Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết chương III môn Hình 12
QR

Đề kiểm tra 1 tiết chương III môn Hình 12

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

ĐỀ THAM KHẢO

Trong không gian Oxyz

Câu 1:(Nhận biết) Cho vectơ . Tọa độ của vectơ là: 2 u i k    

u

A. . B. . C. . D. (1;0; 2) u  

(1; 2;0) u  

(1;0;2) u

(1; 2). u  

Câu 2: (Nhận biết) Cho điểm M(1; 2; 0). Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng: A. Điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy). B. Điểm M nằm trên trục Oz. C. Điểm M thuộc mặt phẳng (Oxz). D. Điểm M nằm trên trục Oy. Câu 3:(thông hiểu) Cho ba vec tơ . Tọa độ của vectơ là: (2; 5;3), (0;2; 1), (1;7;2) a b c     

2 3 d a b c       

A. . B. . C. . D. . (3; 11;1) d  

(5;3;5) d 

(3; 23; 2) d   

(1; 10;0) d  

Câu 4(vận dụng thấp) Cho ba điểm A( 1; 3; -2), B(0; -1; 3), C( m; n; 8). Tìm tât cả các giá trị của m, n để ba điểm A, B, C thẳng hàng. A. m = -1; n = -5. B. m = 3; n = 11. C. m = 1; n = 5. D. m = -1; n = 5. Câu 5. (Nhận biết) Cho các vectơ , . Tích vô hướng của và là     1;2;3 a     

0; 1;2 b a

 b

A. B. C. D.   

. 4. a b   

. 8. a b   . 7; 2; 1 . a b       . 0; 2;6 . a b   

Câu 6.(thông hiểu) Cho điểm . Gọi P là hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (Oyz), khi đó   2;4;6 M

độ dài OP là

A. B. C. D. 2 13. 52. 2 5. 2 10.

Câu 7.(thông hiểu) Góc giữa hai vectơ và là   1;0;0 u     1;0;0 v  

A. . B. . C. . D. . 0 180 0 90 0 0 0 270

Câu 8.(vận dụng thấp) Cho hai điểm . Vectơ nào sau đây vuông góc với cả hai vectơ     0;0; 1 , 1; 1;1 A B  

và ? BA 

OA



A. B. C. D.      1; 1;0 . a   1;1;0 . b 

      1; 1;0 . c   1;1;1 . d 

Câu 9.(Nhận biết) Cho hai vectơ và .Tích có hướng của hai vectơ và bằng: ( 1;2;3) a 

(2;1; 1) b   

a

b

A. = (-5;5;-5). B. = (-5;-5;-5). C. = (-5;-5;5). D. = (-1;1;-1). ,a b     

,a b     

,a b     

,a b     

Câu 10.(thông hiểu) Cho ba vectơ , và . (1;0; 2) a   

( 1;1;2) b 

(3; 1;1) c   

Khi đó tích bằng : , . a b c     

A. . . . . , . 7 a b c      

. , . 6 B a b c      

. , . 5 C a b c      

. , . 7 D a b c      

Câu 11.(Nhận biết) Xác định tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu . I R       2 2 2 : 3 1 2 25 S x y z      

A. . B. . C. . D. .   3;1; 2 ; 5 I R      3; 1;2 ; 5 I R     3; 1;2 ; 25 I R     3;1; 2 ; 25 I R   

Câu 12. (thông hiểu) Phương trình mặt cầu có tâm và đi qua điểm là  S   4; 1;9 I    1;5; 3 M 

A. . B. .       2 2 2 4 1 9 189 x y z             2 2 2 4 1 9 189 x y z      

C. . D. .       2 2 2 4 1 9 189 x y z             2 2 2 4 1 9 189 x y z      

Câu 13. (vận dụng thấp) Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc trục Oz và đi qua hai điểm và I   2; 1;4 A 

.   0;2; 1 B 

A. . B. . C. . D. .

2

2 2 8 269

5 25 x y z          

2

2 2 8 269

5 25 x y z          

2

2 2 8 269

5 5 x y z          

2 2 2 8 269 5 25 x y z          

ThuVienDeThi.com

Câu 14. Cho mặt cầu và mặt phẳng . Tìm m để 

2 2 2 : 2( 2) 4 3 0 S x y z m x y mz         : 2 0 P y z  

mặt cầu cắt mặt phẳng theo giao tuyến là hình tròn có diện tích lớn nhất.  S  P

A. . B. . C. . D. . 2 m  0 m  2 m  2 m  Câu 15: (Nhận biết) Cho mặt phẳng (P) có pt: 5x – 3y + 2z + 1 = 0. Vectơ pháp tuyến của (P) là: nr

A. . B. . C. . D. . (5; 3;2) n = - r (5;3;2) n = r (5; 3;1) n = - r (5;2;1) n = r

Câu 16: (Nhận biết) Phương trình nào sau đây không phải là phương trình tổng quát của mặt phẳng? A. . B. C. . . . 2 2 1 0 x xy z - + + = 2 2 1 0 x y z - + + = 2 2 0 x y z - + = 2 1 0 x y - + = Câu 17: (thông hiểu) Phương trình của mặt phẳng (P) đi qua gốc tọa độ O và có vectơ pháp tuyến là: (5; 3;2) n = - r

A. . B. C. . D. . ( ):5 3 2 0 P x y z - + = ( ):5 3 2 2 0 P x y z - + + = ( ):5 3 2 1 0 P x y z - + + = ( ):5 3 2 0 P x y z - - = Câu 18: .(vận dụng thấp) Cho 3 điểm A(-1; 2; 1), B(-4; 2; -2), C(-1; -1; -2). Phương trình tổng quát của mặt phẳng (ABC) là: A. . B. . C. . D. . ( ): 0 ABC x y …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo