Quảng cáo
Một số bài tập trắc nghiệm môn Hình 10
QR

Một số bài tập trắc nghiệm môn Hình 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Câu 1: Hình mười hai mặt đều có số đỉnh , số cạnh số mặt lần lượt là

A.12;30;20 B.30;20;12 C.20;30;12 D.20;12;30

Câu 2: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, và cạnh bên SA(ABC) . Khi 6 2 a SA 

đó d(A,(SBC)) là:

A. B. a C. D. 2 3 a

2 a 2 2 a

Câu 3: Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a thì thể thích của nó là ?

A. B. C. D.

3 2 12 a 3 3

4 a 3 2

6 a 3 3

2 a

Câu 4 : Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Số cạnh của hình đa diện luôn nhỏ hơn hoặc bằng số mặt của hình đa diện ấy B. Số cạnh của hình đa diện luôn nhỏ hơn số mặt của hình đa diện ấy C. Số cạnh của hình đa diện luôn lớn hơn số mặt của hình đa diện ấy D. Số cạnh của hình đa diện luôn bằng số mặt của hình đa diện ấy Câu 5 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, , gọi I là giao điểm của hai A 0 60 BAD  đường chéo AC và BD. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng ( ABCD ) là điểm H , sao cho H là trung

điểm của BI. Góc giữa SC và mặt phẳng ( ABCD ) bằng 450 .Thể tích của khối chóp S.ABCD

D.

3 39 . 12 a A

3 39 . 48 a B

3 39 . 24 a C

3 39

8 a

Câu 6: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau. B. Tồn tại hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau. C. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh. D. Tồn tại một hình đa diện có số cạnhvà mặt bằng nhau. Câu 7: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = 3a, BC=5a, SB vuông góc với đáy. Biết SB = 2a . Thể tích khối chóp S.ABC là: 3

A. B. C. D. 3 4 3 a 3 12 3 a

3 3

3 a 3 4 3 3 a

Câu 8: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = a, SB vuông góc với đáy. Biết SB = a . Khoảng cách từ B đến (SAC) là : 3

A. B. C. D.

3 2 a 3 4 a 2 3 a 2 a

Câu 9: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

Số các đỉnh hoặc số các mặt của bất kì hình đa diện nào cũng A. Lớn hơn hoặc bằng 4. B. Lớn hơn 4. C. Lớn hơn hoặc bằng 5. D. Lớn hơn 5.

Câu 10: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, , 5 AC a 

. Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là A 0 ' 45 A CA 

ThuVienDeThi.com

A. B. C. D. 3 5 a

3 5

3 a 3 6 a

3 6

3 a

Câu 11: Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, 5 AC a  .A’B tạo với (ABC) một góc 600. Thể tích khối lăng trụ ABC.A’B’C’ là

A. B. C. D. 3 3 a

3 3

3 a 3 3

2 a 3 3

6 a

Câu 12: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A. Khối tứ diện là khối đa diện lồi. B. Khối hộp là khối đa diện lồi. C. Lắp ghép hai khối đa diện sẽ được một khối đa diện lồi. D. Khối lăng trụ tam giác là khối đa diện lồi.

Câu 13: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,

3 13

2 a SD 

Hình chiếu của S lên (ABCD) là trung điểm H của AB.Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A. B. C. D.

3 2

3 a 3 2 12 a 3 2

3

a 3 2 a

Câu 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A. B. C. D.

3 3

2 a 3 3

6 a 3 3 12 a 3 3 a

Câu 15: Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a. Diện tích xung quanh gấp đôi diện tích đáy. Khi đó thể tích của hình chóp bằng ?

A. B. C. D.

3 3 12 a 3 3

3 a 3 3

2 a 3 3

6 a

Câu 16: Cho hình chóp S.MNPQ có đáy MNPQ là hình vuông ,SM (MNPQ ) . Biết MN = a , . SM 2 a  Thể tích khối chóp là:

A. B. C. D.

3 2

6 a 3 2

2 a 3 3

2 a 3 2

3 a

Câu 17: Cho hình hộp ABCD.A' B'C' D' , trong các mệnh đề sau , mệnh đề nào đúng. Tỉ số thể tích của của khối tứ diện ACB' D' và khối hộp ABCD.A' B'C' D' bằng ?

A. B. C. D.

1 6

1 2

1 3

1 4 Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = 3a, BC = 5a, (SAC)(ABC). Biết SA = 2a, . Thể tích khối chóp là: A 0 30 SAC 

A. B. C. D.

3 3

3 a 3 a 3 3 a

3

3 a

Câu 19: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, góc giữa đường SA và mặt phẳng (ABC)

bằng 450 . Hình chiếu vuông góc của S lên (ABC) là điểm H thuộc BC sao cho BC = 3BH. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng:

A. B. C. D.

3 21

18 a 3 21 36 a

3 21

12 a 3 21 27 a

Câu 20: …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo