
Trang 1/12 - Mã đề thi 132
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II ĐẠI SỐ 10 (HÀM SỐ) Câu 1.Khẳng định nào về hàm số là sai: 3 5 y x
A. đồng biến trên R B. cắt Ox tại C. cắt Oy tại D. nghịch biến R 5;0 3 0;5
Câu 2.Tập xác định của hàm số là: 1 3 x y x
A. Một kết quả khác B. C. D. \{3} A 1;3 3; [1;+ )
Câu 3.Hàm số nghịch biến trên khoảng 2 y x
A. B. C. D. ;0 0; \ 0 A A
Câu 4.Tập xác định của hàm số là: 3 1 y x
A. B. C. D. ;1 A x 1 1 x
Câu 5.Đồ thị hàm số đi qua hai điểm . Thì a và b bằng y ax b A 0; 3 ;B 1; 5
A. B. C. D. a 2;b 3 a 2;b 3 a 2;b 3 1; 4 a b
Câu 6.Với những giá trị nào của m thì hàm số là hàm số lẻ: 3 2 2 3 1 3 y x m x x
A. B. C. D. một kết quả khác. 1 m 1 m 1 m
Câu 7.Đường thẳng luôn đi qua điểm m d : m 2 x my 6
A. B. C. D. 2;1 1; 5 3;1 3; 3
Câu 8.Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi y mx 2 m A A. một kết quả khác B. C. D. m > 0 0 m 2 0 m 2
Câu 9.Cho hai đường thẳng . Khẳng định nào sau đây đúng: 1 2 : 2 3; : 2 3 d y x d y x A. B. d1 cắt d2 C. d1 trùng d2 D. d1 vuông góc d2 1 2 / / d d
Câu 10. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn A. B. 1 2 y x 3 3 2 3 2 3 y x x
C. D. 3 3 y 2 3x 2 3x 3 y 3x x
Câu 11. Cho hàm số . Giá trị của lần lượt là:
2
2 x 3 1 x 1 f x
x 1 x 1
NÕu
NÕu
f 1 ;f 1
A. 0 và 8 B. 8 và 0 C. 0 và 0 D. 8 và 4
Câu 12. Tập xác định của hàm số là:
3 1 3 3 x y
x
A. B. C. D. 3;1 3; x 3; 3;1
Câu 13. Tập xác định của hàm số là: y x 2
A. B. C. D. A \ 2 A ;2 2;
Câu 14. Hàm số nào trong các hàm số sau không là hàm số chẵn
A. B. |1 2 | |1 2 | y x x 3 3 y 2 x 2 x
C. D. 3 3 y 2 x 2 x 5
2 x 1 y | 2 x | | 2 x |
Câu 15. Đường thẳng d: vuông góc với đường thẳng nào trong các đường thẳng sau: y 2x 5
A. B. C. D. 2 1 y x 1 y x 3 2 y 2x 9 1 y x 4 2
ThuVienDeThi.com
Trang 2/12 - Mã đề thi 132
Câu 16. Cho đồ thị hàm số như hình vẽ y f x
-4 -3 -2 -1 1 2 3 4
-4
-2
2
4
x
y
Kết luận nào trong các kết luận sau là đúng A. Hàm số lẻ B. Đồng biến trên A C. Hàm số chẵn D. Hàm số vừa chẵn vừa lẻ
Câu 17. Cho hàm số đồng biến trên khoảng 2 y x
A. B. C. D. A 0; \ 0 A ;0
Câu 18. Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm sô lẻ
A. B. C. D. y | x 1| | x 1|
2 x 1 y x
4 2 1 y x 2x 3
3 y 1 3x x
Câu 19. Hàm số là hàm số: 4 2 3 y x x A. lẻ B. Vừa chẵn vừa lẻ C. chẵn D. không chẵn không lẻ Câu 20. Đường thẳng nào sau đây song song với trục hoành:
A. B. C. D. 4 y 1 y x y x 2 3 y x
Câu 21. Đường thẳng đi qua điểm M(5;-1) và song song với trục hoành có phương trình:
A. B. C. D. 1 y 6 y x y x 5 5 y
Câu 22. Đường thẳng y = 3 đi qua điểm nào sau đây:
A. B. C. D. 2; 3 2;3 3; 3 3;2
Câu 23. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ:
A. B. C. D. y x 3 y 2x 4x y 2x 4 5 3 1 y x x
Câu 24. Đỉnh của parabol có tọa độ là: 2 2 3 y x x
A. B. C. D. 1;4 4;1 1;4 4; 1
Câu 25. Đồ thị hàm số đi qua điểm có tọa độ: 2 2 1 2
3 2
x khi x y
x khi x
A. B. C. D. 0;1 3;0 0;3 0; 3
Câu 26. Tập xác định của hàm số là: 2 y x
A. B. C. D. \ 2 A 2; A ;2
Câu 27. Đường thẳng đi qua hai điểm A(1;0) và B(0;-4) có phương trình là:
A. B. C. D. 4 4 y x 4 4 y x 4 1 y x 4 y
Câu 28. Hàm số đồng biến trên khoảng: 2 2 3 y x x
A. B. C. D. 1; ; 1 1; ;1
Câu 29. Cho hàm số: , mệnh đề nào sai: 2 2 1 y x x A. y tăng trên khoảng . B. Đồ thị hàm số có trục đối xứng: 1; 2 x
C. Đồ thị hàm số nhận làm đỉnh. D. y giảm trên khoảng . (1; 2) I ;1
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.