Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết Hình Học - Mã đề thi 376
QR

Đề kiểm tra 1 tiết Hình Học - Mã đề thi 376

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 376

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC

(20 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Cho tam giác có . Đường trung tuyến có phương trình là ABC ( ) ( ) ( ) 1; 2 , 0;2 , 2;3 A B C - - - BM

A. . B. . C. . D. . 3 2 0 x y - - = 2 0 x y + - = 3 6 0 x y - + = 2 0 x y - + =

Câu 2: Cho và . Đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với có ( ) 3;2 A - : 2 1 0 x y D + + = d A D

phương trình là

A. . B. . C. . D. . 2 7 0 x y - - = 2 5 0 x y + - = 2 7 0 x y - + = 2 1 0 x y + - =

Câu 3: Cho tam giác có . Đường cao của tam giác có phương ABC ( ) ( ) ( ) 1;3 , 1;5 , 4;1 A B C - - AH

trình là

A. . B. . C. . D. . 3 4 15 0 x y + - = 4 3 13 0 x y + - = 3 4 9 0 x y - + = 4 3 5 0 x y - + =

Câu 4: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và có VTPT . D ( ) 5;1 M ( ) 1; 3 n = - ur

A. . B. . C. . D. . 3 14 0 x y + - = 3 2 0 x y - - = 3 14 0 x y - - = 3 5 0 x y - - =

Câu 5: Gọi là giao điểm của hai đường thẳng và . Tính ( ) ; I a b : 3 1 0 d x y - + = ' : 3 5 0 d x y + - =

. a b +

A. . B. . C. . D. . 19

3 a b + = 17

3 a b + = 11

3 a b + = 4 a b + =

Câu 6: Đường thẳng đi qua điểm và có VTCP có phương trình là d ( ) 2;1 A - ( ) 3; 2 u = - - r

A. . B. . C. . D. . 2 2

3

x t

y t

ìï = - - ïíï = - + ïî

2

3 2

x t

y t

ìï = - + ïíï = - - ïî

2 3

1 2

x t

y t

ìï = - - ïíï = - ïî

2 2

1 3

x t

y t

ìï = - - ïíï = - ïî

Câu 7: Góc giữa hai đường thẳng và bằng 1 : 1 0 x y D + - = 2 : 2 0 x y D - =

A. . B. . C. . D. Kết quả khác. 0 45 0 30 0 60

Câu 8: Cho hai đường thẳng và . Khẳng định nào dưới đây là đúng? : 2 3 0 d x y - + =

3 ' : 4

x t d y t

ìï = + ïíï = + ïî A. . B. cắt . C. . D. . / / ' d d d ' d ' d d º ' d d ^

Câu 9: Cho hai điểm và . Phương trình đường thẳng là ( ) 2;3 A ( ) 4;2 B - AB

A. . B. . C. . D. . 6 15 0 x y + - = 4 10 0 x y - - = 6 18 0 x y - + = 6 16 0 x y - + =

Câu 10: Cho tam giác có . Tính diện tích của tam giác . ABC ( ) ( ) ( ) 0;1 , 2;0 , 2;5 A B C - S ABC

A. . B. . C. . D. . 3 S = 5 2 S = 3 2 S = 5 S =

Câu 11: Tìm để , với và . m ' D ^ D : 2 4 0 x y D + - = ( ) ' : y 2 3 m x D = + +

A. . B. . C. . D. . 5 2 m = 3 2 m = - 3 2 m = 5 2 m = -

Câu 12: Cho 3 điểm . Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và ( ) ( ) ( ) 2;2 , 3;4 , 0;2 A B C - D C

song song với . AB A. . B. . C. . D. . 2 5 10 0 x y + - = 5 2 4 0 x y - + = 2 5 5 0 x y + - = 5 2 4 0 x y + - =

Câu 13: Cho và . Tìm tọa độ hình chiếu của trên . ( ) 2; 5 A - : 3 2 9 0 d x y - - = H A d

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 376

A. . B. . C. . D. . 5 51 ; 13 13 H

æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø

25 31 ; 13 13 H

æ ö÷ ç ÷ -ç ÷ ç ÷ çè ø

5 51 ; 13 13 H

æ ö÷ ç ÷ - ç ÷ ç ÷ çè ø

25 31 ; 13 13 H

æ ö÷ ç ÷ - ç ÷ ç ÷ çè ø

Câu 14: Cho hai đường thẳng song song và . Khoảng cách giữa : 1 0 d x y + + = ' : 5 0 d x y + - = d và bằng ' d

A. . B. . C. . D. . 4 2 2 2 2 3 2

Câu 15: Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng . ( ) 1; 1 M - : 4x y 8 0 D + - =

A. . B. . C. . D. . ( ) 5 ,

17 d M D = ( ) 2 ,

17 d M D = ( ) 3 ,

17 d M D = ( ) 7 ,

17 d M D =

Câu 16: Hệ số góc của đường thẳng là k

1 2 : 3 3

x t

y t

ìï = - ï D íï = + ïî

A. . B. . C. . D. . 1 3 k = 3 2 k = - 1 2 k = - 3 k =

Câu 17: Cho tam giác có . Đường cao và đường cao ABC ( ) 4; 2 A - : 2 7 4 0 BH x y - + =

. Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh . : 3 1 0 CK x y - - = A A. . B. . C. . D. . 4 5 26 0 x y - - = 4 5 6 0 x y + - = 4 3 10 0 x y + - = 4 3 22 0 x y - - =

Câu 18: Cho và . Tìm để . ( ) 2;5 M : 3 4 0 x y m D + - = m ( ) , 1 d M D =

A. hoặc . 21 m = 31 m = B. . 11 m = ± C. hoặc . 11 m = 21 m = D. hoặc . 31 m = 11 m = Câu 19: Cho tam giác có phương trình các cạnh , ABC : 2 2 0 AB x y - + = : 5 4 10 0 BC x y - + = và . Gọi là chân đường cao kẻ từ đỉnh . Tìm tọa độ điểm . : 2 1 0 AC x y - + = H C H

A. . B. . C. . D. . 1 1; 2 H

æ ö÷ ç ÷ -ç ÷ ç ÷ çè ø

1 9 ; 5 5 H

æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø

16 13 ; 5 5 H

æ ö÷ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo