
Trang 1/2 - Mã đề thi 21
KIỂM TRA 1 TIẾT – ĐS 10- CHƯƠNG I, II
Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 21
Họvà tên:..................................................................... Lớp: 10 Phiếu trả lời
1. A B C D 6. A B C D 11. A B C D 16. A B C D
2. A B C D 7. A B C D 12. A B C D 17. A B C D
3. A B C D 8. A B C D 13. A B C D 18. A B C D
4. A B C D 9. A B C D 14. A B C D 19. A B C D
5. A B C D 10. A B C D 15. A B C D 20. A B C D
Câu 1: Đường thẳng đi qua điểm A(1;2) và song song với đường thẳng có phương trình là: 2 3 y x A. B. C. D. 2 4 y x 3 5 y x 2 4 y x 2 y x
Câu 2: Cho hàm số ; Giá trị của f(1), f(-1) lần lượt là:
2
2 x 3 1 x 1 f x
x 1 x 1
NÕu
NÕu A. 8 và 0 B. 0 và 8 C. 0 và - 8 D. 8 và 4
Câu 3: Cho parabol có đồ thị như hình bên; 2 2 y x bx c
Phương trình của parabol này là:
A. B. 2 2 4 1 y x x 2 2 4 1 y x x C. D. 2 2 3 1 y x x 2 2 4 1 y x x
Câu 4: Cho hàm số ; Tìm câu đúng: 3 2 2 x x y A. Hàm số nghịch biến trên B. Hàm số đồng biến trên 1; 1; C. Hàm số nghịch biến trên (1; +∞) D. Hàm số đồng biến trên (-2; +∞)
Câu 5: Hàm số đồng biến trên khi và chỉ khi y (m 1)x 2 m A A. Một kết quả khác B. m > 0 C. D. 1 m 2 0 m 2
Câu 6: Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi: 2 2 4 3 x x m A. B. C. D. 5 m 5 m 5 m 5 m
Câu 7: Tập xác định của hàm số là: x 1 y x 3 A. B. Một kết quả khác C. [-1; +∞)\{3} D. R \ 3} { 1;3 3;
Câu 8: Với những giá trị nào của m thì hàm số y = ( 2 + m)x + m – 2 là hàm nghịch biến trên ? A A. m > 2 B. m < - 2 C. m 2 D. Một kết quả khác Câu 9: Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số chẵn:
A. B.
2 x 1 y | 2 x | | 2 x |
2 y |1 x | |1 x |
C. D. y |1 x | |1 x | y |1 2x | |1 2x |
Câu 10: Tìm giá trị dương của m để đồ thị hàm số đi qua điểm ? 2 2 2 1 3 y mx m x 1;5 M
A. B. C. hoặc D. hoặc 1 m 3 m 1 m 3 m 1 m 3 m
Câu 11: Giá trị a, b để đồ thị hàm số đi qua hai điểm là: y ax b A 0; 3 ;B 1;5
A. B. C. D. a 1;b 4 a 8;b 3 a 2;b 3 a 2;b 3
x
y
-3
-1
O 1
ThuVienDeThi.com
Trang 2/2 - Mã đề thi 21
Câu 12: Đường thẳng luôn đi qua điểm sau với mọi giá trị m: m d : y m 2 x m 1
A. B. C. D. 1;1 2;1 1; 1 1;3
Câu 13: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi: 2 4 3 x x m
A. B. hoặc C. D. 3 m 1 m 3 m 1 3 m 1 m
Câu 14: Hàm số nào trong các hàm số sau là hàm số lẻ:
A. B. C. D. y | x 1| | x 1| 3 y 1 3x x 4 2 1 y x 2x 3
2 x 1 y x
Câu 15: Giá trị nhỏ nhất của hàm số là: 2 2 3 y x x
A. B. C. D. 3 2 21 8 25 8
Câu 16: Parabol y = x2 - 2x + 1 có đỉnh là:
A. B. C. D. 1 1 ; 2 4 I 1;0 I 1;4 I 2;1 I
Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số là: 2 y x x
A. B. C. D. 3 4 2 9 4 9 4
Câu 18: Để hàm số xác định với mọi x dương, giá trị m là: 1 4 y x m x m A. B. C. D. 0 m 1 m 0 m 1 m
Câu 19: Xác định m để 3 đường thẳng , y = x + 3 và đồng quy? 1 2 x y 1 7 y m x m
A. B. C. D. 2 m 2 m 2 3 m 2 1 m
Câu 20: Tìm giá trị m để hàm số có tập xác định là ? 2 2 2 y x mx m m A A. B. C. D. 0 m m 2 m m
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.