Quảng cáo
Đề kiểm tra 45 phút môn Đại số chương 3
QR

Đề kiểm tra 45 phút môn Đại số chương 3

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Kỳ thi: THỜI GIAN 45 Môn thi: ĐẠI SỐ CHƯƠNG 3

0001: Nghiệm của phương trình là: 2 3 3 4 3 1 1 x x x     

A. -1 hoặc B. 1 hoặc C. D. -1 10

3

10

3  10

3

0002: Với điều kiện nào của m thì phương trình có nghiệm duy nhất? 2 (3 4) 1 m x m x    A. B. C. D. 1 m  1 m  1 m  0 m 

0003: Với điều kiện nào của m thì phương trình có nghiệm (4 5) 3 6 3 m x x m    

A. B. C. D. 0 m  1 2 m  1 2 m  m 

0004: Vớ i giá trị nào của m thì phương trình vô nghiệm? 2 3 2 3 2 1 x m x x x      

A. B. C. hoặc D. 0 7 3

4 3

7 3

4 3 0005: Xác định m để phương trình nghiệm đúng với mọi x thuộc R? (4 5) 2 2 m x x m     A. 0 B. -2 C. D. -1 m 

0006: Với điều kiện nào của a thì phương trình có nghiệm âm? 2 ( 2) 4 4 a x x a     A. B. C. D. và 0 a  4 a  0 4 a   0 a  4 a 

0007: Với giá trị nào của m thì phương trình vô nghiệm 2 2 ( 3) 2 4 m x m x m     A. B. hoặc C. D. 0 m  2 m  2 m  2 m  4 m 

0008: Tổng các bình phương 2 nghiệm của phương trình là? 2 2 8 0 x x    A. 17 B. 20 C. 12 D. -20

0009: Phương trình có bao nhiêu nghiệm? 4 2 ( 2 3) 0 x x    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

0010: Phương trình có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi? 4 2 ( 1) 2 0 x m x m      A. B. C. D. hoặc 2 m  2 m  1 m  2 m  3 m 

0011: Phương trình có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi? 4 2 ( 1) 2 0 x m x m      A. B. C. D. 2 m  1 m  2 m  2 m 

0012: Phương trình có 4 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi? 4 2 ( 1) 2 0 x m x m      A. B. C. và D. 1 m  2 m  2 m  3 m  2 m 

0013: Nghiệm của phương trình 3 2 5 2 1 1 x x x     

A. hoặc 3 B. hoặc 6 C. hoặc 3 D. hoặc -6 1 4

1 2  1 4  1 2

0014: Phương trình có hai nghiệm phân biệt và nghiệm này bằng hai lần nghiệm kia khi 2 ( 2) 1 0 x m x m     m bằng bao nhiêu?

A. 1 B. C. 1 hoặc D. 1 hoặc 1 2  1 2

1 2 

0015: Nghiệm của hệ phương trình là? 5 4 3 7 9 8 x y x y       

A. B. C. D. . 5 19 ; 17 17      

5 19 ; 17 17        

59 61 ; 73 73       

5 19 ; 17 17        ThuVienDeThi.com

0016: Nghiệm của hệ phương trình là? 3 2 1

2 2 3 0

x y

x y

   

   A. B. C. D. ( 3; 2 2)  ( 3; 2 2)   ( 3;2 2) ( 3;2 2) 

0017: Hệ phương trình có một nghiệm duy nhất khi: 0

1 x my mx y m         A. B. C. D. 1 m  1 m  0 m  1 m 

0018: Hệ phương trình có vô số nghiệm khi: 0

1 x my mx y m         A. B. C. D. hoặc 1 m  0 m  1 m  0 m  1 m 

0019: Hệ phương trình có nghiệm là?

3

2 3

2 2 2

x y x

x y z

x y z

              A. (-8; -1; 12) B. (-4; -1; 8) C. (-4; -1; -6) D. Đáp số khác.

0020: Nghiệm của hệ phương trình là:

1 2 1

1 2 2

x y

x y

       

A. B. C. D. 2 ;4 3      

2 ;4 3          2;4   2; 4  

0021: Cho hệ phương trình . Tìm m để hệ có nghiệm (x; y) sao cho đạt giá trị nhỏ 2 1 2 2 3 x y m x y m         

2 2 x y 

nhất?

A. 1 B. C. D. -1 3 2  1 2

0022: Nghiệm của hệ phương trình 2 2

2

164

x y

x y

       A. (10; 8) B. (-10; -8) C. (10; 8), (-8; -10) D. (10; 8), (-10; -8)

0023: Nghiệm của hệ phương trình là?

2 2 2

1

x y x y

xy x y

          A. (0; 1), (1; 0) B. (0; -1), (-1; 0) C. (1; 0), (-1; 0) D. (0; 1), (-1; 0)

0024: Nghiệm của hệ phương trình là?

2

2

3

3

x x y

y y x

       A. (0; 0), (2; 2) B. (0; 0), (-2; -2) C. (-6; 2), (2; -6) D. Đáp số khác

0025: Hệ phương trình có nghiệm khi m bằng bao nhiêu? 4 x y

xy m

      A. B. C. D. 4 m  4 m  4 m  4 m 

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo