
Trường THCS Phổ Thạnh GV Nguyễn Trí Dũng
MA TRẬN THIẾT KẾ ĐỀ KIỂM TRA
MÔN TOÁN THI LÊN LỚP 9
NĂM HOC 2015 – 2016
* Kiến thức : - Nắm được các hằng đẳng thức đáng nhớ - Nắm định nghĩa, các bước giải phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn. -Lập được phương trình - Biết lập tỉ số các cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng
* Kĩ năng : - Biết tìm điều kiện xác định và giải phương trình đơn giản - Biết giải toán bằng cách lập phương trình - Biết giải bất phương trình - Biết dùng định lý Pytago để tính cạnh của tam giác vuông - Chứng minh được hai tam giác đồng dạng - Tính được cạnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng nhờ áp dụng tỉ số của hai tam giác đồng dạng
Vận dụng TT Chủ đề chính Nhận biết Thông hiểu
Thấp Cao
Tổng
1 Hằng đẳng thức 2
1,5
1
0,5
3
2,0
2 Phương trình, bất phương trình
2
1,5
2
2,5
4
4,0
3 Định lý Thales, tam giác đồng dạng
1
1,0
Vẽ hình
0,5
2
2,0
1
0,5
4
4,0
Số câu hỏi
TS điểm
5
4.0
3
3,5
3
2,5
11
10.0
Ngày 20 tháng 7 năm 2015
GVBM
Nguyễn Trí Dũng
ThuVienDeThi.com
Trường THCS Phổ Thạnh ĐỀ THI LÊN LỚP 9 Họ và tên:………………………….. Môn Toán Lớp:……......... Thời gian: 90’ Ngày thi…../ 7 / 2015 Điểm Lời phê của thầy cô giáo
I. Lý thuyết ( 3đ) : Câu 1: Viết dạng khai triển của các hằng đẳng thức (a + b)2 ? (a – b)2 ? Câu 2: Định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn ? Cho ví dụ một phương trình bậc nhất một ẩn ? Câu 3: Phát biểu định lý Ta-lét trong tam giác ? Vẽ hình và chỉ ra các cặp cạnh có tỉ số bằng nhau. II.Bài tập: (7đ) : Câu 4: Giải các phương trình và bất phương trình sau:
a) 7x + 1 = 3x + 9 b) 8x – 16 > 3x + 4 Câu 5: Áp dụng hằng đẳng thức để tính :
a) 172 + 2.17.83 + 832 b) 20152 – 152 Câu 6: Hai thùng dầu A và B có tất cả 100 lít .Nếu chuyển từ thùng A qua thùng B 18 lít thì số lượng dầu ở hai thùng bằng nhau. Tính số lượng dầu ở mỗi thùng lúc đầu ? Câu 7: Cho hình chữ nhật có AB = 8cm; BC = 6cm. Vẽ đường cao AH của tam giác ADB : a/ Chứng minh tam giác ADH đồng dạng tam giác BDA ? b/ Tính độ dài BD, DH ? c/ Tính tỉ số diện tích tam giác ADH và tam giác BDA ?
BÀI LÀM
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.