
Ngô Trung Kiên 1
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
CHƯƠNG 1 – MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP
Câu 1. Tập hợp nào sau đây rỗng?
A. B. 2 3 2 3 4 1 0 x x x x
C. 2 3 2 3 4 1 0 x x x x D. 2 3 2 3 4 1 0 x x x x
Câu 2. Mệnh đề nào sau đây là đúng? A. 2 , 2 4 x x x B. 2 , 4 2 x x x
C. 2 , 2 4 x x x D. 2 , 4 2 x x x
Câu 3. Mệnh đề nào sau đây là sai?
A. x 2x chia hết cho 3 x chia hết cho 3 B. x x chia hết cho 3 2x chia hết cho 3
C. x 2x chia hết cho 6 x chia hết cho 6
D. x 2x chia hết cho 9 x chia hết cho 9
Câu 4. Cho a 42575421 150 .Số quy tròn của số 42575421 là: A. 42575000 B. 42575400 C. 42576400 D. 42576000
Câu 5. Cho các số thực , , , a b c d và a b c d . Ta có :
A. ; ; ; a c b d b c C. ; ; ; a c b d b c
B. ; ; ; a c b d b c D. ; ; ; a c b d b c
Các câu 6, 7, 8 dùng giả thiết: Cho A = (–; 31] , B = [ –10; 20 ]
Câu 6. Giao của 2 tập hợp A và B là
A. (–10; 20] B. (–10; 20) C. [ –10; 20] D. 1 kết quả khác
Câu 7. Hợp của 2 tập hợp A và B là
A. ( –; 31) B. (–; 20) C. ( –; 31] D. 1 kết quả khác
Câu 8. Hiệu của 2 tập hợp A và B là:
A. (– ;–10) B. (–;–10] C. (–; 31] D. 1 kết quả khác
Các câu 9, 10, 11 dùng giả thiết: Cho A = (–, 12) , B = [10 , 31 ]
Câu 9. Giao của 2 tập hợp A và B là :
A. (10; 12] B. (10; 12) C. [10; 12) D. 1 kết quả khác
Câu 10. Hợp của 2 tập hợp A và B là :
A. ( –; 31 ) B. (–; 10) C. ( –; 31 ] D. 1 kết quả khác
Câu 11. Hiệu của 2 tập hợp A và B là:
A. (– ; 10) B. (–; 10] C. (–; 31] D. 1 kết quả khác
Câu 12. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. " : 2 3 6" x x B. " :5. .5" x x x
C. 2 " : 2 0" x x x D. " : x x chia hết cho 5"
ThuVienDeThi.com
Ngô Trung Kiên 2
TOÁN HỌC BẮC – TRUNG – NAM
Câu 13. Phủ định của mệnh đề: 2 " : 2 0" x x là:
A. 2 " : 2 0" x x B. 2 " : 2 0" x x
C. 2 " : 2 0" x x D. 2 " : 2 0" x x
Câu 14. Tập hợp các ước chung của 10 và 45 là:
A. 1;5 B. 1;2;5 C. 1;5 D. 1;5;10
Câu 15. Cho A = [– 2; 3] ; B = (1 ; 4]. Tập hợp A B C A B là:
A. 2;1 3;4 B. 2;1 3;4 C. D. 2;4
Câu 16. Cho số thực 0 a . Điều kiện cần và đủ để 4 ;9 ; a a
là:
A. 2 0 3 a B. 2 0 3 a C. 3 0 4 a
D. 3 0 4 a
Câu 17. Cho mệnh đề chứa biến : P n “n là số chính phương”. Mệnh đề đúng là:
A. 5 P B. 25 P C. 10 P D. 20 P
Câu 18. Cho các khoảng 2;2 A , 1; B và 1 ; 2 C
. Khi đó A B C bằng:
A. 1 : 1 2 x x B. 1 : 2 2 x x
C. 1 : 1 2 x x D. 1 : 1 2 x x
Câu 19. Cho các nửa khoảng ; 2 A , 3; B và 0;4 C . Khi đó A B C bằng:
A. :3 4 x x B. : 2; 3 x x x
C. :3 4 x x D. : 2; 3 x x x
Câu 20. Cho 2 tập hợp : 3 4 2 A x x x và :5 3 4 1 B x x x . Tất cả các số tự
nhiên thuộc cả 2 tập A và B là:
A. 0 và 1 B. 1 C. 0 D. Không có số nào
Câu 21. Cho đoạn 4;7 M và ; 2 3; N . Khi đó M N bằng:
A. 4; 2 3;7 B. 4;2 3;7 C. ;2 3; D. ; 2 3;
Câu 22. Cho tập 1;0;1;2 A . Khi đó ta cũng có:
A. 1;3 A B. 1;3 A C.
* 1;3 A D. 1;3 A
Câu 23. Trong các số dưới đây, giá trị gần đúng của 65 63 với sai số tuyệt đối bé nhất là:
A. 0,12 B. 0,13 C. 0,14 D. 0,15
Câu 24. Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A. B. * * C. D. *
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.