
TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 685 CÂU TN OXY
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập 13 | T H B T N Cần file Word vui lòng liên hệ: toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tài liệu: OXY OXY OXY OXY 685 685 685 685
Bài 2. ĐƯỜNG THẲNG (410 câu trắc nghiệm có giải chi tiết)
A – ĐỀ BÀI
1. PHƯƠNG TRÌNH TỔ NG QUÁ T CỦA ĐƯỜNG THẲNG.
Câu 1. Cho phương trình: ( ) 0 1 Ax By C + + = với 2 2 0. A B + > Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ( )1 là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là ( ) ; . n A B =
B. 0 A = thì đường thẳng ( )1 song song hay trùng với . x Ox ′
C. 0 B = thì đường thẳng ( )1 song song hay trùng với . y Oy ′
D. Điểm ( ) 0 0 0 ; M x y thuộc đường thẳng ( )1 khi và chỉ khi 0 0 0. A x By C + + ≠
Câu 2. Mệnh đề nào sau đây sai? Đường thẳng d được xác định khi biết: A. Một vectơ pháp tuyến hoặc một vectơ chỉ phương. B. Hệ số góc và một điểm. C. Một điểm thuộc d và biết d song song với một đường thẳng cho trước. D. Hai điểm phân biệt của d .
Câu 3. Cho tam giác ABC . Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A. BC
là một vectơ pháp tuyến của đường cao . AH
B. BC
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng . BC C. Các đường thẳng , , AB BC CA đều có hệ số góc.
D. Đường trung trực của AB có AB
là vectơ pháp tuyến.
Câu 4. Cho đường thẳng d có vectơ pháp tuyến là ( ) ; n A B =
.
Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. Vectơ ( ) 1 ; u B A = −
là vectơ chỉ phương của . d
B. Vectơ ( ) 2 ; u B A = −
là vectơ chỉ phương của . d
C. Vectơ ( ) ; n kA kB ′ =
với k ∈ℝ cũng là vectơ pháp tuyến của . d
D. d có hệ số góc là A k B = − (nếu 0 B ≠ ).
Câu 5. Cho đường thẳng : 2 3 4 0 d x y + − = . Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của ? d
A. ( ) 1 3;2 . n =
B. ( ) 2 4; 6 . n = − −
C. ( ) 3 2; 3 . n = −
D. ( ) 4 2;3 . n = −
Một vectơ pháp tuyến của d là (2;3) n =
nên vectơ 2 ( 4; 6) n − = − −
là vectơ pháp tuyến của d .
Câu 6. Cho đường thẳng :3 7 15 0 d x y − + = . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. ( ) 7;3 u =
là vectơ chỉ phương của . d B. d có hệ số góc 3. 7 k =
C. d không qua gốc toạ độ. D. d đi qua 2 điểm 1;2 3 M −
và ( ) 5;0 . N
ThuVienDeThi.com
TRẮC NGHIỆM TOÁN 10 685 CÂU TN OXY
TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập 14 | T H B T N Cần file Word vui lòng liên hệ: toanhocbactrungnam@gmail.com Mã số tài liệu: OXY OXY OXY OXY 685 685 685 685
Câu 7. Cho đường thẳng : 2 1 0 d x y − + = . Nếu đường thẳng ∆ qua điểm ( ) 1; 1 M − và ∆ song song với
d thì ∆ có phương trình: A. 2 3 0. x y − − = B. 2 5 0. x y − + = C. 2 3 0. x y − + = D. 2 1 0. x y + + =
Câu 8. Cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 1; 2 , 5; 4 , 1;4 . A B C − − − Đường cao AA′ của tam giác ABC có phương trình:
A. 3 4 8 0. x y − + = B. 3 4 11 0. x y − − = C. 6 8 11 0. x y − + + = D. 8 6 13 0. x y + + =
Câu 9. Đường thẳng :3 2 7 0 x y ∆ − − = cắt đường thẳng nào sau đây?
A. 1 :3 2 0. d x y + = B. 2 :3 2 0. d x y − =
C. 3 : 3 2 7 0. d x y − + − = D. 4 :6 4 14 0. d x y − − =
Câu 10. Đường thẳng : 4 3 5 0 d x y − + = . Một đường thẳng ∆ đi qua gốc toạ độ và vuông góc với d có
phương trình: A. 4 3 0. x y + = B. 3 4 0. x y − = C. 3 4 0. x y + = D. 4 3 0. x y − =
Câu 11. Cho ba điểm ( ) ( ) ( ) 4;1 , 2; 7 , 5; 6 A B C − − − và đường thẳng :3 11 0. d x y + + = Quan hệ giữa d
và tam giác ABC là A. đường cao vẽ từ . A B. đường cao vẽ từ . B
C. trung tuyến vẽ từ . A D. phân giác góc . BAC
Câu 12. Gọi H là trực tâm , ABC ∆ phương trình của các cạnh và đường cao tam giác là
:7 4 0; : 2 4 0; : 2 0. AB x y BH x y AH x y − + = + − = − − = Phương trình đường cao CH của
ABC ∆ là A. 7 2 0. x y + − = B. 7 0. x y − = C. 7 2 0. x y − − = D. 7 2 0. x y + − =
Câu 13. Cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 1;3 , 2;0 , 5;1 . A B C − − Phương trình đường cao vẽ từ B là
A. 7 2 0. x y − + = B. 3 6 0. x y − + = C. 3 8 0. x y + − = D. 3 12 0. x y − + =
Câu 14. Cho tam giác ABC có ( ) ( ) ( ) 1;3 , 2;0 , 5;1 . A B C − − Trực tâm H của tam giác ABC có toạ độ là
A. ( ) 3; 1 . − B. ( ) 1;3 . − C. ( ) 1; 3 . − D. ( ) 1; 3 . −−
Câu 15. Phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm ( ) 2;4 A − và ( ) …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.