Quảng cáo
Kiểm tra 1 tiết chương 3 - Hình 12
QR

Kiểm tra 1 tiết chương 3 - Hình 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG 3 HÌNH 12

Họ và tên: ……………………………………………………

Câu 1: Cho hai vectơ . Tìm tọa độ vectơ ?     1;1; 2 , 2;1;4 a b     

2 u a b     

A B. C. D.   5; 1; 10 u      3;3;6 u 

   5; 1;10 u      0;3;0 u 

Câu 2: Cho hai điểm . Tìm tọa độ vectơ ?     2;3;1 , N 3;1;5 M MN 

A B. C. D.   1;2; 4 MN      1;2;4 MN     6;3;5 MN     1; 2;4 MN   

Câu 3: Cho tam giác ABC có ba đỉnh và là trọng tâm của tam giác       2;1; 3 ,B 4;2;1 , 3;0;5 A C    ; ; G a b c

ABC. Tính giá trị biểu thức ? . . P a b c  A B. C. D. 3 P  4 P  5 P  0 P 

Câu 4: Cho hai vectơ . Tìm góc giữa hai vectơ ?     0;1;0 , 3;1;0 a b    

; a b



A B. C. D. 30o 60o 120o 90o

Câu 5: Cho tam giác ABC có ba đỉnh . Tính diện tích của tam giác ABC ?       1;1;1 ,B 2;1;2 , 1;2;2 A C S

A (đvdt) B. (đvdt) C. (đvdt) D. (đvdt) 3 S  3 2 S  3 S  3 2 S 

Câu 6: Cho tứ diện ABCD có . Tính thể tích của tứ diện ABCD?         1;0;1 ,B 0;0;2 , 0;1;1 , 2;1;0 A C D  V

A (đvtt) B. (đvtt) C. (đvtt) D. (đvtt) 3 V  3 2 V  1 2 V  1 6 V 

Câu 7: Tìm phương trình mặt cầu có đường kính AB biết ?     2;2;4 ,B 0; 2;2 A 

A B.     2 2 2 1 3 6 x y z          2 2 2 1 3 9 x y z     

C. D.  

2 2 2 1 ( 3) 6 x y z       

2 2 2 1 ( 3) 9 x y z     

Câu 8: Cho hai điểm . Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng để MA + MB đạt giá trị     1;1;2 ,B 2;4; 1 A    Oxy

nhỏ nhất ? A B. C. D.   2; 7;0 M    2;7;0 M   2;0;7 M   2;0;7 M 

Câu 9: Cho mặt phẳng (P) có phương trình . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của mặt 2 3 10 0 x y z    

phẳng (P)?

A B. C. D.   2;3;1 u 

   2;3; 1 u      2;3;1 u 

   2;3; 1 u   

Câu 10: Cho mặt phẳng (P) có phương trình . Điểm nào sau đây không thuộc mặt phẳng (P)? 2 3 0 x y z    

A B. C. D.   1;1;0 M   2;1;2 N   1;1;2 P    2;3;4 Q

Câu 11: Tìm phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm và nhận vec tơ làm vectơ pháp   1;2; 1 M    2;3;5 n  

tuyến? A B. C. D. 2 3 5 2 0 x y z     2 3 5 3 0 x y z     2 3 5 1 0 x y z    2 3 5 2 0 x y z    

Câu 12: Tìm phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm ?       2; 1;3 , 4;0;1 , 10;5;3 A B C  

A B. C. D. 12 24 24 6 0 x y z     2 2 6 0 x y z     12 12 24 6 0 x y z     2 2 6 0 x y z    

Câu 13: Xác định giá trị của m để mặt phẳng (P) : và mặt phẳng (Q): 2 2 9 0 x my mz     6 10 0 x y z    

vuông góc? A B. C. D. 4 m  3 m  2 m  1 m  Câu 14: Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song (P) và (Q) biết phương trình (P) : và 2 2 11 0 x y z    

mặt phẳng (Q): ? 2 2 2 0 x y z    

A B. C. D.   ( ),( ) 4 d P Q    ( ),( ) 3 d P Q    ( ),( ) 2 d P Q    ( ),( ) 1 d P Q 

ThuVienDeThi.com

Câu 15: Cho tứ diện ABCD có . Tìm phương trình mặt phẳng (P) chứa         5;1;3 ,B 1;6;2 , 5;0;4 , 4;0;6 A C D

cạnh AB và song song với CD? A B. C. D. 10 9 5 74 0 x y z     10 9 5 14 0 x y z     10 9 5 74 0 x y z     10 9 5 14 0 x y z    

Câu 16: Cho mặt phẳng (P) : và mặt cầu (S): , biết mặt phẳng 2 2 1 0 x y z          2 2 2 1 2 1 4 x y z      

(P) cắt mặt cầu (S) theo thiết diện là mộtj hình tròn. Tính bán kính r của hình tròn thiết diện?

A B. C. D. 2 r  3 r  2 r  3 r 

Câu 17: Cho đường thẳng d có phương trình . Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của 1 3 2 2 1 3 x y z       đường thẳng d?

A B. C. D.   2;3;1 u 

   2; 1;3 u      2; 1;3 u      2;3; 1 u   

Câu 18: Tìm phương trình đường thẳng d đi qua điểm và nhận vectơ làm vectơ chỉ   2;4;1 M    0;2; 5 u   

phương?

A B. C. D. 2 2 4 5

x t y t z t

       

2 4 2 1 5

x t y t z t

       

2 4 2 1 5

x

y t z t

       

2

4 2 1 5

x

y t z t

      

Câu 19: Tìm tọa độ giao điểm M của đường thẳng d: và mặt phẳng (P): ? 1 2 1 x t y t z t

      

2 2 0 x y z    …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo