
Trang 1/4
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP QUỐC GIA
MÔN TOÁN LÂN I Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh:..............................................Số Báo danh: ...................... Lớp: ……..........
Mã đề thi 008
Câu 1: Cho x;y thỏa mãn tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 2;1 2 x y
= (bạn có thể tìm thấy đáp số bằng cách đặt u=x+y) Q 2 2
2 2 1 3 5 4 4 4 3 5
x y y x x y x y y x
A. . B. C. D. min
5 12 Q min
7 8 Q min
5 8 Q min
17
20 Q
Câu 2: Tìm tất cả các nghiệm của bất phương trình : 2 4 x A. B. C. D. 4 x 2 x 2 x 4 x Câu 3: Cho hình chóp S.ABC, biết rằng đáy là tam giác ABC vuông tại A , độ dài cạnh AB = , độ a dài cạnh AC=2 , SA vuông góc với đáy và SA=3 Tính thể tích V của khối chóp. a a
A. V = B. V = C. V = D. V = 3 2 5
3 a 3 a 3 2a 3 3a
Câu 4: Tìm họ nguyên hàm của hàm số . 3 ( ) sin 2 .sin f x x x
A. F(x) = B. F(x) =
4 3sin
5
x C 4 6sin .cosx C x
C. F(x) = D. F(x) =
5 2sin
5
x C
4 6sin
5
x C
Câu 5: Tìm họ nguyên hàm F( ) của hàm số x 2 ( ) 1 sin 2 f x x
A. F(x) = B. F(x) = ( ) 4 Tan x C ( ) 4 Tan x C
C. F(x) = D. F(x) = ( ) 4 Cot x C ( ) 4 Cot x C
Câu 6: Giải bất phương trình : ta được nghiệm là: 1 1 15.2 1 2 1 2 x x x
A. B. C. D. 2 x 2 x 1 2 2 x 1 4 x
Câu 7: Ba kích thước của một hình hộp chữ nhật làm thành một cấp số nhân có công bội là 2 .Thể tích khối hình hộp đã cho là 1728. Tính các kích thước của hình hộp.
A. 3; 6; 12 B. 2; 4; 8 C. 8; 16; 32 D. 6; 12; 24 Câu 8: Tỉ lệ tăng dân số hàng năm của In-đô nê xi a là 1,5% Năm 2008 dân số nước này là 212942000 người . Hỏi dân số của In-đô-nê xi-a vào năm 2016 ?
A. 230 091 000 B. 240091000 C. 220 09 000 D. 250 091 000
Câu 9: Cho hàm số: tìm điểm M trên đồ thị của hàm số sao cho tiếp tuyến với đồ thị tại 1 3 x y x
điểm M song song đường thẳng : 4 5 y x A. M(2;-3) B. M(4;5) C. M(2;4) D. M(4;5) và M(2; -3)
Câu 10: Cho hàm số y= Tìm điểm cực tiểu M của đồ thị hàm số. 3 2 6 9 1 x x x A. M(1;5) B. M(1;3) C. M(3;1) D. M(3;5)
Câu 11: Tìm tham số m để hàm số xác định vói mọi x thuộc tâp . 2 3 log ( 2 2) y x mx m A
ThuVienDeThi.com
Trang 2/4
A. -1<m<2 B. m >-1 C. m>2 D. m<- 1 hay m>2
Câu 12: Cho hàm số y= Tìm khoảng nghịch biến của hàm số. 3 3 2 x x A. ( B. (0;3) C. ( D. (-1;1) ;1) 1; )
Câu 13: Các tâm của các mặt bên của một hình lập phương được nối với nhau tạo thành một hình tám mặt đều . Tính là tỉ số thể tích giữa khối lâp phương và khối đa diện tạo bởi hình tám mặt đều đó. k
A. B. C. - D. 1 6 k 6 k 4 k 3 k
Câu 14: Hãy chọn công thức đúng cho công thức tính thể tích V khối cầu (R là bán kính )
A. V = B. V = C. V = D. V =
3 4
3
R 3 3 4
3
R 2 34 3 R 3 2
3
R
Câu 15: Cho a = và b = Hãy biễu diễn P = theo a và b. 2 log 3 2 log 5 4 log 15
A. P=2(a-b) B. P = 2(a+b) C. P= D. P = 2 a b
2 a b
Câu 16: Đồ thị hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận ? 2 3 2 x y x
A. Có ba B. Có một C. Không có D. Có hai Câu 17: Tìm tất cả các nghiệm của bất phương trình sau : 3 4 log (log | 3|) 0 e x
A. B. 0 6 x 2 6 x C. D. 4 6 x 0 2 4 6 x hay x
Câu 18: Tính P= 4 log 2 2 A. P=4 B. P=2 C. P= D. P=1 2 Câu 19: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật ABCD cạnh AB=a cạnh AD=3a, SA vuông đáy và SA=a. Tính thể tích V của khối chóp.
A. V = B. V = C. V = D. V = 3 a
3 2
3 a 3 4
3
a 3 3a
Câu 20: Tinh biết rằng . (3)( ) f x 3 ( ) x f x e A. B. C. D. (3) 3 ( ) x f x e (3) 3 ( ) 9 x f x e (3) 3 ( ) 3 x f x e (3) 3 ( ) 27 x f x e
Câu 21: Giải bất phương trình : ta có tập nghiệm S là: 32.4 18.2 1 0 x x A. S = (1;4) B. S = (-5;-2) C. S = (-3;1) D. S = (-4;-1)
Câu 22: Cho hàm số y= Tìm điểm cực đai của hàm số. 3 3 1 x x A. x=1 B. x=-2 C. x=2 D. x= -1 Câu 23: Cho hình hộp chữ nhật, nếu tăng mỗi kích thước gấp hai lần thì thể tích tăng gấp mấy lần?
A. 2 lần. B. 8 lần. C. 16 lần. D. 4 lần.
Câu 24: Cho biểu thức P= với a …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.