Quảng cáo
150 câu hỏi trắc nghiệm môn Hình
QR

150 câu hỏi trắc nghiệm môn Hình

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

1. Một tam giác có ba cạnh là 52, 56, 60. Bán kính vòng ngoại tiếp là bao nhiêu ?

a. 65 8 b. 40 c. 32 , 5 d. 65 4 2. Cho elip ( E ) : x 2 25 + y 2 9 = 1 và cho các mệnh đề : (I) (E) có tiêu điểm F1 (-4; 0) và F2(4; 0) (II) (E) có tâm sai e = 4 5 (III) (E) có đỉnh A1(-5; 0) (IV) (E) có độ dài trục nhỏ bằng 3. Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào sai ?

a. I và II b. II và III c. I và III d. IV và I 3. Đường thẳng đi qua điểm M(1; 2) và song song với đường thẳng (d): 4x + 2y + 1 = 0 có phương trình tổng quát là:

a. 4x + 2y + 3 = 0 b. 2x + y + 4 = 0 c. 2x + y - 4 = 0 d. x - 2y + 3 = 0 4. Cho vectơ A B → khác O → và một điểm C, có bao nhiêu điểm D thỏa mãn | A B → | = | C D → |

a. 0 b. 1 c. 2 d. vô số 5. Tính khoảng cách từ điểm M (-2; 2) đến đường thẳng Δ : 5x - 12y - 10 = 0

a. 24 13 b. 44 13 c. 44 169 d. 14 169 6. Gọi S = m a 2 + m b 2 + m c 2 là tổng bình phương độ dài ba trung tuyến của tam giác ABC. Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

a. S = 3 4 ( a 2 + b 2 + c 2 ) b. S = ( a 2 + b 2 + c 2 ) c. S = 3 2 ( a 2 + b 2 + c 2 ) d. S = 3 ( a 2 + b 2 + c 2 ) 7. Cho đường tròn O và hai điểm phân biệt A,B thỏa mãn: P A/ (O). PB / (O) < 0 Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?

a. Đường thẳng AB tiếp xúc với (O) b. Đường thẳng AB không có điểm chung với (O) c. Đường thẳng AB đi qua (O)

ThuVienDeThi.com

d. Đường thẳng AB cắt (O) 8. Cho hyperbol (H) đi qua điểm A ( 9 2 ; 5 ) và có phương trình hai tiệm cận là 2 x ± 3 y = 0 . Phương trình chính tắc của (H) là :

a. x 2 4 - y 2 9 = 1 b. x 2 9 - y 2 4 = 1 c. x 2 13 - y 2 9 = 1 d. x 2 13 - y 2 4 = 1 9. Cho hai điểm A(1, 2) ; B(3, 4). Tọa độ của một vectơ đơn vị cùng phương với A B → là:

a. (1, 1) b. ( 1 2 , 1 2 ) c. ( 2 , 2 ) d. ( - 1 2 , - 1 2 ) 10.Tính khoảng cách từ điểm M(0; 3) đến đuờng thẳng Δ : x cos α + y sin α + 3 ( 2 - sin α ) = 0

a. 6 b. 6 c. 3 sin α d. 3 sin α + cos α 11.Cho parabol (P) có đỉnh là gốc tọa độ và nhận ( Δ ) : x = 4 là đường chuẩn. Phương trình của (P) là :

a. y 2 = -16 x b. y 2 = 16 x c. x 2 = 8 y d. x 2 = -8 y 12. Cho tam giác ABC. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và AC. Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai :

a. A B → = 2 A M → b. A C → = 2 N C → c. B C → = -2 M N → d. C N → = - 1 2 A C → 13.Cho ba điểm A(1, 1) ; B(3, 2) ; C(6, 5). Tìm tọa độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành.

a. D(4, 3) b. D(3, 4) c. D(4, 4) d. D(8, 6) 14.Tìm tọa độ điểm M' đối xứng với điểm M (1; 4) qua đường thẳng d: x - 2y + 2 = 0

a. M'(0; 3) b. M'(2; 2) c. M'(4; 4)

ThuVienDeThi.com

d. M' (3; 0) 15. Trong mặt phẳng Oxy cho các điểm A(1, 1); B(2, 4); C(10, -2). Góc B A C ^ bằng bao nhiêu?

a. 90o b. 60o c. 45o d. 30o 16.Từ một đỉnh tháp chiều cao CD = 80m, người ta nhìn hai điểm A và B trên mặt đất dưới các góc nhìn là 72 0 12 ' và 34 0 26 ' . Ba điểm A, B, D thẳng hàng. Tính khoảng cách AB ?

a. 71m b. 91m c. 79m d. 40m 17.Tam giác ABC có a = 6, b = 4 2 , c = 2. M là điểm nằm trên cạnh BC sao cho BM = 3. Độ dài đoạn AM bằng bao nhiêu ?

a. 9 b. 9 c. 3 d. 1 2 108 18.Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Vectơ nào trong các vectơ dưới đây bằng C A → .

a. B C → + A B → b. - O A → + O C → c. B A → + D A → d. D C → - C B → 19.Cho hai đường thẳng a, b cắt nhau ở I. Hai điểm A và A' nằm trên a, hai điểm B và B' nằm trên b sao cho I A ¯ . I A ' ¯ = I B ¯ . I B ' ¯ . trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai ?

a. Đường tròn (AA'B) đi qua B' b. Đường tròn (AA'B') đi qua B c. Đường tròn (ABB') đi qua A' d. Đường tròn (IBA') đi qua B' 20. Cho hai vectơ : a → = ( 2 , -4 ) và b → = ( -5 , 3 ) . Tìm tọa độ của vectơ : u → = 2 a → - b →

a. u → = ( 7 , -7 ) b. u → = ( 9 , -11 ) c. u → = ( 9 , -5 ) d. u → = ( -1 , 5 ) 21.Cho tam giác ABC, biết a = 24; b = 13; c = 15. Tính góc A ?

a. 33 0 34 ' b. 117 0 49 ' c. 28 0 37 '

ThuVienDeThi.com

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo