
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1
Câu 1: Câu nào sau đây không là mệnh đề?
A. > 2 x . B. 3 < 1. C. 4 – 5 = 1 . D. Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.
Câu 2: Mệnh đề phủ định của mệnh đề: " Î + + > 2 , 5 0 x R x x là
A. $ Î + + £ 2 , 5 0 x R x x . B. " Î + + £ 2 , 5 0 x R x x .
C. $ Î + + < 2 , 5 0 x R x x . D. " Î + + < 2 , 5 0 x R x x .
Câu 3: Cách viết nào sau đây không đúng?
A. Ì 1 N . B. Î 1 N . C. { } Ì 1 N . D. Î 1 * N .
Câu 4: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Ì N Z . B. Ì Q N . C. Ì R Q . D. Ì R Z .
Câu 5: Cho { } = 1,2,3,5,7 A , { } = 2,4,5,6,8 B . Tập hợp Ç A B là
A. { } 2;5 . B. { } 1;2;3;4;5;6;7;8 . C. { } 2 . D. { } 5 .
Câu 6: Cho { } = 1,2,3,5,7 A , { } = 2,4,5,6,8 B . Tập hợp \ A B là
A. { } 1;3;7 . B. { } 2;5 . C. { } 4;6;8 . D. { } 1,2,3,4,5,6,7,8 .
Câu 7: Cho ( ( ) ù = - ¥ = + ¥ úû ;5 , 0; A B . Tập hợp Ç A B là
A. ( ùúû 0;5 . B. ) éêë0;5 . C. ( ) 0;5 . D. ( ) - ¥ + ¥ ; .
Câu 8: Cho ( ( ) ù = - ¥ = + ¥ úû ;5 , 0; A B . Tập hợp È A B là
A. ( ) - ¥ + ¥ ; . B. ( ùúû 0;5 . C. ( ) 0;5 . D. é ù ê ú ë û 0;5 .
Câu 10: Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. " Î - + > 2 , 1 0 x R x x . B. $ Î < ,n 0 n N .
C. $ Î = 2 , 2 x Q x . D. " Î > 1 , 0 x Z
x
.
Câu 11: Cho { } / n la uoc cua 20 A n N = Î , { } / n la uoc cua 25 . B n N = Î Khi đó số phần tử của tập hợp Ç A B là
A. 2. B. 4. C. 6. D. 1. Câu 12: Cho A là tập hợp các hình thoi, B là tập hợp các hình chữ nhật và C là tập hợp các hình vuông. Khi đó
A. Ç = A B C . B. È = A B C . C. = \ A B C . D. = \ B A C .
Câu 13: Cho { } = Î - ¹ 2 / 4 0 A x R x . Tập hợp A viết lại dạng liệt kê là
A. { } - \ 2; 2 R . B. { } - 2; 2 . C. R . D. { } \ 2 R .
Câu 14: Cho { } = Î + > 2 / 4 0 A x R x . Tập hợp A viết lại dạng liệt kê là
A. R . B. Æ. C. ) é- + ¥ êë 2; . D. ) é + ¥ êë2; .
Câu 15: Cho ( ) ( ) é ù = - ¥ È + ¥ = -ê ú ë û ;0 4; , 2;5 A B . Tập hợp Ç A B là
A. ) ( é ù - È ê ú ë û 2;0 4;5 . B. ( ) - ¥ + ¥ ; . C. Æ. D. ( ) ( ) - È 2;0 4;5 .
Câu 16: Cho ( ù = úû 2;5 A . Khi đó \ R A là
A. ( ( ) ù - ¥ È + ¥ úû ;2 5; . B. ( ) ( ) - ¥ È + ¥ ;2 5; . C. ( ) 2;5 . D. ( ) ) é - ¥ È + ¥ êë ;2 5; .
Câu 17: Cho ( ) = - ¥ ;5 A , ( ) = - ¥ ; B a với a là số thực. Tìm a để = Æ \ A B
A. ³ 5 a . B. £ 5 a . C. = 5 a . D. > 5 a .
Câu 18: Mệnh đề " Î - + > 2 , 2 0 x R x a với a là số thực cho trước. Tìm a để mệnh đề đúng
A. £ 2 a . B. < 2 a . C. = 2 a . D. > 2 a .
Câu 19: Lớp 10A có 40 học sinh trong đó có 10 bạn học sinh giỏi Toán, 15 bạn học sinh giỏi Lý , và 22 bạn không giỏi môn học nào trong hai môn Toán, Lý. Hỏi lớp 10A có bao nhiêu bạn học sinh vừa giỏi Toán vừa giỏi Lý?
A. 7. B. 25. C. 10. D. 18.
ThuVienDeThi.com
Câu 21: Mệnh đề là một khẳng định
A. hoặc đúng hoặc sai. B. đúng. C. sai. D. vừa đúng vừa sai. Câu 22: Các phương án sau, đâu là một mệnh đề đúng?
A. + = 2 3 5. B. < 2 1. C. > 3 5 . D. = 6 1 3 2
.
Câu 23: Với giá trị nào của x thì - = Î ¥ 2 " 1 0, " x x là mệnh đề đúng.
A. = 1 x . B. = - 1 x . C. = ± 1 x . D. = 0 x Câu 24: Câu nào sau đây không phải là mệnh đề?
A. Bạn bao nhiêu tuổi? B. Hôm nay là chủ nhật. C. Trái đất hình tròn. D. ¹ 4 5 Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tập hợp là một khái niệm cơ bản, không có định nghĩa. B. Tập hợp là một khái niệm cơ bản, có định nghĩa. C. Tập hợp là một khái niệm, không có định nghĩa. D. Tập hợp là một khái niệm, có định nghĩa. Câu 26: Có bao nhiêu cách cho một tập hợp?
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 27: Có bao nhiêu phép toán tập hợp?
A. 3. B. 2 C. 4. D. 5. Câu 28: Cách viết nào sau đây thể hiện tập hợp A bằng B.
A. = A B . B. ¹ A B . C. < A B . D. Ì A B .
Câu 29: Số tập con của tập { } = 1;2;3 A là:
A. 8. B. 6. C. 5 D. 7.
Câu 30: Cho tập { } = - A 2;1;2;3;4 ; { } = Î - = ¥ 2 : 4 0 B x x , khi đó
A. { } Ç = A 2 B . B. { } Ç = - A 2;2 B . C. { } = \ 1;3;4 A B . D. È = A B B .
Câu 31: Cho hai tập é ù = ê ú ë û 0;6 A ; { } = Î < ¡ :| | 2 B x x . Khi đó hợp của A và B là
A. ( ù - úû 2;6 . B. ) éêë0;2 . C. ( ) 0;2 D. ( ) - 2;6
Câu 32: Cho hai tập { } = 2;3;5;7 A ; { } = Î + £ ¢ :| 1| 2 B x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.