
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
Trường THPT Đông Anh
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH CHƯƠNG 3
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp:............................. I.Trắc Nghiệm(8,8đ)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18
C©u 1 : Cho hai đường thẳng và . Khẳng định nào dưới đây là đúng? : 2 3 0 d x y - + =
3 ' : 4
x t d y t
ìï = + ïíï = + ïî A. d d’ º B. d // d’ C. d cắt d’ D. d d’ ^ C©u 2 : Cho hai đường thẳng ∆1và ∆2 có phương trình là: 5x-y+4=0 và 3x+2y-5=0. Tính góc giữa hai đường thẳng ∆1và ∆2 A. 1350 B. 600 C. 450 D. 300
C©u 3 : Cho đường thẳng và điểm . Điểm đối xứng với M qua đường thẳng d : 2 2 0 d x y 2;5 M ' M
có tọa độ là A. 2; 3 B. 0;2 C. 4; 5 D. 6; 1
C©u 4 : Đường thẳng nào qua A(2;1) và song song với đường thẳng: 2x+3y–2=0? A. 2x+3y–7=0 B. 4x+6y–11=0 C. x–y+3=0 D. 3x–2y–4=0 C©u 5 : Cho và . Tìm để ( ) 2; 3 M - : 3 4 0 x y m D + - = m ( ) , 3 d M D =
A. 9 m = B. 9 m = ± C. hoặc 9 m =
11 m = D. hoặc 9 m =
21 m = - C©u 6 : Viết phương trình đoạn chắn của đường thẳng đi qua 2 điểm A(0 ; −5) và B(3 ; 0)
A. 1 5 3 x y B. 1 5 3 x y C. 1 5 3 x y D. 1 3 5 x y
C©u 7 : Đường thẳng đi qua điểm và có VTCP có phương trình là d ( ) 2; 3 A - - ( ) 2;1 u = -
r
A.
2 2
1 3
x t
y t
ìï = - - ïíï = - ïî
B.
2
3 2
x t
y t
ìï = - + ïíï = - - ïî
C.
2 3
1 2
x t
y t
ìï = - - ïíï = - ïî
D.
2 2
3
x t
y t
ìï = - - ïíï = - + ïî C©u 8 : Phương trình nào sau đây là PTTham Số của (d) : 2 6 23 0 x y .
A.
5 3
11
2
x t
y t
B.
5 3
11
2
x t
y t
C.
5 3
11
2
x t
y t
D.
1 3 2 4
x t
y t
C©u 9 : Hệ số góc của đường thẳng là k
1 : 3 2 x t y t
ìï = - ï D íï = + ïî
A. 3 k = B. 1 3 k = C. 2 k = - D. 1 2 k = -
C©u 10 : Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng ( ) 1; 1 M - : 4x y 10 0 D + - =
A. ( ) 7 ,
17 d M D = B. ( ) 5 ,
17 d M D = C. ( ) 3 ,
17 d M D = D. ( ) 2 ,
17 d M D =
C©u 11 : Cho tam giác có . Tính diện tích của tam giác ABC ( ) ( ) ( ) 0;1 , 2;0 , 2; 5 A B C - - S ABC
A. 7 2 S = B. 7 S = C. 5 2 S = D. 5 S =
ThuVienDeThi.com
C©u 12 : Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và có VTPT . D ( ) 5;0 M ( ) 1; 3 n = - ur
A. 3 15 0 x y + - = B. 3 5 0 x y - - = C. 3 5 0 x y - + = D. 3 15 0 x y - - = C©u 13 : Cho đường thẳng có pt tổng quát: . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? 2 17 0 x y
A. có hệ số góc 2 k B. Một vectơ chỉ phương của là ( 1; 2) u
C. Một vectơ pháp tuyến của là ( 2;1) n
D. song song với đường thẳng 4 2 17 0 x y C©u 14 : Cho A(-1;4), B(2;-5), C(4;1), M thuộc Oy điều kiện cần và đủ để nhỏ nhất là: 2 3 MA MB MC
A. M(0;2) B. M(0;-1) C. M(0;-2) D. M(0;1)
C©u 15 : Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng sau đây: △1: và △2: 22 2 55 5 x t y t
2 3 19 0 x y
A. (−1 ; 7) B. (10 ; 25) C. (5 ; 3) D. (2 ; 5) C©u 16 : Cho và . Đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với có pt là ( ) 1; 2 A - : 2 1 0 x y D + + = d A D
A. 2 3 0 x y - - = B. 2 5 0 x y - - = C. 2 3 0 x y + + = D. 2 5 0 x y + - = C©u 17 : Cho tam giác có . Đường cao của tam giác có pt là ABC ( ) ( ) ( ) 1;3 , 1; 5 , 4; 1 A B C - - - - AH
A. 3 4 15 0 x y + - = B. 4 3 13 0 x y + - = C. 3 4 9 0 x y - + = D. 4 3 5 0 x y - + = C©u 18 : Cho tam giác có . Đường trung tuyến có phương trình là ABC ( ) ( ) ( ) 1; 2 , 0;2 , 2;1 A B C - - - BM
A. 3 5 10 0 x y - + = B. 5 3 6 0 x y - + = C. 3 6 0 x y - + = D. 3 2 0 x y - - =
Câu 1: Cho hai điểm A(3;2), B(- 2; 2). Phương trình đường thẳng d qua A và cách B một khoảng bằng 3 là:
A. B. 3 4 17 0,3 7 23 0 x y x y 2 7 0,3 7 5 0 x y x y C. D. 3 4 1 0,3 7 5 0 x y x y 3 4 17 0,3 4 1 0 x y x y
Câu 2: Hệ số góc của đường thẳng là: 1 2 : 3 6 x t d y t
ì = + ïïíï = - ïî
A. B. C. D. 6 k = - 3 k = - 3 k = 1 6 k = -
Câu 3: Cho phương trình tham số của đường thẳng (d): . Trong các phương trình …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.