (1,5đ) Tính:
1.a) A = b) B = + 2 5 20 3 45
2 2 3
2 2 3
2. a)5 48 4 27 2 75 108 b/ 5 2 14 6 5
5 2
c/ 2( 2 6)
3 2 3
3. a) b/ 48 27 5 12 3
2 5 3 5 6 14
c/ d/ 3 2 2 6
1 3
3 3
1 3
2
4 . Tính và rút gọn :
a) b) D = với 2 2 C
5 1 3 5
1 2 1 1 x x x x x x
0 à x 1 x v
5. Rút gọn các biểu thức sau:
a) ; 27 2 1 147 243 3 1 5 2 1 A
b) ;
3 3
3 2 3 4 7 B
c) . 2 8 12 2 16 24 C
6.Tính: a/ ; b/
2 2 3 6 2 5
6
6 6 3 2 9 24 2
c/ d/
2 3 6 216 1 . 3 8 2 6
5 3 3 5 1
5 3 4 15
7. (3 điểm) Thực hiện các phép tính
a/ b/ 1 48 5 27 2 147 108 2
2 2 5 3 1 5
c/ d/ 12 6 27 3 2 3 3 3 3 2
2 2 3 3 5
8.Thực hiện phép tính :
a/ b/ 144 169 225 63 175 3 112 2 28
c/ d/ 555 5 2 8 2 15 111 5 5 3
6 3 5
3 4 3
3 6
3 4 9
9.Tính: a) b) 7 A 12 2 48 75 5
2 B 14 6 5 2 5
c) d) C 6 2 2 3 5 5 5 5 11 D
5 2 5 2 5 3 10.Thực hiện các phép tính sau:
ThuVienDeThi.com
a) b) 6 12 5 27 2 48
2 1 2 3 4 2 3
11.Rút gọn các biểu thức sau:
a/ ; b/ ; c/ 2 2 75 0,5 48 300 12 5 3 9 2 3 3 3 6 2 2 3 6 3 2 2 3 2 3 3 2
d/ ; e/ Với a > 0, b > 0. 15 6 6 33 12 6
2 4 a b ab a b b a a b ab
12.Thu gọn các biểu thức sau :
a) A = + 2 ( 5 2) 2 ( 5 2)
b) B = 5 3 29 12 5
c) C = 4 8 15 3 5 1 5 5
13.Rút gọn:
2 18 4 50 3 32 ) a 14 6 5 6 2 5 ) b 10 10 5 2 2 5
1 10 5 2
) c
14.Thực hiện phép tính (thu gọn):
1) 2) 3) 48 4 192 27 5 75 2 27 3 2 6 3 3 2 3 3 3
2 2 5 1 3 5
15,Thực hiện các phép tính:
a/ ; b/ ; c/ 108 4 27 3 12 2 2) 7 2 5 ( 7 2 8 2
5 3 1 5
2 16.Tính giá trị của biểu thức :
a) A = b) B= 4 20 5 3
1 3 4 2 3
17.Tính:
a/ ; b/ ; c/ 192 108 27 12 5 20 45 ) 7 5 2 ( 2
1 6
15 3 2 3 5 6
12 6 10
DẠNG 2 GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH 1.Giải các phương trình :
a) = 5 b) = 1 3 2 x 2 4 4 x x 2.Giải các phương trình: a/ 2 25 10x x 7 b/ 4x 8 9x 18 9 16x 32
3.Giải các phương trình sau: a) b) 2x 15 3 2 x 2x 1 5
4. Giải phương trình: 3 x 4 27 x 9 3 1 12 x 4
1) (0.75đ) 5 5 9 45 4 20 18 x x x
2) 2 12 36 3 x x
6.Giải phương trình:
2 9 30 25 5 x x 7.Giải các phương trình sau:
ThuVienDeThi.com
a/ ; b/ 4 27 9 3 1 12 4 x x 3 1 6 9 2 x x
DẠNG 3: CÁC BÀI TOÁN TỔNG HỢP RÚT GỌN
1.Cho biểu thức: với x 0, x 1 1 2 2 3 2
)3 (3
x x x x x x
x x A
a) Rút gọn A. b) Tìm giá trị lớn nhất của A.
2,a) Rút gọn biểu thức 1 x x x A . 1 x x 1 2 x 1
. (với x 0; x 1)
b) Cho hai số a,b thoả mãn: a3 + b3= 4 8 4 3
2 6
. Tính giá trị của biểu thức: M= a5 + b5
3.Rút gọn các biểu thức sau
a/ A = với b/ B = 3 2 1 4 4 2 x x x 2 1 x 2 10 3 5 2
1 5 3
4. a) Rút gọn P biết P2 = .
2 5 3 5 3
b) Rút gọn biểu thức sau:Q= với x 0 ; x ≠ 1 và x ≠ 4. x 2
x
1 x
2 x
2 x 3 x
6 x 4 2x x x
c)Rút gọn biểu thức với x ≥ 0; x ≠ 4 2 2 4 2 2
x x A x x x
5,Cho biểu thức: Cho (với )
x x x
x x x x
x A 1 3
1 3 : 9 9 3 9 , 0 x x
a) Rút gọn biểu thức A. b) Tìm x sao cho A > -1.
6.Rút gọn với và 2 2 4 2 2 a a A a a a a
0 a 4 a
7.Cho biểu thức với x 0 và x 1
x 6 x 3 M
x 1 x 1 x 2
a) Rút gọn M. b) Tìm số nguyên x để M có giá trị là số nguyên
8.Rút gọn biểu thức: (với a > 0, b > 0 và ) a b b a 1 A : ab a b
a b
9.Rút gọn biểu thức sau: với x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.