
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TOÁN 10
ĐẠI SỐ : K10 (05 –06) CÂU 1 : Mệnh đề phủ định của mệnh đề là :
a) b)
c) d) Cả ba câu trên đều sai
CÂU 2 : Điều kiện để tích a.b > 0 :
a) Cần là cả 2 số a,b đều dương b) Cần là cả 2 số a,b đều âm c) Đủ là cả 2 số a,b đều dương d) Cần và đủ là cả 2 số a , b đều dương CÂU 3 : Trong các tập hợp sau đây , tập nào chỉ có 2 phần tử là –1 và ½ :
a) A = x R / 2x2 + x – 1 = 0 b) B = xN / 2x2 + x –1 = 0 c) C = [- 1 , ½ ] d) D = ( -1 , ½ ) CÂU 4 : Có thể kết luận gì về quan hệ giữa các tập hợp A và B , nếu A B = A :
a) A B b) A B c) B A d) Cả ba đều sai CÂU 5 : Tập hợp nghiệm của phương trình x2 + 1 = 0 là :
a) T = -1 , 1 b) T = -1 c) T = d) T = CÂU 6 : Cho hai tập hợp A = x R / x 3 , B = x R / x < 5. Ta có :
a) A B = [ 3 , 5 ) b) A B = ( 3 , 5 ) c) A B = ( 3 , 5 ] d) A B = [ 3 , 5 ]
CÂU 7 : Tập xác định của hàm số là :
a) D = R \ -2 , 2 b) D = R c) D = d) D = R \ -4
CÂU 8 : Tập xác định của hàm số là :
a) D = (- , 2 ) \ 1 , 2 b) D = (- , +2 ) \ 1 , 2 c) D = (- , 2 ) \ (1 , 2) d) a và b đúng CÂU 9 : Hàm số y = -x2 – 4x + 1 :
a) Đồng biến trên khoảng (- , +2 ) b) Nghịch biến trên khoảng (- , +2 ) c) Đồng biến trên khoảng (- , -2 ) , nghịch biến trên khoảng (- 2 , + ) d) Nghịch biến trên khoảng (- , -2 ) , đồng biến trên khoảng (- 2 , + )
CÂU 10 : Hàm số :
a) Nghịch biến trên (- , 3 ) , đồng biến trên (3 , + ) b) Đồng biến trên (- , 3 ) , nghịch biến trên (3 , + ) c) Đồng biến trên (- , 3 ) và trên (3 , + ) d) Nghịch biến trên (- , 3 ) và trên (3 , + )
CÂU 11 : Hàm số :
a) là hàm số chẳn trên R b) là hàm số lẻ trên R c) Không chẳn , không lẻ trên R d) Cả 3 đều sai CÂU 12 : Hàm số là hàm số :
a) chẵn trên R b) lẻ trên R c) Không chẳn , không lẻ trên R d) Cả 3 đều sai CÂU 13 : Phương trình của đường thẳng qua 2 điểm A(2 , 0) , B(0 , -3) cho bởi biểu thức :
a) b)
c) d)
" , " 2 n n N n
" : " 2 n n N n " : " 2 n n N n " : " 2 n n N n
4 1
2
x
x y
2 3 2
2
x x
x y
x y 3
2
x x y 1 2
2 2 x x y
3 3 2 x y 3 3 2 x y
3 2 3 x y 3 2 3 x y
ThuVienDeThi.com
CÂU 1 4: y Đồ thị sau đây biểu diễn cho hàm số : a) y = - 2x2 + 4x - 1 b) y = - 4x2 + 8x - 3 1 I c) y = 2x2 - 4x + 3 0 1 2 x d) y = - x2 + 2 -1
CÂU 15 : Đồ thị của hàm số y = 2x4 - x2 + 1 :
a) Đối xứng nhau qua trục Oy b) Đối xứng nhau qua trục Ox c) Đối xứng nhau qua gốc tọa độ d) Là đường thẳng song song với Ox CÂU 16 : Tọa độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y = - x + 3 và y = - x2 + 4x – 1 là :
a) A(1 , 2) b) B(4 , -2 ) c) C(-1 , 4) d) a và b đúng
CÂU 17 : Cho phương trình ( m là tham số) , ta có :
a) Nếu m 2 thì phương trình có 1 nghiệm duy nhất . b) Nếu m 2 và m 0 thì phương trình có 1 nghiệm duy nhất . c) Nếâu m = 2 thì phương trình có vô số nghiệm d) Câu b và c đúng . CÂU 18 : Tham số m thỏa điều kiện nào sau đây để phương trình m2(x+1) = x + m có nghiệm duy nhất:
a) m 1 m -1 b) m 1 c) m -1 d) m 1 m -1
CÂU 19 : Hệ phương trình (m là tham số) có
nghiệm duy nhất khi: a) b) c) d) Cả 3 đều đúng
CÂU 20 : Hệ phương trình (m là tham số) vô
nghiệm khi:
a) m = 1 b) m = -1 c) m = 1 m = -1 d) a và c đúng CÂU 21 : Bất phương trình m2x+2 < 4x + m vô nghiệm khi :
a) m = 2 b) m = -2 c) m = 2 d) Cả ba câu trên đều đúng CÂU 22 : Bất phương trình m2 (x-1) > 4(m-2) – 5mx có tập nghiệm T = R khi:
a) m = -4 b) m = -1 c) m = 0 d) Cả ba câu trên đều đúng
CÂU 23 : Tập nghiệm của bất phương trình là :
a) (1 , 3) (4 , + ) b) [1 , 3] (4 , + ) c) [1 , 3) (4 , + ) d) (1 , 3) [4 , + ) CÂU 24 : Tập nghiệm của bất phương trình x(x + 4)(4 - 4x) là :
a) (- , -4) (0 , 1 ] b) (- , -4 ] [0 , 1] c) (- , -4 ] (0 , 1) d) Cả 3 đều sai CÂU 25 : Tập nghiệm của phương trình 3x -1 = 2x – 3 là :
d) Cả 3 đều sai
CÂU 26 : Tập nghiệm của hệ bất phương trình là
a) b) c)
d) Cả 3 đều sai CÂU 27 : Cho 4 số thực a , b , c , d thỏa a2+b2 = c2 + d2 = 2003 . Bất đẳng thức …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.