
1
MÔN TOÁN LỚP 6 I. BÀI TẬP NHIỀU LỰA CHỌN Hãy khoanh tròn chữ đứng trước câu trả đúng , hoặc đúng nhất trong mỗi bài tập sau: 1. Cho tập hợp A = { 0 } : a. A không phải là tập hợp. b. A là tập hợp rỗng c. A là tập hợp có một phần tử là số 0 . d. A là tập hợp không có phần tử nào. 2. Số phần tử của tập hợp Q = { 1975,1976, . . ., 2002 } là : a. 37 phần tử. b. 38 phần tử c. 27 phần tử. d. 28 phần tử . 3. Số phần tử của tập hợp K = { 1976, 1978, 1980, . . ., 2002 } là : a. 26 phần tử. b. 14 phần tử c. 13 phần tử. d. 27 phần tử . 4. Tổng các số tự nhiên có trong tập hợp Q = { 1975,1976, . . ., 2002 } là: a. 3977. b. 3977 x 27. c. 3977 x 28. d. 3977 x 14. 5. Số 0: a. Số 0 là ước số của bất kì số tự nhiên nào. b. Số 0 là bội số của mọisố tự nhiên khác không. c. Số 0 là hợp số. d. Số 0 là số nguyên tố. 6. Có người nói: a. Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 5. b. Số chia hết cho 5 có chữ số tận cùng là 8. c. Số có chữ số tận cùng là 8 thì chia hết cho 2. d. Cả ba câu (a,b,c) đều đúng. 7. Cách viết nào được gọi là phân tích 120 ra thừa số nguyên tố ? a. 120 = 2.3.4.5 b. 120 = 1.8.15 c. 120 = 23.3.5 d. 120 = 2.60 8. Số 2340 : a.Chỉ chiahết cho2 b.Chỉ chiahết cho2 và5 c. Chỉ chiahết cho2,3,5 d.Chỉ chia hết cho cả2,3,5,9 9. Với a = 2 ; b = -1 thì tích a2.b3 bằng: a. 4 b. - 4 c. 8 d. – 8 10. Với a = 4 ; b = -5 thì tích a2.b bằng: a. 80 b. -80 c. 11 d. 100 11. Cho tập hợp M = { a N : 10 < a < 19 } a. M là tập hợp các số tự nhiên a lớn hơn 10 b. M là tập hợp các số tự nhiên a lớn hơn 19 c. M là tập hợp các số tự nhiên a từ 10 đến 19 d. M là tập hợp các số tự nhiên a lớn hơn 10 nhỏ hơn 19 (các số 11,12,13,14,15,16,17,18) 12 .Cách tính đúng là : a. 22.23 = 25. b. 22.23 = 26 c. 22.23 = 46 d. 22.23 = 45 13. Kết quả của phép tính nào là hợp số : a. 15 :( 1 + 8 :2 ) = ? b. (2 + 8 :2) . 10 = ? c. (152 – 8 x2) :8 = ? d. ( 79 – 8 x2) :63 = ? 14. Xét trên tập hợp N, trong các số sau, ước của 14 là: a. 28 b. Cả ba câua,b,c đều sai c. 14 d. 4 15. ƯCLN(18 ; 60) là: a. 36 b. 6 c. 12 d. 30 16. BCNN(10 ; 14 ; 16) là: a. 24.5.7 b. 2.5.7 c. 24 d. 5.7 17. Cho biết a b với a , b N* a. ƯCLN(a,b) = a b. BCNN(a,b) = b c. ƯCLN(a,b) = b & BCNN(a,b) = a d. Câu a,b đúng 18. Cho biết 42 = 2.3.7 ; 70 = 2.5.7 ; 180 = 22.32.5 BCNN(42,70,180) là: a. 22.32.7 b. 22.32.5 c. 22.32.5.7 d. 2.3.5.7
ThuVienDeThi.com
2
19.Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc: a. 1-Nhân và chia 2- Luỹ thừa 3 - Cộng và trừ b. 1- Luỹ thừa 2 - Nhân và chia 3 - Cộng và trừ c. 1- Cộng và trừ 2 - Nhân và chia 3 - Luỹ thừa d. 1- Cộng và trừ 2 - Luỹ thừa 3 - Nhân và chia 20. Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc: a. 1.Bỏ dấu ( ) 2.Bỏ dấu [ ] 3.Bỏ dấu { } b. 1.Bỏ dấu [ ] 2.Bỏ dấu ( ) 3.Bỏ dấu { } c. 1.Bỏ dấu { } 2.Bỏ dấu ( ) 3.Bỏ dấu [ ] d. 1.Bỏ dấu { } 2.Bỏ dấu [ ] 3.Bỏ dấu ( ) 21. Tất cả những số nguyên n thích hợp để 2n + 3 là ước của 7ø: a. -1 b. -1 ; -2 c. -1 ; -2 ; 2 ; 3 d. -1 ; -2 ;2 ; 4 e. -1 ; - 2 ; 2 ; -5 22. Có người nói : a. Tổng hai số nguyên dương là hai số nguyên dương. b. Tổng hai số nguyên âm là hai số nguyên dương. c. Tổng một số nguyên âm và một số nguyên dương là một số nguyên âm. d. Tổng một số nguyên dương và một số nguyên âm là một số nguyên dương. 23. Có người nói : a. Tích hai số nguyên âm là một số nguyên âm. b. Tích hai số nguyên dương là một số nguyên dương. c. Tích của một số nguyên âm với số 0 là một số nguyên âm. d. Tích của một số nguyên dương với số 0 là một số nguyên dương. 24. Kết quả đúng của phép tính : 3 – ( 2 + 3 ) là : a. –2 b. 4 c. 8 d. 2 25. Kết quả đúng của phép tính : 3 – (2 – 3 ) là : a. 2 b. –2 c. 8 d. 4 26. Kết quả đúng của phép tính : 26 : 2 là : a. 22 b. 25 c. 26 d. 16
27. Cho biết - 12 . x < 0 . Số thích với x có thể là : a. x = -2 b. x = 2 c. x = -1 d. x = 0 28. Cho biết n : (- 5) > 0 . Số thích với x có thể là : a. n = 15 b. n = -15 c. n = 0 d. n = 1 29. Tổng của tất cả các số nguyên n thoã mãn -2 < n ≤ 2 là : a. 0 b. 2 c. –2 d. 4 30. Cho biết -6 . x = 18 . Kết quả đúng khi tìm số nguyên x là …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.