
Trang 1/2 - Mã đề thi 399
BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC
(20 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
Câu 1: Cho tam giác có . Đường cao và đường cao ABC ( ) 4; 2 A - : 2 7 4 0 BH x y - + =
. Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh . : 3 1 0 CK x y - - = A A. . B. . C. . D. . 4 5 6 0 x y + - = 4 3 22 0 x y - - = 4 3 10 0 x y + - = 4 5 26 0 x y - - =
Câu 2: Cho tam giác có . Đường cao của tam giác có phương ABC ( ) ( ) ( ) 1;3 , 1;5 , 4;1 A B C - - AH
trình là
A. . B. . C. . D. . 4 3 13 0 x y + - = 4 3 5 0 x y - + = 3 4 15 0 x y + - = 3 4 9 0 x y - + =
Câu 3: Cho và . Tìm tọa độ hình chiếu của trên . ( ) 2; 5 A - : 3 2 9 0 d x y - - = H A d
A. . B. . C. D. . 25 31 ; 13 13 H
æ ö÷ ç ÷ -ç ÷ ç ÷ çè ø
5 51 ; 13 13 H
æ ö÷ ç ÷ - ç ÷ ç ÷ çè ø
5 5 ; 13 13 H
æ ö÷ ç ÷ - ç ÷ ç ÷ çè ø
25 31 ; 13 13 H
æ ö÷ ç ÷ - ç ÷ ç ÷ çè ø
Câu 4: Cho 3 điểm . Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và song ( ) ( ) ( ) 2;2 , 3;4 , 0;2 A B C - D C
song với . AB A. . B. . C. . D. . 2 5 10 0 x y + - = 5 2 4 0 x y + - = 5 2 4 0 x y - + = 2 5 5 0 x y + - =
Câu 5: Cho và . Tìm để . : 3 0 d x y - = ' : 1 0 d mx y + - = m ( ) 1 cos , '
10 d d =
A. . B. . 3 m = ± 0 m =
C. hoặc . D. hoặc . 3 4 m = 0 m =
4 3 m = 0 m =
Câu 6: Đường thẳng đi qua điểm và có VTCP có phương trình là d ( ) 2;1 A - ( ) 3; 2 u = - - r
A. . B. . C. . D. . 2
3 2
x t
y t
ìï = - + ïíï = - - ïî
2 2
3
x t
y t
ìï = - - ïíï = - + ïî
2 2
1 3
x t
y t
ìï = - - ïíï = - ïî
2 3
1 2
x t
y t
ìï = - - ïíï = - ïî
Câu 7: Gọi là giao điểm của hai đường thẳng và . Tính ( ) ; I a b : 3 1 0 d x y - + = ' : 3 5 0 d x y + - =
. a b +
A. . B. . C. . D. . 11
3 a b + = 19
3 a b + = 4 a b + =
17
3 a b + =
Câu 8: Cho và . Tìm để . ( ) 2;5 M : 3 4 0 x y m D + - = m ( ) , 1 d M D =
A. hoặc . 31 m = 11 m = B. hoặc . 11 m = 21 m = C. hoặc . 21 m = 31 m = D. . 11 m = ±
Câu 9: Cho tam giác có . Đường trung tuyến có phương trình là ABC ( ) ( ) ( ) 1; 2 , 0;2 , 2;3 A B C - - - BM
A. . B. . C. . D. . 3 6 0 x y - + = 2 0 x y + - = 3 2 0 x y - - = 2 0 x y - + =
Câu 10: Cho và . Đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với có ( ) 3;2 A - : 2 1 0 x y D + + = d A D
phương trình là
A. . B. . C. . D. . 2 7 0 x y - - = 2 7 0 x y - + = 2 5 0 x y + - = 2 1 0 x y + - =
Câu 11: Cho hai đường thẳng song song và . Khoảng cách giữa : 1 0 d x y + + = ' : 5 0 d x y + - = d và bằng ' d
A. . B. . C. . D. . 4 2 2 2 2 3 2
ThuVienDeThi.com
Trang 2/2 - Mã đề thi 399
Câu 12: Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng . ( ) 1; 1 M - : 4x y 8 0 D + - =
A. . B. . C. . D. . ( ) 2 ,
17 d M D = ( ) 3 ,
17 d M D = ( ) 7 ,
17 d M D = ( ) 5 ,
17 d M D =
Câu 13: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và có VTPT . D ( ) 5;1 M ( ) 1; 3 n = - ur
A. . B. . C. . D. . 3 14 0 x y - - = 3 2 0 x y - - = 3 14 0 x y + - = 3 5 0 x y - - =
Câu 14: Tìm để , với và . m ' D ^ D : 2 4 0 x y D + - = ( ) ' : y 2 3 m x D = + +
A. . B. . C. . D. . 3 2 m = - 5 2 m = - 5 2 m = 3 2 m =
Câu 15: Cho tam giác có . Tính diện tích của tam giác . ABC ( ) ( ) ( ) 0;1 , 2;0 , 2;5 A B C - S ABC
A. . B. . C. . D. . 3 S = 5 S = 3 2 S = 5 2 S =
Câu 16: Cho hai đường thẳng và . Khẳng định nào dưới đây là đúng? : 2 3 0 d x y - + =
3 ' : 4
x t d y t
ìï = + ïíï = + ïî A. . B. . C. cắt . D. . / / ' d d ' d d ^ d ' d ' d d º
Câu 17: Cho hai điểm và . Phương trình đường thẳng là ( ) 2;3 A ( ) 4;2 B - AB
A. . B. . C. . D. . 6 15 0 x y + - = 6 16 0 x y - + = 4 10 0 x y - - = 6 18 0 x y - + =
Câu 18: Hệ số góc của đường thẳng là k
1 2 : 3 3
x t
y t
ìï = - ï D íï = + ïî
A. . B. . C. . D. . 3 2 k = - 1 3 k = 1 2 k = - 3 k =
Câu 19: Góc giữa hai đường thẳng và bằng 1 : 1 0 x y D + - = 2 : 2 0 x y D - =
A. . B. . C. . D. Kết quả khác. 0 30 0 45 0 60 Câu 20: Cho tam giác có phương trình các cạnh , ABC : 2 2 0 AB x y - + = : 5 4 10 0 BC x y - + = và . Gọi là chân đường cao kẻ …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.