Quảng cáo
Hướng dẫn giải một số bài tập môn Toán 8 năm 2013 - 2014
QR

Hướng dẫn giải một số bài tập môn Toán 8 năm 2013 - 2014

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 9

Năm học 2013 – 2014 Bài 1:(3.5đ) Tính:

a) 1 2 75 6 7 12 3   3 2 3 14 3 2 3 10     

b)   2 4 6 2 3

2      5 2 2 2 3 2 2 2 3

2         

c)   21 5 6 14        4 3 7 3 7 21 5 3 7 2

2       

d)     

2 1 2 1 2 2

1 2 2

1 2 2

1 2

1 2 2

1 2

1

2

2 2

1 2

2 2

      

    

      

Bài 2:(1.5đ) Cho biểu thức:

với 2 3 : 1 1 1 1 1 x x x x A x x x x

                   

0, 1 x x  

a) Rút gọn A

     

1 1 . 1

3 2 2

1

1 : 1

3 1 2 1

    

     

  

    

x

x x x

x x x x x

x

x x x

x x x x x A

b) Tìm x nguyên để biểu thức A đạt giá trị nguyên

4 ,0 1 1 1 1 ; 1

1 1 1

                 x x x x Z A x x

x A 

Bài 3:(1.5đ) Cho hàm số x y 3  (d1) và hàm số 5 2 1   x y (d2)

a) Vẽ (d1) và (d2) trên cùng một hệ trục tọa độ

- BGT đúng 0.25x2 - Vẽ đúng 02.5x2 b) Tìm tọa độâ giao điểm của (d1) và (d2) bằng phép tính.

- Tìm x,y đúng 0.25x2

Bài 4:(3.5đ)

a) Chứng minh: MB là tiếp tuyến của đường tròn (O)

OAB cân ( OA = OB = R ), mà OM AB OM là phân giác góc AOB.    Xét MAO và MBO:  

0 0 90 ˆ ) ( 90 ˆ

ˆ ˆ ) ( ˆ ˆ

  

       

 

O B M tctt O A M

O A M O B M MBO MAO OMchung

pgOM M O B M O A

OB OA

MB là tiếp tuyến của (O)  b) Chứng minh: AB2 = 4.HO.HM

ThuVienDeThi.com

Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông MAO có AH là đường cao

Nên: HM HO BC HM HO BC HM HO AH . 4 . 4 . 2 2 2     

c) Chứng minh: C là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MAB. Có MC là phân giác góc AMB ( tctt )

H A C C A M

H C A O A C

H C A H A C O A C C A M

ˆ ˆ

ˆ ˆ

90 ˆ ˆ , 90 ˆ ˆ 0 0

 

   

Vậy C là tâm đường tròn nội tiếp tam giác MAB d) Giả sử . Chứng minh rằng: 0 120 ˆ  B O A MACB AOBC S S  A A  

A  

   

120 60 t/c hai tiếp tuyến

cos 2 mà OC =R 0.25

OC = CM

. OC AB 2

. 0.25 2 0.25

O O

OACB

MACB

OACB MACB

AOB MOA

OA MOA vuông tại A MOA OM R d OM

OC AB

CM AB MC AB d

d

  

    

  

  

 

----------HẾT----------

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo