
Trường Thcs Giảng võ đề kiểm tra chất lượng ĐầU NĂM
MÔN Toán LớP 8 Thời gian làm bài : 60 phút Đề I ( Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay ) Họ và tên học sinh:..............................................................................Lớp:...................
Bài 1.(3,0 điểm) Cho 2 đa thức: f(x) = 5 3 3 2 2 3 3 2 3 x x x x x x
g(x) = 3 2 3 2 2 x x x a) Thu gọn đa thức f(x) và g(x)
b) Tính f( ) ; g(- 1). 2 1
c) Chứng tỏ đa thức f(x) + g(x) > 0 với mọi giá trị của biến x.
Bài 2.(3,0 điểm) Tìm x biết: a) 1 5 1 1
2 x x x x
b) 2
1 16 1 2 x
c) ( Với x ≥ 0 ). 0 9 6 2 2 x x x
Bài 3.(3,5 điểm) Cho đoạn thẳng AB có M là trung điểm . Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tia Ax và By cùng vuông góc với AB . Lấy điểm C bất kỳ trên tia Ax ( C ≠ A) . Qua M vẽ đường thẳng vuông góc với MC cắt tia By tại D và cắt tia đối của tia AC tại E. a) Chứng minh: AE = BD b) So sánh CD và CE . Từ đó chứng minh AC + BD = CD c) Vẽ MH CD ( H CD ). Chứng minh tứ giác AHDE là hình thang cân
d) Cho và AB = 10cm . Tính độ dài AH và HB. 4
3 HB
AH
Bài 4.(0,5 điểm) Cho các số hữu tỷ x , y , z thỏa mãn điều kiện: x + y + z = 0
Chứng minh rằng: A = là bình phương của một số hữu tỷ. 2 2 2
1 1 1
z y x
Chúc các con làm bài tốt !
ThuVienDeThi.com
Trường Thcs GIảNG Võ đề kiểm tra chất lượng ĐầU NĂM
MÔN Toán LớP 8 Thời gian làm bài : 60 phút Đề II (Học sinh được sử dụng máy tính cầm tay) Họ và tên học sinh:.............................................................................Lớp:.....................
Bài 1.(3,0 điểm) Cho 2 đa thức: f(x) = 7 4 2 3 2 4 4 2 4 x x x x x x
g(x) = 1 2 1 2 2 x x x x a) Thu gọn đa thức f(x) và g(x)
b) Tính f( ) ; g(- 2) 2 1
c) Chứng tỏ đa thức f(x) + g(x) > 0 với mọi giá trị của biến x.
Bài 2.(3,0 điểm) Tìm x biết: a) 5 3 1
2 x x x x
b) 9 4 3 1 3 x
c) (Với x ≥ 0). 0 25 10 3 2 x x x
Bài 3.(3,5 điểm) Cho đoạn thẳng AB có E là trung điểm . Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ các tia Ax và By cùng vuông góc với AB . Lấy điểm F bất kỳ trên tia Ax ( F ≠ A) . Qua E vẽ đường thẳng vuông góc với EF cắt tia By tại I và cắt tia đối của tia AF tại K. a) Chứng minh: AK = BI b) So sánh FI và FK. Từ đó chứng minh AF + BI = FI c) Vẽ EH FI ( H FI ). Chứng minh tứ giác AHIK là hình thang cân
d) Cho và HB = 8cm. Tính độ dài AH và AB. 5
3 AB
AH
Bài 4.(0,5 điểm) Cho các số hữu tỷ x , y , z thỏa mãn điều kiện: x + y + z = 0
Chứng minh rằng: A = là bình phương của một số hữu tỷ. 2 2 2
1 1 1
z y x
Chúc các con làm bài tốt !
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.