Quảng cáo
Bài tập trắc nghiệm Hình học 10
QR

Bài tập trắc nghiệm Hình học 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Câu 1: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng có phương trình 2 3 4 0 x y    .Tìm một vectơ pháp tuyến của đường thẳng trên

A .   3; 2 n   

. B.   2;3 n  

. C.   2;0 n  

. D.   3;2 n  

.

Câu 2: Cho đường thẳng d có phương trình   2

3 2

x t t R y t

       

.Tìm một vectơ chỉ phương của đường

thẳng d . A.   2;3 u 

. B.   2; 1 u   

. C.   1; 2 u   

. D.   3; 2 u   

Câu 3: Hãy chọn phát biểu sai Một đường thẳng được xác định nếu biết

A. một vectơ chỉ phương và một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đó . B. một điểm thuộc đường thẳng và một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đó. C. một điểm thuộc đường thẳng và một một vectơ chỉ phương của đường thẳng đó. D. nó đi qua hai điểm A,B phân biệt. Câu 4: Tính khoảng cách từ điểm   2;1 A đến đường thẳng a có phương trình 4 3 0 x y   .

A.5. B. 5

7

. C. 5 . D.1.

Câu 5: Cho đường thẳng d:   3 2 1 0 x y . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?

A.

      

1 0; . 2 P B.  (3; 2). N C. (1;2). M D. (2;3). Q

Câu 6: Tìm tọa độ điểm A là giao điểm của hai đường thẳng     1 : 2 5 0 d y x và   2 :3 0 d x y .

A.  ( 1; 3). A B. (1;3) A . C.   ( 5; 15) A . D. (5;15) A .

Câu 7: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d đi qua hai điểm ( 3;4), (1; 2) A B - - . Tìm một vectơ pháp tuyến của d.

A. (3;2) n =

ur

B. (4; 6) n = - ur

C. ( 6;4) n = -

ur

D. ( 1;1) n = -

ur

Câu 8: Chọn phát biểu đúng: Góc giữa hai đường thẳng trong mặt phẳng là

A. góc nhọn. B. góc giữa hai vectơ pháp tuyến của hai đường thẳng đó . C. góc giữa hai vectơ chỉ phương của hai đường thẳng đó . D. góc có số đo nhỏ hơn hoặc bằng 90o. Câu 9: Cho đường thẳng d:   3 4 1 0 x y . Tìm một vec tơ pháp tuyến của d.

A.   

(3; 4). n B.  

(3;4). n C.  

(4;3). n D.  

( 4;3). n

Câu 10: Cho đường thẳng d:     

4 2

5 3

x t

y t

. Tìm một vec tơ chỉ phương của d.

A.  

(2;3). u B.  

(4;5). u C.  

( 2;3). u D.  

(3;2). u

Câu 11: Tìm vec tơ chỉ phương của đường thẳng d đi qua  (3; 1) A và (2;4) B .

A.

(5;1). u B.  

( 1;5). u C.

(5;3). u D.  

( 1;3). u

Câu 12: Cho đường thẳng d:   4 1 0 x y . Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d?

A.

     

1 N ;0 . 4 B.       

1;0 . 4 M C.      

1 ;1 . 4 P D. (0;5). Q

Câu 13: Tính khoảng cách từ điểm (0; 2) M - đến đường thẳng d có phương trình 3 4 5 0 x y - + = .

ThuVienDeThi.com

A. 13 ( , ) 5 d M d = . B. 13 ( , ) 2 d M d = . C. 8 ( , ) 5 d M d = . D. 13 ( , ) 12 d M d = .

Câu 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng   2 : 2 3

x t t R y t

      

. Điểm nào sau đây thuộc ?

A.   0;3 M B.   2; 2 M  C.   2;3 M D.   0; 2 M 

Câu 15: Cho đường thẳng d có phương trình   2 3 2 x t t R y t        

. Tìm hệ số góc của đường thẳng d

A. -2. B. 1 2  . C. 2

3 . D. 3

2 .

Câu 16:Viết phương trình tổng quát của đường thẳng qua hai điểm   2;2 A và   4;3 B

A. 2 2 0 x y    . B. 2 6 0 x y    . C. 2 2 14 0 x y    . D. 4 3 14 0 x y   

Câu 17: Đồ thị của đường thẳng có phương trình 1 8 4 x y  

A. cắt trục Ox tại   8;0 A .

B. đi qua điểm   0;0 O .

C. cắt trục Oy tại điểm   8;4 B .

D. đi qua điểm   4; 8 B  . Câu 18: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm   1;2 M . Lập phương trình tổng quát của đường thẳng ∆ đi

qua M và có hệ số góc 3 k . A. 3 7 0 x y    . B. 3 5 0 x y    . C. 3 1 0 x y    . D. 3 5 0 x y    . Câu 19: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng ∆ có phương trình 4 10 1 0 x y   .Tìm hệ số góc của đường thẳng ∆.

A. 5 2 k  . B. 2 5 k  . C. 2 5 k  . D. 5 2 k  .

Câu 20: Trong mặt phẳng Oxy cho   1;1 A ,   2;2 B ,   4;3 C .Tính diện tích tam giác ABC.

A. 1 2 ABC S  . B. 3 ABC S  C. 10 2 ABC S  . D. 3 2 ABC S  .

Câu 21: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1;3) và B(-1;5). Viết phương trình đường trung trực ∆ của đoạn thẳng AB. A. 6 0 x y    . B. 2 0 x y    . C. 4 0 x y    . D. 4 0 x y    . Câu 22: Cho tam giác ABC với (1;1), (0; 1), (4;1) A B C …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo