Quảng cáo
Đề kiểm tra 1 tiết Hình Học - Mã đề thi 352
QR

Đề kiểm tra 1 tiết Hình Học - Mã đề thi 352

Nguồn: thuviendethi.com

Báo tài liệu không phù hợp

Xem trước nội dung

Trang 1/2 - Mã đề thi 352

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC

(20 câu trắc nghiệm) (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................

Câu 1: Cho và . Tìm để . ( ) 2;5 M : 3 4 0 x y m D + - = m ( ) , 1 d M D =

A. hoặc . 21 m = 31 m = B. hoặc . 11 m = 21 m = C. . 11 m = ± D. hoặc . 31 m = 11 m =

Câu 2: Gọi là giao điểm của hai đường thẳng và . Tính ( ) ; I a b : 3 1 0 d x y - + = ' : 3 5 0 d x y + - =

. a b +

A. . B. . C. . D. . 19

3 a b + = 17

3 a b + = 11

3 a b + = 4 a b + = Câu 3: Cho tam giác có phương trình các cạnh , và ABC : 2 2 0 AB x y - + = : 5 4 10 0 BC x y - + = . Gọi là chân đường cao kẻ từ đỉnh . Tìm tọa độ điểm . : 2 1 0 AC x y - + = H C H

A. . B. . C. . D. . 16 13 ; 5 5 H

æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø

1 9 ; 5 5 H

æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø

1 1; 2 H

æ ö÷ ç ÷ -ç ÷ ç ÷ çè ø ( ) 0;1 H

Câu 4: Cho hai đường thẳng song song và . Khoảng cách giữa và : 1 0 d x y + + = ' : 5 0 d x y + - = d bằng ' d

A. . B. . C. . D. . 2 2 4 2 2 3 2

Câu 5: Cho tam giác có . Đường cao của tam giác có phương ABC ( ) ( ) ( ) 1;3 , 1;5 , 4;1 A B C - - AH

trình là

A. . B. . C. . D. . 3 4 9 0 x y - + = 3 4 15 0 x y + - = 4 3 13 0 x y + - = 4 3 5 0 x y - + =

Câu 6: Cho tam giác có . Tính diện tích của tam giác . ABC ( ) ( ) ( ) 0;1 , 2;0 , 2;5 A B C - S ABC

A. . B. . C. . D. . 3 S = 3 2 S = 5 S = 5 2 S =

Câu 7: Cho tam giác có . Đường cao và đường cao ABC ( ) 4; 2 A - : 2 7 4 0 BH x y - + =

. Viết phương trình đường cao kẻ từ đỉnh . : 3 1 0 CK x y - - = A A. . B. . C. . D. . 4 3 22 0 x y - - = 4 5 26 0 x y - - = 4 3 10 0 x y + - = 4 5 6 0 x y + - =

Câu 8: Hệ số góc của đường thẳng là k

1 2 : 3 3

x t

y t

ìï = - ï D íï = + ïî

A. . B. . C. . D. . 3 2 k = - 1 3 k = 1 2 k = - 3 k =

Câu 9: Cho hai điểm và . Phương trình đường thẳng là ( ) 2;3 A ( ) 4;2 B - AB

A. . B. . C. . D. . 6 18 0 x y - + = 6 16 0 x y - + = 6 15 0 x y + - = 4 10 0 x y - - =

Câu 10: Tìm để , với và . m ' D ^ D : 2 4 0 x y D + - = ( ) ' : y 2 3 m x D = + +

A. . B. . C. . D. . 3 2 m = 5 2 m = 5 2 m = - 3 2 m = -

Câu 11: Cho và . Tìm để . : 3 0 d x y - = ' : 1 0 d mx y + - = m ( ) 1 cos , '

10 d d =

A. hoặc . B. . 4 3 m = 0 m = 0 m =

ThuVienDeThi.com

Trang 2/2 - Mã đề thi 352

C. . D. hoặc . 3 m = ±

3 4 m = 0 m =

Câu 12: Đường thẳng đi qua điểm và có VTCP có phương trình là d ( ) 2;1 A - ( ) 3; 2 u = - - r

A. . B. . C. . D. . 2 2

1 3

x t

y t

ìï = - - ïíï = - ïî

2 2

3

x t

y t

ìï = - - ïíï = - + ïî

2 3

1 2

x t

y t

ìï = - - ïíï = - ïî

2

3 2

x t

y t

ìï = - + ïíï = - - ïî

Câu 13: Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và có VTPT . D ( ) 5;1 M ( ) 1; 3 n = - ur

A. . B. . C. . D. . 3 5 0 x y - - = 3 14 0 x y - - = 3 2 0 x y - - = 3 14 0 x y + - =

Câu 14: Cho 3 điểm . Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm và ( ) ( ) ( ) 2;2 , 3;4 , 0;2 A B C - D C

song song với . AB A. . B. . C. . D. . 5 2 4 0 x y + - = 2 5 10 0 x y + - = 5 2 4 0 x y - + = 2 5 5 0 x y + - =

Câu 15: Cho và . Đường thẳng đi qua điểm và vuông góc với có ( ) 3;2 A - : 2 1 0 x y D + + = d A D

phương trình là

A. . B. . C. . D. . 2 1 0 x y + - = 2 7 0 x y - + = 2 7 0 x y - - = 2 5 0 x y + - =

Câu 16: Cho tam giác có . Đường trung tuyến có phương trình ABC ( ) ( ) ( ) 1; 2 , 0;2 , 2;3 A B C - - - BM

là

A. . B. . C. . D. . 3 2 0 x y - - = 2 0 x y + - = 3 6 0 x y - + = 2 0 x y - + =

Câu 17: Góc giữa hai đường thẳng và bằng 1 : 1 0 x y D + - = 2 : 2 0 x y D - =

A. . B. . C. . D. Kết quả khác. 0 60 0 30 0 45

Câu 18: Cho và . Tìm tọa độ hình chiếu của trên . ( ) 2; 5 A - : 3 2 9 0 d x y - - = H A d

A. . B. . C. . D. . 25 31 ; 13 13 H

æ ö÷ ç ÷ - ç ÷ ç ÷ çè ø

5 51 ; 13 13 H

æ ö÷ ç ÷ - ç ÷ ç ÷ çè ø

25 31 ; 13 13 H

æ ö÷ ç ÷ -ç ÷ ç ÷ çè ø

5 51 ; 13 13 H

æ ö÷ ç ÷ ç ÷ ç ÷ çè ø

Câu 19: Tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng . ( ) 1; 1 M - : 4x y 8 0 D + - =

A. . B. . C. . D. . ( ) 3 ,

17 d M D = ( ) 7 ,

17 d M D = ( ) 5 ,

17 d M D = ( ) 2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo