Quảng cáo
Bộ đề thi Toán lớp 6, 7, 8, 9
QR

Bộ đề thi Toán lớp 6, 7, 8, 9

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trường THCS Lộc Đức Họ và tên : ………………………………………………. Lớp : …………

KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN : ĐẠI SỐ 8 Năm học 2007-2008

ĐIỂM

I .> TRẮC NGHIỆM (3đ) Câu 1 : Điền dấu X vào ô trống cho thích hợp. (1,5đ)

Câu Nội dung Đúng Sai a Đa thức ( 6x2y4 + xy3 - 8x3y ) chia hết cho đơn thức 3 x2y4 1 2 b (x + 2)2 = x2 -2x + 4 c - 4x - 8 = - 4( x + 2) d (3x - 1)( 3x +1 ) = 9x - 1 e x - y = -( y- x) f (x3 + 8) :( x2- 2x + 4) = x + 2 Câu 2 : Khoanh tròn câu trả lời đúng (1,5đ)

1. Kết quả của phép tính là :

8 2 2 2 : 5 5         

A. B. C. 4 D. 16

4 2 5      

6 2 5       2. Giá trị của đa thức x2 – 2x+1 tại x = 1 là:

A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 3. Thương trong phép chia đa thức 5x3y2 – 8x2y3 cho đơn thức 4x2y2 là :

A. x - 2y B. x + 2y C. x – 2y D. x + 2y 4 5

4 5

5 4

5 4 4. Để đơn thức 6xny7 chia hết cho đơn thức x3y2 khi n N thì điều kiện của n là :  A. n 3 B. n <3 C. n >3 D. n 3   5. Giá trị x để đa thức x2 – 64 = 0 là :

A. x=8 B. x =–8 C. x = 8 D. x= 82   6. Đa thức 2x – 1 – x2 được phân tích thành nhân tử :

A. – ( x – 1)2 B. ( x – 1)2 C. – ( x +1)2 D. (– x – 1)2

II. >TỰ LUẬN ( 7đ) Câu 1(2đ) : Rút gọn các biểu thức sau :

a) 2(6x+1) + 4x(7x – 3) – 28x2

b) (5x+3)(5x–3) + (2x+3)2 Câu 2(2đ) : Phân tích đa thức sau thành nhân tử :

a) 6x – 12y + 7x2y – 14xy2

b) 9x2 + 6x – 8 Câu 3(2đ) : Thực hiện phép chia : (x4 – 3x3 + 4x2 –x –3) : (x2 – 2x + 3) Câu 4(1đ) : Tìm x biết

x2 – 25 + 3( x –5)2 = 0 _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ _____________________________________________________________________________ ThuVienDeThi.com

Trường THCS Lộc Đức Họ và tên : ………………………………………………. Lớp : …………

KIỂM TRA 45 PHÚT

MÔN : ĐẠI SỐ 7 Năm học : 2007-2008

ĐIỂM

I .> TRẮC NGHIỆM (3đ) Câu 1 : Điền dấu X vào ô trống cho thích hợp. (1,5đ) Câu Nội dung Đúng Sai a Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hữu tỉ dương .

b Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho x2 = a. c Số hữu tỉ được biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn không tuần hoàn . d 0, 25 = 1

4  e 0,(35) I  f = 0,75 => x = 0,75 x 

Câu 2 : Khoanh tròn câu trả lời đúng (1,5đ) 1. Kết quả của phép tính 58 : 52

A. 510 B. (–5)6 C. 16 D. 56

2. Kết quả của luỹ thừa là :

2 2 3      

A. B. C. D. 4 9

4 3

4 6

2 9 3. Nếu thì a bằng : 3 a  A. 9 B. 6 C. –32 D. 9  4. Số thập phân 46,537 làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai là :

A. 46,53 B. 46,63 C. 46,54 D. 46,57

5. Giá trị x trong tỉ lệ thức là : x 8 6 -3 

A. 16 B. – 16 C. 4 D. – 24

6. Các số –1; 0 ; 1 ; 3,5 ; 0,(25) ; ; 32 ; thuộc tập hợp nào trong các tập hợp sau : 2 9 7

A . Tập hợp các số nguyên . B. Tập hợp các số hữu tỉ. C. Tập hợp các số vô tỉ . D. Tập hợp các số thực. II. >TỰ LUẬN ( 7đ) Câu 1(3đ) : Thực hiện phép tính ( bằng cách hợp lí nếu có thể )

a) b) c) (– 6,25 . 4) . (–5)2 1 2 33 11 : 2 3 12 2              

3 1 3 6 1 0,4 2 20 5 20 5    

Câu 2 (1,5đ) : Tìm x biết

a) x + 2 = 3 b) 1 : x = : 1 5

1 2

3 4

5 12 

Câu 3 (1,5đ) : Hưởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội, ba chi đội 7A1, 7A2, 7A3 đã thu được tổng cộng

120 kg giấy vụn. Biết rằng số giấy vụn thu được của ba chi đội lần lượt tỉ lệ với 9 ; 7 ; 8 . Hãy tính số giấy vụn mỗi chi đội thu được. Câu 4 (1đ) : So sánh hai số 2300 và 3200

___________________________________________________________________________________ ___________________________________________________________________________________ ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo