Quảng cáo
Kiểm tra Toán tự chọn 10
QR

Kiểm tra Toán tự chọn 10

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

KIỂM TRA TOÁN TỰ CHỌN 10 Đề: …… Câ u

1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5 Đ A

Họ và Tên:…………………………………………………………..Lớp:……………………………. Câu 1: Cho . Khẳng định nào sau đây là đúng ? (3; 2), (1;6)    u v  

A. và ngược hướng.  u v  

( 4;4)  a

B. và cùng phương u

v 

C. và cùng hướng.  u v  

(6; 24)   b

D. và cùng phương. 2  u v  

v 

Câu 2: Tam giác ABC vuông ở A và có góc A 0 50 B  . Hệ thức nào sau đây là sai? A.  

0 , 130 AB BC  

; B.  

0 , 40 BC AC  

; C.  

0 , 50 AB CB  

; D.  

0 , 120 AC CB  

Câu 3. Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm M(2, -2), N(3, 1), P(4, -1) lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB của tam gic ABC. Tọa độ đỉnh A là

A. A(9, -1) B. A(5, 2) C. A(2, 5) D. A( -2, 5) Câu 4. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(3, -3), B( 2, 5), C(4, 1) . Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

A. G(2, -1) B. G(3, 1) C. G(-1, 3) D. G( - 2, 1) Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho hai điểm, A(- 3 , 2) , B( 1, 4) . Tìm tọa độ điểm M thỏa

là: AB AM 2   A. M(3,8) B. M(8,-4) C. M(6,-2) D. M(- 11, -2) Câu 6. Trong mặt phẳng Oxy, cho A(m -1 ; 1) , B(2; 6 - 2m) , C(m + 1; 3). Tìm gi trị m để A, B, C thẳng hàng?

A. m = 0 B. m = 2 C. m = 1 D. m = 3 Câu 7. Trong mặt phẳng Oxy, Cho . Khi đó ( 2;3); (0; 1) A B  

A. B. C. D.   4;2 BA     2;4 BA     2; 4 BA      2; 4 BA   

Câu 8. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm lần lượt là trung điểm của (2;3), (0; 4), ( 1;6) M N P  

các cạnh BC, CA, AB của tam giác ABC. Tọa độ đỉnh A của tam giác là:

A. B. C. D. (1;5) A ( 3; 1) A   ( 2; 7) A   (1; 10) A 

Câu 9. Trong mặt phẳng Oxy, Cho . Khi đó 7 ; 3 ; ( 2;5) 2 A B        

4 ? a AB    

A. B. C. D.   22;32 a 

 11;8 2 a       

   22; 32 a      22;32 a 

Câu 10. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm là O, hai đỉnh A, B có tọa độ là

. Tọa độ của đỉnh C là: ( 2;2), (3;5) A B 

A. B. C. D. (2; 2) C  (1;7) C ( 3; 5) C   ( 1; 7) C 

Câu 11. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho . Điểm B là điểm đối xứng của A qua trục hoành. Tạo (2; 1) A 

độ điểm B

A. B. C. D. ( 2; 1) B   (2;1) B (1;2) B (1; 2) B 

ThuVienDeThi.com

Câu 12. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Cho . Tọa độ trọng tâm của tam giác (1; 5), (5; 1), ( 7;3) A B C   

ABC

A. B. C. D. 1; 1 3 G       

1; 1 3 G         1; 3 G  1 3 ; 2 2 G        

Câu 13. Cho , . Tìm tọa độ sao cho   6;5 a 

   3; 2 b   

c 

2 3 a c b     

A. B. C. D.   3;4 c     3; 2 c      2; 3 c      3; 4 c   

Câu 14. Cho . Tìm tọa độ D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành       3;3 , 5;5 , 6;9 A B C

A. B. C. D.   4;7   8;11   4;9   3;6

Câu 15. Cho . Tìm tọa độ D sao cho A là trọng tâm tam giác BCD       3;3 , 5;5 , 6;9 A B C

A. B. C. D.   2; 4     1; 5    2;5   2; 5  

Câu 16. Cho 1  b a , 2 1 .   b a . Góc ( b a, )( tính ra độ ) bằng :

A. 600 ; B. 1200 ; C. 300 ; D. Một đáp số khác.

Câu 17. Cho 1  a , 2  b ,   b a 3  = 5 . Tích vô hướng b a. bằng :

A. 2 ; B. 3 ; C. 4 ; D. Một đáp số khác. Câu 18. Trong các hệ thức sau, hệ thức nào đúng ?

A. b a b a . .  ; B. a a  2

;

C. a a  2 ; D. a a  

Câu 19. Trong mặt phẳng toạ độ , cho a = (9 ; 3). Vectơ nào sau đây không vuông góc với vectơ a ? A. v (1 ; -3) ; B. v (2 ; -6) ; C. v (1 ; 3) ; D. v (-1 ; 3) . Câu 20. Cho tam giác ABC . Biết rằng BA BC. = AB2 , Hỏi tam giác ABC là tam giác gì ? A. Tam giác cân B. Tam giác vuông C. Tam giác vuông cân D. Tam giác đều Câu 21. Biết Sin a + cos a = 2 . Hỏi giá trị của sin4a+cos4a bằng bao nhiêu ?

A. 2

3 B. 4

3 C. 4

1 D. 2

1

Câu 22. Trong mặt phẳng toạ độ O xy cho tam giác ABC với A(-2; 3), B(4;1), C(2; -5). Hỏi góc A có số đo độ là bao nhiêu ? A. 300 B. 450 C. 600 D. 900 Câu 23: Trong các đẳng thức sau đây đẳng thức nào đúng?

A.

0 3 sin150 2  ; B.

0 3 cos150 2  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo