
BÀI TẬP VỀ NHÀ Câu 1: Cho hai tập hợp 0;1;2;3;4 A và 2;3;4;5;6 B . Tập hợp \ A B là
A. 5;6 B. Tập hợp khác C. 2;3;4 D. 0;1
Câu 2: Cho 0;10;20;30 A và 0;10;15;20;25;30 B . Khẳng định nào sau đây sai? A. B C A B. A B B C. A B D. A B A
Câu 3: Mệnh đề phủ định của mệnh đề “ 2 , 5 x x ¤ ” là: A. 2 , 5 x x ¤ B. 2 , 5 x x ¤ C. 2 , 5 x x ¤ D. 2 , 5 x x ¤
Câu 4: Cho 1;3;5;7;8;9 A và 0;2;4;6;8 B . Tập hợp A B là
A. 8 B. 1;9 C. 8 D.
Câu 5: Cho A là tập hợp các ước của 6 , B là tập hợp các ước của 12 . Hãy chọn đáp án đúng ?
A. B. C. D.
Câu 6: Kí hiệu nào sau đây chỉ 5 không phải là một số hữu tỉ?
A. 5 Q B. 5 Q C. 5 Q D. 5 Q
Câu 7: Cho 2 2 : 2 2 3 2 0 A x R x x x x và * 2 :3 30 B n N n . Mệnh đề đúng là
A. 3 A B B. 4;5 A B C. 2;4 A B D. 2 A B
Câu 8: Gọi 3 B là tập hợp các bội tự nhiên của 3 và 6 B là tập hợp các bội tự nhiên của 6. Khi đó, 3 6 B B là:
A. B. Bội tự nhiên của 12 C. 3 B D. 6 B
Câu 9: Tập hợp 0;1;2;3 X có bao nhiêu tập hợp con? A. 12 B. 4 C. 16 D. 8 Câu 10: Cho hai tập hợp 1;3;5;8 X và 3;5;7;9 Y . Tập hợp X Y là
A. 1;3;5 B. 1;3;5;7;8;9 C. 1;7;9 D. 3;5
Câu 11: Số tập con của * 2 10 A n N n là?
A. 7 B. 8 C. 9 D. 10
Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng:
A. Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 9 B. Nếu a và b chia hết cho c thì a + b chia hết cho c C. Nếu một số tận cùng bằng 0 thì số đó chia hết cho 5 D. Nếu 2 tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau Câu 13: Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề đúng ?
A. Nếu a ≥ b thì a2 ≥ b2 . B. Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3 C. Nếu em cố gắng học tập thì em sẽ thành công D. Nếu một tam giác có một góc bằng 60 0 thì tam giác đó là tam giác đều Câu 14: Trong các mệnh đề sau đây, tìm mệnh đề đúng ? A.∀ x ∈ N : x chia hết cho 3. B.∃ x ∈ R : x 2 < 0 C.∀ x ∈ R : x 2 > 0 D.∃ x ∈ R : x > x 2
Câu 15 : Cho tập hợp B= 2 /9 0 x x ¡ , tập hợp nào sau đây là đúng?
A. Tập hợp B= 3;9 B. Tập hợp B= 3; 9 C. Tập hợp C= 9;9 D.Tập hợp B = 3;3
A B 1;2;3;6 A B 4;12 A B A B
ThuVienDeThi.com
Câu 1: Tìm A B C, A B C với:
a) A = [1; 4], B = (2; 6), C = (1; 2) b) A = (–; –2], B = [3; +), C = (0; 4) c) A = [0; 4], B = (1; 5), C = (−3; 1] d) A = (−; 2], B = [2; +), C = (0; 3) e) A = (−5; 1], B = [3; +), C = (−; −2) Câu 2 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng ? Giải thích ?
a) Nếu a chia hết cho 9 thì a chia hết cho 3. b) Nếu a b thì a b 2 2 . c) Nếu a chia hết cho 3 thì a chia hết cho 6. d) Số lớn hơn 2 và nhỏ hơn 4. e) 2 và 3 là hai số nguyên tố cùng nhau. f) 81 là một số chính phương. g) 5 > 3 hoặc 5 < 3. h) Số 15 chia hết cho 4 hoặc cho 5. Câu 3 : Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng ? Giải thích ? Phát biểu các mệnh đề đó thành lời:
a) x R x2 , 0 . b) x R x x2 , c) x Q 2 ,4x 1 0 .
d) n N n n 2 , . e) f) x R x x 2 , 9 3
g) x R x x2 , 3 9 . h) x R x x 2 , 5 5 i) x R x x2 ,5 3 1
k) x N x x 2 , 2 5 là hợp số. l) n N n2 , 1 không chia hết cho 3.
m) n N n n *, ( 1) là số lẻ. n) n N n n n *, ( 1)( 2) chia hết cho 6. Câu 4:Nêu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:
a) Số tự nhiên n chia hết cho 2 và cho 3. b) Số tự nhiên n có chữ số tận cùng bằng 0 hoặc bằng 5. c) Tứ giác T có hai cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau. d) Số tự nhiên n có ước số bằng 1 và bằng n. e) x R x2 : 0 . f) x R x x2 : . f) x Q x2 : 4 1 0 . h) x R x x 2 : 7 0 .
i) x R x x 2 : 2 0 . m) x R x2 : 3 . k) n N n2 , 1 không chia hết cho 3. l) n N n n 2 , 2 5 là số nguyên tố.
o) n N n n 2 , chia hết cho 2. n) n N n2 , 1 là số lẻ. Câu 5: Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử của nó:
A = x R x x x x 2 2 (2 5 3)( 4 3) 0 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.