.jpg)
Trang 1/6
TOAN 45 PHUT K10CB-LAN 1 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 ĐIỂM)
Câu 1: Mệnh đề phủ định của mệnh đề là: 1 " , " x Z x x
A. B. C. D. 1 " , " x Z x x 1 " , " x Z x x 1 " , " x Z x x 1 " , " x Z x x
Câu 2: Liệt kê phân tử của tập hợp 2 / 5 4 0 A B x x x
A. B. C. D. { 1; 4} B {1} B {4} B
Câu 3: Trục đối xứng của parabol là đường thẳng 2 4 3 y x x A. B. C. D. 1 x 2 x 2 x 1 x
Câu 4: Phương trình đường thẳng qua điểm A(2; - 2) và có hệ số góc bằng 3 là
A. B. C. D. 3 8 y x 3 8 y x 3 4 y x 3 4 y x
Câu 5: Parabol có đỉnh là: 2 2 x x y A. B. C. D. 1;1 I 0;2 I 1;1 I 2;1 I
Câu 6: Cho hai tập hợp: và . Tập hợp bằng tập hợp nào sau đây: 1;3;5 X 3;5;7;9 Y X Y
A. B. C. D. 3;5 1;3;5 1;3;5;7;9 1;7;9
Câu 7: Cho hai tập hợp: và . Tập hợp bằng: 2; A ; 2 B A B
A. B. C. D. ; 2 2;
Câu 8: Tập hợp bằng tập hợp nào sau đây 4 2 3; ; 7 3 A
A. B. C. D.
2 4 ; 3 7
2 4 ; 3 7 3;
Câu 9: Cho hàm số y = x2 + 2x + 3. Tìm câu khẳng định đúng
A. Hàm số giảm trên khoảng B. Hàm số tăng trên khoảng ( ;2) ( 2; )
C. Hàm số giảm trên khoảng D. Hàm số giảm trên khoảng ( ; 1) (1; )
Câu 10: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai :
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 2 3 6 1 y x x 1;
B. Hàm số đồng biến trên khoảng ; 2 x 6 x 3 y
2 ;1
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; x 2 5 y 1;
D. Hàm số đồng biến trên khoảng 2 x 3 1 y 0;
Câu 11: Cho (P ): .Tìm câu đúng. 2 2 2 y x x A. Hàm số đồng biến trên (−∞, −1) và nghịch biến trên (−1, +∞) B. Hàm số đồng biến trên (−1; +∞) và nghịch biến trên (−∞; −1) C. Hàm số đồng biến trên (−∞; −2) và nghịch biến trên(−2; +∞) D. Hàm số đồng biến trên (2; +∞) và nghịch biến trên (−∞; 2) Câu 12: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào
ThuVienDeThi.com
Trang 2/6
x
y
4
1 - 1
A. B. C. D. ( ; 1) ( 1; ) ( 2; ) ( ;1)
Câu 13: Đồ thị sau là đồ thị hàm số nào
A. B. C. D. 2 2 y x x 2 2 3 y x x 2 2 1 y x x
2 1 2 1 2 y x x
Câu 14: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Hàm số nghịch biến trên khoảng nào
x
y
- 2
-3
1
A. B. C. D. (1; ) (0; ) ( ;3) ( ;1)
Câu 15: : Hàm số nào có đồ thị như hình bên
10
8
6
4
2
2
4
10 5 5 10 15 20 x
y
-1
1 1
A. B. 2 2 1 y x x 2 2 1 y x x
C. D. 2 2 1 y x x 2 2 1 y x x
Câu 16: Tập xác định của hàm số là: 7 3 5 2 x y x
A. B. C. D. 5; 3
5; 3
5 ; 3
5 \ 3 R
Câu 17: Tập xác định của hàm số là: 2 5 4 3 3 4 x x y x x
ThuVienDeThi.com
Trang 3/6
A. B. C. D. 4 ; \ 4 3 4 ; \ 1 3 4 ; \ 4 3 4 ; \ 4; 1 3
Câu 18: Tập xác định của hàm số là: 6 4 2 x x y A. B. C. D. 6;2 2; ;6
Câu 19: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: 1 1 3 y x x A. B. C. D. 1; \ 3 1; \ 3 1; 1;
Câu 20: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số:
1 ; 0 1
2; 0
x x y
x x
A. B. C. R D. 2; \ 1 R 2; \ 1
Câu 21: Tập xác định của hàm số là 2
4 5 6 x y x x A. B. C. D. \{ 1;6} D A \{ 1} D A ( 1;6) D \ ( 1;6) D A
Câu 22: Tập hợp nào sau đây là TXĐ của hàm số: .
2
2
2 1 x x y x A. B. C. D. \ 1 R \ 1 R \ 1 R
Câu 23: Tập xác định của hàm số 2 1 x y x
A. B. C. D. R\ 1 R\ 2 R\ 1 R\ 2;1
Câu 24: Giá trị nào của m thì hàm số nghịch biến trên (2 4) 2 y m x A
A. B. C. D. 2 m 2 m 2 m 2 m Câu 25: Hàm số nào sau đây tăng trên R:
A. B. 9 y mx 2 1 3 y m x
C. D. 3 2 y x 1 1 5 2003 2002 y x
Câu 26: Hàm số đồng biến khi , 0 y ax b a
A. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.