
UBND HUYỆN TRIỆU SƠN
PHÒNG GD&ĐT
KỲ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2012-2013
Môn: Toán - Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Bài 1: ( 2,5 điểm)
a. Cho:
2
2 1 2 2 4 2 7 10 5 x x x A x x x x - Thực hiện rút gọn A. - Tìm x nguyên để A nguyên. b. Chứng minh: a + b = c thì a4 + b4 + c4 = 2a2b2 + 2b2c2 + 2a2c2
Bài 2: ( 1,5 điểm)
a. Chứng minh: a2 + b2 + c2 ab + ac + bc với mọi số a, b, c.
b. Chứng minh với mọi số dương a, b, c. c b a c ab b ac a bc
Bài 3: (1,5 điểm)
Giải phương trình: 6
42 12 4
20 8 8
72 16 2
6 4 2 2 2 2
x
x x x
x x x
x x x
x x
Bài 4: (3,0 điểm)
Cho hình vuông ABCD. M là điểm trên đường chéo BD. Hạ ME góc với AB và MF vuông góc với AD.
a. Chứng minh DE CF; EF = CM b. Chứng minh ba đường thẳng DE, BF và CM đồng qui. c. Xác định vị trí của điểm M để tứ giác AEMF có diện tích lớn nhất..
Bài 5: (1,5 điểm)
Cho tam giác ABC (AB < AC) có AD là phân giác. Đường thẳng qua trung điểm M của cạnh BC song song với AD cắt AC tại E và cắt AB tại F. Chứng minh BF = CE.
ThuVienDeThi.com
UBND HUYỆN TRIỆU SƠN
PHÒNG GD&ĐT
KỲ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI LỚP 6,7,8 CẤP HUYỆN
NĂM HỌC 2012-2013
Môn: Toán - Lớp 8 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM Bài 1: ( 2,5 điểm)
5
4 2 ) 2 )( 5 (
2 2 1 2
x
x x x
x x x A
Điều kiện để A có nghĩa là x ≠5 và x ≠2
0,25
) 2 )( 5 (
15 8 ) 2 )( 5 (
2 )( 4 2 ( 2 5 2 2
x x
x x x x
x x x x x A 0,25
2
3 2 )( 5 (
) 3 )( 5 (
x
x x x
x x A 0,25
( 2) 1 1 1 2 2 x A x x 0,25
A nguyên khi và chỉ khi nguyên, khi đó x-2=1 hoặc x-2 =-1 1
2 x x=3, hoặc x=1.
0,25
Đặt P = a4 + b4 + c4 - 2a2b2 -2 b2c2 - 2a2c2 = (a2 + b2 + c2 )2 - 4a2b2 - 4b2c2 - 4a2c2 0,25
Thay c2 = (a+b)2 vào ta được: = (2a2 + 2b2 + 2ab )2 - 4(a2b2 + b2c2 + a2c2) 0,25
= 4[(a2 + b2 + ab)2 - a2b2 - c2(a2+b2)] 0,25 Thay c2 = (a+b)2 vào ta được: = 4[ (a2+b2)2 +2(a2+b2)ab + a2b2 - a2b2 -(a+b)2 (a2+b2)] = 4[ (a2+b2)2 +2(a2+b2)ab -(a+b)2(a2+b2)]
0,25
= 4(a2+b2)[ (a2+b2) +2ab -(a+b)2] = 0 a4 + b4 + c4 = 2a2b2 + 2b2c2 + 2a2c2 0,25
Bài 2: ( 1,5 điểm) 2(a2 + b2 + c2 ) 2(ab + ac + bc) 0,25 2a2 + 2b2 + 2c2 -2ab -2ac - 2bc 0 0,25 (a-b)2 + (a-c)2 + (b-c)2 0 Bất đẳng thức cuối luôn đúng (Do (a-b)2 0 …) nên có đpcm
0,25
Câu b
c b a abc ab abc ac abc bc
2 2 2 ) ( ) ( ) ( 0,25
Nhân hai vế với số dương abc được: ab c ac b bc a ab ac bc 2 2 2 2 2 2 ) ( ) ( ) (
0,25
Áp dụng a) cho ba số ab, bc, ca ta có: 2 2 2 ) ( ) ( ) ( ab ac bc đpcm ab c ac b bc a 2 2 2
0,25
ThuVienDeThi.com
Bài 3: (1,5 điểm)
6
6 ) 6 ( 4
4 ) 4 ( 8
8 ) 8 ( 2
2 ) 2 ( 2 2 2 2
x x x x x x x x 0,25
6 6 6 4 4 4 8 8 8 2 2 2 x x x x x x x x 0,25
6 6 4 4 8 8 2 2
x x x x 6 3 4 2 8 4 2 1
x x x x
) 6 )( 4 (
24 5 ) 8 )( 2 (
16 5
x x
x x x
x 0,25
(5x+16)(x+4)(x+6) = (5x+24)(x+2)(x+8) (5x+16)(x2 +10x + 24) = (5x+24)( x2 +10x + 16) 0,25
5x3 + 50x2 + 120x + 16x2 + 160x + 16.24 = 5x3 + 50x2 + 80x + 24x2 + 240x + 24.16 8x2 + 40x = 0
0,25
8x(x + 5) = 0 x = 0; x = -5 Đối chiếu điều kiện và kết luận nghiệm
0,25
Bài 4: (3,0 điểm) Câu a: 1,25 điểm
DF = AE DFC = AED 0,25
ADE = DCF
EDC + DCF = EDC + ADE
0,25
EDC + ADE = 900 nên DE CF 0,25
MC = MA (BD là trung trực của AC) 0,25
MA = FE nên EF = CM 0,25
Câu b: 1,0 điểm
MCF =FED MCF = FED 0,25
Từ MCF = FED chứng minh được CM EF 0,25
Tương tự a) được CE BF 0,25 ED, FB và CM trùng với ba đường cao của FEC nên chúng đồng qui. 0,25 Câu c: 0,75 điểm ME + MF = FA + FD là số không đổi. 0,25 ME.MF lớn nhất khi ME = MF 0,25 Lúc đó M là trung điểm của BD 0,25
A B
C D
M
E
F
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.