Quảng cáo
Toán 6 - Đề ôn tập chương 1
QR

Toán 6 - Đề ôn tập chương 1

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ SỐ 1

Bài 1. Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên lớn hơn 13 và bé hơn 20 :

a) Chỉ ra 2 cách viết tập hợp A? b) Tập hợp B gồm các số tự nhiên x chẵn và 13 < x < 20. Tập hợp B là tập hợp gì của tập hợp A, kí hiệu như thế nào ? Bài 2. Tính bằng cách hợp lí nhất:

a) 27. 62 + 27 . 38 b) 2 . 32 + 4 . 33 c) 1972 – ( 368 + 972) d) 1 + 3 + 5 + …………. + 99 Bài 3. Tìm x biết :

a) x + 37= 50 b) 2.x – 3 = 11 c) ( 2 + x ) : 5 = 6 d) 2 + x : 5 = 6 Bài 4. So sánh

b) và 40 13 161 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

BÀI NỘI DUNG

1 a) a) – Liệt kê các phần tử:

A = {14; 15; 16; 17; 18; 19}

Chỉ ra tính chất đặc trưng

A = {x N/ 13 < x < 20} 

b) Tập hợp B là tập con của tập hợp A

Kí hiệu B A 

a) 27. 62 + 27 . 38

= 27.(62 + 38) = 27.100 = 2700

b) 2 . 32 + 4 . 33

= 2.8 + 4.27 = 16 + 108 = 124

c) 1972 – ( 368 + 972)

= 1972 – 368 – 972 = 1972 – 972 – 368

= 1000 – 368 = 632

ThuVienDeThi.com

d)1 + 3 + 5 + …………. + 99

Số các số hạng là: (99 - 1):2 + 1 = 50

Giá trị của tổng là : (99 + 1).50 :2 = 2500

a) x + 37= 50

x = 50 – 37

x = 13

b) 2.x – 3 = 11

2x = 11 + 3 2x = 14

x = 7

c) ( 2 + x ) : 5 = 6

2 + x = 6.5

2 + x = 30

x = 30 – 2

x = 28

d) 2 + x : 5 = 6

x : 5 = 6 – 2

x:5 = 4

x = 4.5

x = 20

b) và 40 13 161 2

Ta có 2161 > 2160 = (24)40 = 1640 > 1340

Vậy < 40 13 161 2

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo