
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG II
Câu 1. Tập xác định của hàm số là: 4 y x
A. B. C. D. 4; 4; ;4 4;
Câu 2. Tập xác định của hàm số là: 4 x y
x
A. B. C. D. 4; 6;2 2; ;6
Câu 3. Tập xác định của hàm số là: 2 2 6
x
x y
A. B. C. D. \ 2 R 3; ;3 \ 2 ;3
Câu 4. Cho hàm số , điểm nào thuộc đồ thị hàm số: 1 2
2
x x
x y
A. B. C. D. 1 ;0 M 1;1 M 0;2 M 1;2 M
Câu 5. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ:
A B C D 3 y x x 3 1 y x 3 y x x 1 y x
Câu 6. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số chẳn:
A B C D 4 2 1 y x x 4 y x x 2 1 y x 2 1 y x
Câu 7. Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến trên R: m x m y 5 2
A. B. C. D. 2 m 2 m 2 m 2 m
Câu 8. Xác định m để 3 đường thẳng , và đồng quy: 1 2 x y x y 8 2 2 3 x m y
A. B. C. D. 1 m 2 1 m 1 m 2 3 m
Câu 9. Parabol có đỉnh là: 2 2 x x y
A. B. C. D. 1;1 I 0;2 I 1;1 I 2;1 I
Câu 10. Parabol có đỉnh là 2 2 2 y x x
A. B. C. D. 1 15 ; 4 8 I
1 15 ; 4 8 I
1 15 ; 4 8 I
1 15 ; 4 8 I
Câu 11. Cho (P): . Tìm câu đúng: 3 2 2 x x y
A. Hàm số đồng biến trên B. Hàm số đồng biến trên 1; 2;
C. Hàm số nghịch biến trên D. Hàm số nghịch biến trên 1; 2;
ThuVienDeThi.com
Câu 12. Cho (P): . Tìm câu đúng: 2 4 3 y x x
A. Hàm số đồng biến trên B. Hàm số đồng biến trên 1; 2;
C. Hàm số đồng biến trên D. Hàm số nghịch biến trên ;2 2;
Câu 13. (P): có trục đối xứng là: 2 4 3 y x x
A. B. C. D. 4 x 4 x 2 x 2 x
Câu 14. (P): có trục đối xứng là: 2 4 3 y x x
A. B. C. D. 4 x 4 x 2 x 2 x
Câu 15. (P): thì toạ độ điểm A là: 2 4 3 y x x Oy A
A. B. C. D. 0; 3 3;0 0; 3 0;3
Câu 16. (P): thì toạ độ các giao điểm là: 2 4 3 y x x Ox
A. B. C. D. 1;0 ; 3;0 1;0 ; 3;0 1;0 ; 3;0 1;0 ; 3;0
Câu 17. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là:(biết GTNN là giá trị tung độ đỉnh của Parabol) 2 2 3 y x x
A. B. C. D. 25 8 2 21 8 3
Câu 18. Giá trị lớn nhất của hàm số là:(biết GTLN là giá trị tung độ đỉnh của Parabol) 2 4 3 y x x
A. B. C. D. 2 7 2 7
Câu 19. (P): biết giá trị của c là: 2 4 y x x c 0;5 A P
A. B. C. D. 5 5 3 4
Câu 20. (P): biết giá trị của b là: 2 4 y x bx 0;3 A P
A. B. C. D. 1 1 4 4
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.