
T.H.H.L 0906070512
BàI TậP TRắC NGHIệM toán 10
Họ và tên:…………………………
Câu 1. Tập xác định của hàm số y = -2x +3 là:
A. \ 0 R B. R C.( ;0) D. (0; )
Câu 2. Tập xác định của hàm số 2 1 1 x y x
là:
A. R B. (1; ) C. \ 1 R D. ( ;0)
Câu 3. Tập xác định của hàm số là: 3 3 2
x y x A. R B. C. D. \ 2 R (2; ) ( ;2)
Câu 4. Tập xác định của hàm số là: 1 4 x y x A. R B. ( ;0) C. D. (0; ) \ 0 R
Câu 5. Tập xác định của hàm số là: 1 y x
A. B. C. D. (1; ) \ 1 R 1; ;1
Câu 6. Tập xác định của hàm số là: 2 3 y x
A. B. C. D. 2 ; 3
2 ; 3
2 ; 3
2 ; 3
Câu 7. Tập xác định của hàm số là: 1 5 y x x
A. B. C. D. (1;5) 1;5 1;5 1;5
Câu 8. Tập xác định của hàm số y = 5 4 2 x x là: A. B. [–5 ; 2] C. R D. ( ; 5] [2 ; )
Câu 9. Tập xác định của hàm số là: 1 5 1 y
x
A. B. C. D. 1; 5
1; 5
1 ; 5
1 \ 5 R
Câu 10. Tập xác định của hàm số là: 2
2
x y
x
A. B. C. D. ;2 \ 2 R (2; ) ( ;2)
Câu 11. Tập xác định của hàm số là: 2 2 x y x x
A. B. C. D. ;2 \ 0 \ 0 R 2; ;2
Câu 12. Tập xác định của hàm số
x 3
1 1 x ) x ( f y
là:
A. (1;3) B. [1;3] C. (1;3] D. [1;3)
Câu 13. Tập xác định của hàm số : y =
1 2 2 x x là:
A. B. C. D. (2; ) 2; ( ;2) \ 2 R
Câu 14. Tập xác định của hàm số y = 2
1
3 x x x
là:
A. B. R C. R\ {1 } D. R\ {0 }
ThuVienDeThi.com
T.H.H.L 0906070512
Câu 15. Tập xác định của hàm số y =
3 , x < 0
1 , x > 0
x
x
là:
A. R\{0} B. R\[0;3] C. R\{0;3} D. R
Câu 16. Tập xác định của hàm số là: 3
1 2
x
x y
A. B. C. D. 1 ; 2
1 ; 2 3 \ ; 2 1 \ 3 R
Câu 17. Tập xác định của hàm số: là tập hợp nào sau đây?
2
2
2 1 x y x A. R B. R \ {– 1, 1} C. R \ {1} D. R \ {–1} Câu 18. Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
A. B. C. D. 4 y x 3 y x 2 y x 3 y x
Câu 19. Cho hai đường thẳng (d1): y = 1
2 x + 100 và (d2): y = – 1
2 x + 100 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. d1 và d2 trùng nhau B. d1 và d2 cắt nhau
C. d1 và d2 song song với nhau D. d1 và d2 vuông góc
Câu 20. Trong các hàm số sau đây: y = |2x|; y = 2x2 + 4x; y = –3x4 + 2x2 có bao nhiêu hàm số chẵn?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 21. Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ ?
A. y = 2 x B. y = 2 x +1 C. y = 1 2
x D. y = 2 x + 2
Câu 22. Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm số lẻ?
A. y = x3 – x B. y = x3 + 1 C. y = x3 + x D. y = 1
x
Câu 23. Trong các hàm số sau đây: y = |2x|; y = 2x2 - 4x; y = –3x4 + 2x
có bao nhiêu hàm số chẵn?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 24. Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn :
A. 2 4 2 y x x B. 1 1 y x x C.
2 1 y x D. 2 2 y x x
Câu 25. Cho hàm số y = f(x) =
) 2 ( 1
) 2 ( 1 2
x x
x x . Trong 5 điểm M (0;-1), N( -2;3), E(1;2), F( 3;8),
K( -3;8 ), có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị của hàm số f(x) ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 26. Cho hàm số y = 2 x 1 (x 2)
x 2 (x 2)
. Giá trị của hàm số đã cho tại x = -1 là:
A. -3 B. -2 C. -1 D. 0
Câu 27. Cho hàm số f(x) =
2
2
1 ( 2)
8 17 ( 2)
x x
x x x
. Hỏi có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị của hàm số f(x) có
tung độ bằng 2 ? A. 2 B.3 C.1. D. 4 Câu 28. Đồ thị hàm số tạo hệ trục tam giác cân khi m bằng: 2 1 y m x m A. B. C. D. 1 1 1 0
Câu 29. Đồ thị hàm số tạo hệ trục tam giác có diện tích bằng . Khi đó m bằng: 2 1 y x m 25
2 A. B. C. D. 2 2;3 2;3 2;4
Câu 30:Cho hình bình hành ABCD, M là điểm tùy ý, tìm khẳng định đúng:
ThuVienDeThi.com
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.