Quảng cáo
Đề thi khảo sát giữa kì I năm học 2015 - 2016 môn Toán lớp 9
QR

Đề thi khảo sát giữa kì I năm học 2015 - 2016 môn Toán lớp 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA KÌ I Năm học: 2015 2015 - 2016 2016 Môn: Toán lớp 9 Thời gian làm bài: 90 90 phút

I.I. trắc ngiệm (3®). (3®). Khoanh vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho làlà đúng.

1.1. Biểu thức có kết quả là. 2) 3 1( 

A. A. 0 B. B. C. C. 1 - 1 3  3

2.2. có kết quả là. 48 . 75

A. A. 60 60 B. B. 3600 3600 C. C. 123 123

3.3. Biểu thức xác định khi. 1

1

 x A. A. x B. B. x ,x,x 1 C. C. x 1 0  0   

4.4. thì x có giá trị là. 3 5   x

A. A. -14 14 B. B. 14 14 C. C. 14 14  5.5. Công thức lượng giác nào sau đây đây không đúng (với làlà góc nhọn). 

A) A) sin sin + cos cos = 1 B) B) tg tg = C) C) tg tg .cotg .cotg = 1      cos

sin

 

6.6. Cho ABC có A = 90 900, AB = 3cm , AC = 4cm. Thì đường cao AH có độ độ dài là.  A) A) 7 cm B) B) 2,4cm C) C) 12 12 cm II. Tự luận (7®) (7®) Bài 1 (2®). (2®). Thực hiện phép tính. a) a) b) b) (5 (5 300 48 75   250 5 ). 5 2 2  

c) c) (v (với a ) d) d) a a a 49 16 9   0  28 3 2

14 6

Bài 2 (2®). (2®). Cho biểu thức M = x x x

x

  

1

1 a) a) Biểu thức M xác định khi nào .Rút gọn M. M. b) b) Tính giá trị của M khi x = . 2 2 3 Bài 3 (2®). 2®). Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, BC = 10cm, đường cao AH. a) a) Tính số đo đo góc B, B, C. C. Tính AH, AC ? (làm tròn đến độ) độ) b) b) Gọi AE làlà phân giác của góc A (E (E BC). Tính BE và CE.  Bài 4 (1®). (1®). Tìm giá trtrị nh nhỏ nh nhất của A = x - 2 2  x

ThuVienDeThi.com

PHÒNG GD&ĐT ĐỀ THI KHẢO SÁT GIỮA KÌ I HUYỆN TÂN YÊN Năm học: 2015 2015 - 2016 2016 Môn: Toán lớp 9 Thời gian làm bài: 90 90 phút

I.I. trắc ngiệm (3®). (3®). Khoanh vào chữ cái đứng trước kết quả mà em cho làlà đúng. 1.1. Biểu thức có nghĩa khi: 1  x A) A) B) B) C) C) 1   x 1   x 1  x 2.2. Với khi đưa đưa thừa số vào trong dấu căn thì biến đổi thành: 0 ,0   b a b a 2

A) A) B) B) C) C) b a2 4 b a2 4  b a2 2 3.3. Biết Biết sin sin = 0,6. 0,6. Giá Giá trị trị của của cos cos là: là:   A. A. 1 B. B. 0,8 0,8 C. C. 0,6 0,6

¬

4.4. ë hình bên, giá trị của x + y bằng:

A. A. 3 4 B. B.   3 1 4 

C. C.   3 2 4 

5.5. Kết Kết quả quả phép phép tính: tính: là: là: 0,9.14,4 A) A) 12,96 12,96 B) B) 3,6 3,6 C) C) 43,2 43,2 6.6. Nghiệm Nghiệm của của phương phương trình: trình: là: là: 2 1 x   A. A. 3 B) B) 4 C) C) 5 II. II. Tự Tự luận luận (7®) (7®) Bài Bài 1 (2®). (2®). Thực Thực hiện hiện phép phép tính. tính. a) a) b) b) 3 18 32 4 2 162    60 3 ). 5 3 2 (  

c) c) (v (với ) d) d) b b b 90 3 40 2 16   b 0  2 2 6 3

3 2 9

 

Bài 2 (2®). (2®). Cho biểu thức P = a a

a

a

a a  

  

 

1

1

1

1 2

a) a) Rót Rót gän gän P. P.

b) b) Tìm các giá trị nguyên của để để nhận giá trị nguyên. a P

4

Bài 3 (2®). 2®). Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm, AC = 8cm. Các đường phân giác trong và ngoài của góc B cắt đường thẳng AC lần lượt tại M và N. N. Tính các đoạn thẳng AM và AN.

Bài 4 (1®). (1®). Tìm GTNN của biểu thức sau: P = (với ) 2 2 x x x   0  x

§Ò §Ò ch½n ch½n

2

6 x

y

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo